Thuốc dạng Kem: 57 số đăng ký lưu hành

Có 57 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Kem, trải trên 45 hoạt chất.

Trong số đó, 52 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

25 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

57
Số đăng ký thuốc
52
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
34
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202510
20246
20235
20223
20191
20151
20141
20134
20127
20118
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 57 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Creobic Gold Cream 1% w/w 955110066326 Terbinafin Hydroclorid 1% (w/w) Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zafirin 10 mg/g 380110065926 Clotrimazole 10mg Công ty TNHH Nhân Sinh Bulgaria 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Axcel Fungicort Cream Không kê đơn 955100041126 (cũ: VN-22530-20) Miconazole nitrat 2,0% (w/w), Hydrocortison 1,0% (w/w) Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Xepaviz Cream 0.1% w/w Không kê đơn 955100438725 Mometasone furoate 0,1% (w/w) Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. Malaysia 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Acyclovir STADA Không kê đơn 400100354725 (cũ: VN-14811-12) Acyclovir 5% (w/w) Công ty TNHH STADA Việt Nam Germany 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Murazol Cream Không kê đơn 880100327825 Terbinafine Hydrochloride 1% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Lidiprine Cream 5% 471110302825 Mỗi gam chứa: Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mg Công ty TNHH Dược phẩm An Khang Taiwan 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Elidel 10mg/g 300110317125 Pimecrolimus 10mg/g CÔNG TY TNHH VIATRIS VIỆT NAM France 15/06/2025 Đến 15/06/2028
Trilog 893110263625 Hydrocortison 2,5% (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prinzado 893110282525 Lidocain (tương đương 2,5% kl/kl) 25mg/g; Prilocain (tương đương 2,5% kl/kl) 25mg/g Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Shinpoong Gentri-sone S 893110109925 Betamethason (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,1% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Emlead Không kê đơn 893100085325 Lidocain 2,5 % (w/w); Prilocain 2,5 % (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fucidin 539110043025 (cũ: VN-14209-11) Acid Fusidic 2% (w/w) Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam Ireland 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Lidamisil Cream Không kê đơn 893100108500 Terbinafine hydrochloride 1% (kl/kl) Công ty cổ phần dược VP-Pharm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Axcel Fusidic Acid-B Cream 955110992724 (cũ: VN-21887-19) Betamethason 17-valarate 0,1% (w/w), Fucidic acid 2% (w/w) Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Acyclovir Không kê đơn 400100970024 Acyclovir (Aciclovir) 50mg Công ty TNHH Stada Việt Nam Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nizoral Không kê đơn 540100991324 (cũ: VN-18915-15) Ketoconazole 20mg/g (tương đương 2%) Công ty TNHH Stada Việt Nam Belgium 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Molniplus Cream 893110947824 Hydrocortisone (dạng acetate) 1% (kl/kl); Miconazole nitrate 2% (kl/kl) Công ty cổ phần dược VP-Pharm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Micoginal 4% 893110281224 Miconazol nitrat 40mg/1g Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Skinoral Cream Không kê đơn 890100432923 Ketoconazole 2% (w/w) Gracure Pharmaceuticals Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Fucicort 539110417123 (cũ: VN-14208-11) Fusidic acid 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng valerat) 0,1% (w/w) Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam Ireland 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Bifudin H 893110208123 Mỗi 1g chứa: Fusidic acid 20mg; Hydrocortisone acetate 10mg Mỗi 1g chứa: Fusidic acid 20mg; Hydrocortisone acetate 10mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bifudin 893110145123 Fusidic acid 20mg/1g 20mg/1g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Fucidin H 539110034823 (cũ: VN-17473-13) Mỗi gam chứa Fusidic acid 20mg, Hydrocortisone acetate 10mg Zuellig Pharma Pte. Ltd Ireland 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Kamestin Cream VN-23221-22 Clotrimazol 1 % w/w 1 % w/w Gracure Pharmaceuticals Limited India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Differin Cream 0.1% VN-19652-16 Adapalene 0,1% Adapalene 0,1% Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam France 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Candid VN-17045-13 Clotrimazol 1% (w/w) Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Nizoral cool cream VN-21881-19 Ketoconazol 20mg/g 20mg/g Janssen Cilag Ltd. Thái Lan 19/03/2019 Không ghi
Fitneal VN-19145-15 Terbinafin hydroclorid 100mg Dihon pharmaceutical Group Co.,Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 05/10/2015 Không ghi
Canasone C.B. VN-16541-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,1% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w) Thai Nakorn Patana Co., Ltd. Thái Lan 31/03/2013 Không ghi
Clotrimark cream VN-16318-13 Clotrimazole 1% Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Marketo cream VN-15967-12 Ketoconazole 2% w/w Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Triderm VN-15552-12 Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin 0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/g Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Bỉ 21/06/2012 Không ghi
Siliverine Cream VN-15633-12 Silver Sulfadiazine 10mg/1g kem Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. Đài Loan 21/06/2012 Không ghi
Mycoster 1% VN-14791-12 Ciclopiroxolamine 1% (1g trong 100g kem) Pierre Fabre Medicament Pháp 11/01/2012 Không ghi
Eusoftyl cream VN-14647-12 Urea 200mg/g Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Afcort-N Skin Cream VN-14448-12 Fluocinolone acetonide; Neomycin sulphate 0,25mg/g Fluocinolone acetonide; 3,5mg/g Neomycin APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Nizoral cool cream VN-14216-11 Ketoconazol 20mg Ketoconazole/1g kem Janssen Cilag Ltd. Thái Lan 07/11/2011 Không ghi
Neo-fluocin Cream VN-14368-11 Fluocinolone acetonid; Neomycin sulphate Mỗi g chứa Fluocinolone acetonid 0,25mg; Neomycin Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. Đài Loan 07/11/2011 Không ghi
Fobancort Cream VN-13173-11 Acid fusidic; Betamethasone dipropionate 2% kl/kl; 0,064% kl/kl HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. Malaysia 11/07/2011 Không ghi
Nizoral cream VN-13197-11 Ketoconazol 20mg/g Janssen Cilag Ltd. Thái Lan 11/07/2011 Không ghi
Declovir Cream VN-13166-11 Acyclovir 5% kl/kl HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. Malaysia 11/07/2011 Không ghi
Kem Genseoderm VN-12307-11 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên Đài Loan 19/04/2011 Không ghi
Wimaty VN-12714-11 Betamethasone valerate 0,1% Unison Laboratories Co., Ltd. Thái Lan 19/04/2011 Không ghi
Boraderm VN-10787-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg/g Boram Pharm Co., Ltd. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Buxemaf Cream VN-10842-10 Bufexamac 50mg Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Ladorvane Cream VN-10791-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg Boram Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Nizoral cream VN-11121-10 Ketoconazole 20mg/g Janssen Cilag Ltd. Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Aciclovir Actavis VN-9919-10 Aciclovir -- Actavis EAD Bungary 19/08/2010 Không ghi
Ahngookderma VN-5441-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 6,4mg; 100mg; 10mg JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Fluocinoide creams (FUBAO) VN-5716-10 Fluocinonide 2,5g/10ml Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/01/2010 Không ghi
Aclovia VN-5104-10 Acyclovir 250mg Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Temprosone Cream VN-17907-14 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,4mg) 5mg/10g Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy Indonesia 11/06/2014 Hết hạn
Tempovate Cream VN-17371-13 Clobetasol propionate 5mg/10g Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy Indonesia 26/12/2013 Hết hạn
Flucort VN-16771-13 Fluocinolon acetonid Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 04/07/2013 Hết hạn
Candiderm VN-15909-12 Clotrimazole; Anhydrous Beclomethasone Dipropionate; Gentamycin Sulphate "Cream-Clotrimazole 1% w/w; Anhydrous Beclomethasone Dipropionate 0,025% w/w; Gentamicin sulphate tương đương Gentamicin 0,1% w/w " Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
GENSEODERM VN-14108-11 Betamethasone dipropionate; Clotrimazole; Gentamycin sulfate 0,64mg/g; 10mg/g; 1mg/g Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên Hàn Quốc 07/11/2011 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Kem đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 57 số đăng ký thuốc ở dạng Kem. Trong đó 52 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Kem?
Dữ liệu ghi nhận 34 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Kem. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Kem có phải thuốc kê đơn không?
Có 9 trong tổng số 57 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.