Có 15 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Miếng dán, trải trên 12 hoạt chất.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Locoa 40 mg Transdermal Patch | 499110080826 | Esflurbiprofen 40mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Japan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Ecosip-Keto Không kê đơn | 893100020026 | Ketoprofen 30mg/miếng | Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Japrolox Patch | 499110334625 | Loxoprofen sodium hydrate (tương đương với 100mg Loxoprofen sodium anhydrous) 113,4mg | Zuellig Pharma Pte. Ltd | Japan | 16/07/2025 | Đến 16/07/2028 |
| Harufen Không kê đơn | 880100347100 | Mỗi miếng chứa: Ketoprofen 30mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Lidopad Không kê đơn | 893100926524 (cũ: VD-32016-19) | Lidocain 5 % (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Qepentex Không kê đơn | 499100445223 | Ketoprofen 0,02g | Pharma Pontis | Japan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Tiger Balm Plaster-RD | VN-19971-16 | Mỗi miếng dán chứa: Camphor (Camphora) 1,0% (w/w); Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,6% (w/w); Tinh dầu khuynh diệp (Oleum Eucalypti) 0,5% (w/w); Menthol (Mentholum) 0,3% (w/w); Dịch chiết ớt (Capsicum Extractum) 0,2% (w/w) Mỗi miếng dán chứa: Camphor (Camphora) 1,0% (w/w); Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,6% (w/w); Tinh dầu khuynh diệp (Oleum Eucalypti) 0,5% (w/w); Menthol (Mentholum) 0,3% (w/w); Dịch chiết ớt (Capsicum Extractum) 0,2% (w/w) | Haw Par Healthcare Limited | Singapore | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ketotop Plaster 30mg | VN-23141-22 | Ketoprofen 30mg /miếng dán 30mg /miếng dán | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | Korea | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Daehwakebanon | VN-23028-22 | Ketoprofen (mỗi miếng dán 7 x10cm2, 1g chứa 30mg ketoprofen) 30mg 30mg | Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Transtec 35 µg/h | VN2-648-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 20mg 20mg | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Transtec 52.5 mcg/h | VN2-649-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 30mg 30mg | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Transtec 70 µg/h | VN2-650-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 40 mg 40 mg | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Miếng dán Menthom Keto | VN-10826-10 | Ketoprofen 30mg | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tourpen | VN-22835-21 | Flurbiprofen 20 mg 20 mg | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Korea | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Lignopad | VN-18035-14 | Lidocain 0,7g (5%kl/kl) | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Nhật Bản | 11/06/2014 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Bột pha uống | 15 |
| Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | 15 |
| Thuốc đạn | 15 |
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi | 15 |
| Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | 15 |
| Thuốc kem bôi da | 15 |
| Viên đặt trực tràng | 16 |
| Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | 14 |
| Dịch truyền | 16 |
| Cốm | 16 |
| Cao xoa | 16 |
| Cao đặc | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.