Có 16 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cao xoa, trải trên 16 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2008 | 2 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dầu cù là Trường Sơn Không kê đơn | 893100007226 | Camphor 4,60% (w/w); Cinnamic aldehyde 1% (w/w); Eucalyptol 4,40% (w/w); Eugenol 1% (w/w); Menthol 13% (w/w); Methyl salicylate 22% (w/w); Peppermint oil (tinh dầu bạc hà) 11% (w/w) | Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao sao vàng Không kê đơn | 893100307700 (cũ: VD-20629-14) | Menthol 4,1 % (kl/kl) Long não (Camphor) 25,8 % (kl/kl) Tinh dầu Bạc hà 12,5 % (kl/kl) Tinh dầu Tràm 8,8 % (kl/kl) Tinh dầu Đinh hương 0,9 % (kl/kl) Tinh dầu Quế 1,4 % (kl/kl) 4,1 % (kl/kl) 25,8 % (kl/kl) 12,5 % (kl/kl) 8,8 % (kl/kl) 0,9 % (kl/kl) 1,4 % (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cao sao vàng TW3 Không kê đơn | 893100072900 (cũ: V1429-H12-10) | Mỗi 3g chứa: Long não 698,31mg; Menthol 23,31mg; Tinh dầu bạc hà 208,50mg; Tinh dầu hương nhu trắng 54,99mg; Tinh dầu quế 16,80mg; Tinh dầu tràm 721,50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Cao sao vàng Không kê đơn | 893100854324 (cũ: VD-24346-16) | Mỗi 3g cao chứa: Camphor 584,16mg; Menthol 33,66mg; Tinh dầu bạc hà 178,22mg; Tinh dầu hương nhu 56,44mg; Tinh dầu quế 56,44mg; Tinh dầu tràm 643,56mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cao xoa định thống Không kê đơn | 893100854424 (cũ: VD-24914-16) | Hộp 8g chứa: Camphor (Camphora) 1,0928mg; Menthol (Mentholum) 0,3817mg; Methyl salicylat 1,4484mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 1,1974mg; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 0,2562mg; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 0,5020mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Hắc hổ hoạt lạc cao | 893110852324 (cũ: VD-33574-19) | Mỗi 20g chứa: Eucalyptol 0,43g; Long não 3,18g; Menthol 1,6g; Methyl Salicylat 4g; Tinh dầu bạc hà 2,18g; Tinh dầu đinh hương 0,4g; Tinh dầu quế 0,3g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cao sao vàng Không kê đơn | 893100706324 (cũ: VD-26922-17) | Hộp 4g chứa: Camphor 849,20mg; Menthol 425,20mg; Tinh dầu Bạc hà 525,20mg; Tinh dầu Đinh hương 130,80mg; Tinh dầu Quế 53,20mg; Tinh dầu Tràm 210,80mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Bạch hổ hoạt lạc cao | VD-20357-13 | Mỗi 20 g cao xoa chứa: Menthol 1,6 g; Tinh dầu Bạc hà 3,18 g; Camphor 2,18 g; Tinh dầu Quế 0,3 g; Tinh dầu Đinh hương 0,4 g; Eucalyptol 0,98 g; Methyl Salicylat 4,0 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Linh | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Eagle Brand Muscular Balm (cao xoa cơ bắp con ó) | VN-20951-18 | Mỗi lọ 10g chứa: Methyl Salicylat 2,466g; Menthol 1,222g 2,466g, 1,222g | Borden Company (Private) Limited | Indonesia | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cao xoa tháp vàng | V59-H12-16 | Mỗi lọ 10g chứa: Tinh dầu Bạc Hà 1,6g; Wintergreen oil 2,13g; Tinh dầu Tràm 0,43g; Tinh dầu Đinh hương 0,04g; Tinh dầu Quế 0,04g | Cơ sở đông nam dược Kim Phong | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Liệu trường phong | VD-24844-16 | Mỗi 10 g chứa: Tinh dầu bạc hà 2,6g; Tinh dầu tràm 1g; Tinh dầu long não 0,8g; Tinh dầu quế 0,5g; Tinh dầu hương nhu 0,15g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cao xoa Hiệu con công | V255-H12-13 | Menthol; Long não; Tinh dầu Bạch đàn; Tinh dầu Bạc hà | Cơ sở Hồng Phúc | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Eagle Brand Yellow Balm | VN-19073-15 | 10g sản phẩm chứa: Menthol 1,55g; Eucalyptus oil 1,95g; Methyl salicylat 0,80g; Camphor 0,4g; Peppermint Oil 1,0g | Borden Company (Private) Limited | Indonesia | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cao sao vàng | VD-22992-15 | Mỗi 3g chứa: Tinh dầu long não 0,825g; Tinh dầu bạc hà 0,270g; Tinh dầu tràm 0,270g; Tinh dầu hương nhu 0,090g; Tinh dầu quế 0,015g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Dầu cù là Trường sơn | V881-H12-10 | Menthol, tinh dầu bạc hà, long não, tinh dầu khuynh diệp, Methyl salicylat, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hương nhu, tinh dầu thông | Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn | Việt Nam | 21/05/2008 | Hết hạn |
| Dầu cù là Thiên thảo | V880-H12-10 | Tinh dầu bạc hà, menthol, methyl salicylat, long não, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hương nhu; tinh dầu thông | Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn | Việt Nam | 21/05/2008 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.