Có 58 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Gel, trải trên 49 hoạt chất.
Trong số đó, 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 58 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Povidone-API Gel Không kê đơn | 893100144526 (cũ: VD-34976-21) | Povidon iod 10% (w/w) tương đương với 100mg/g | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Adapa gel | 893110107926 | Adapalen 0,1 % (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Regrel 0,01% gel | 890410034226 (cũ: QLSP-871-15) | Recombinant Human Platelet Derived Growth Factor-BB 100µg (mcg)/1g | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Brudic Không kê đơn | 890100419925 | Diclofenac diethylamin (tương đương Diclofenac natri 1g) 1,16 gam/100g | Brawn Laboratories Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Becagel | 893110384525 | Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,05% (w/w); Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 0,005% (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Voltex Kool Không kê đơn | 885100309925 | Mỗi tuýp 25g chứa: Diclofenac Diethylammonium 0,29g (tương đương Diclofenac natri 0,25g) | Diethelm & Co., Ltd. | Thailand | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Androgel 16.2 mg/g | 300110299525 | Testosterone 1,62% (w/w) | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Cynbenas | 893110282325 | Adapalen 0,1% kl/kl; Benzoyl peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) 2,5% kl/kl | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Benizan | 893110108825 | Anhydrous benzoyl peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) (tương đương 5% kl/kl) 50mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) (tương đương 1% kl/kl) 10mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Beautygel | 880110026025 (cũ: VN-22382-19) | Erythromycin 40mg/g; Tretinoin 0,25mg/g Erythromycin 40mg/g; Tretinoin 0,25mg/g | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nguyễn Vy | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Acarwin-B | 890110000225 | Adapalen 0,1% (w/w); Benzoyl Peroxid dạng vi cầu (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxid USP) 2,5% (w/w) Adapalen 0,1% (w/w); Benzoyl Peroxid dạng vi cầu (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxid USP) 2,5% (w/w) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Apizit | 893110199900 (cũ: VD-33265-19) | Adapalene 5mg/5g | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amcinol-Paste | 893110238400 (cũ: VD-34334-20) | Mỗi 5g chứa: Triamcinolon acetonid 5mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lidonos Trum Gele 2% | 560110185200 | Lidocaine hydrochloride 20mg/g | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Portugal | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Somifen 50 mg/g Không kê đơn | 840100181400 | Ibuprofen 5% (w/w) | ANVO Pharma Canada Inc. | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Calmio | 880110186500 | Betamethason dipropionat 0,0643% (w/w), Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w) Betamethason dipropionat 0,0643% (w/w), Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tenoprila Shampoo | 893110108600 | Clobetasol propionate 0,05% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược VP-Pharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile | 955110992824 (cũ: VN-21047-18) | Lignocaine hydrochloride tương đương Lignocaine hydrochloride khan 0,4g | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tyropali Gel Không kê đơn | 893100947924 | Tyrothricin 0,1% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược VP-Pharm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Loresid gel Không kê đơn | 893100914124 (cũ: VD-33100-19) | Piroxicam 0,1g/20g | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Voltex Kool Không kê đơn | 885100795524 (cũ: VN-13697-11) | Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1g Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1g | Diethelm & Co., Ltd. | Thailand | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Piroxicam 1.0% Không kê đơn | 893100755424 | Piroxicam 1% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Chlorhexidine 1% Không kê đơn | 893100509724 (cũ: VD-32006-19) | Chlorhexidine gluconate (dưới dạng dung dịch 20%) 10mg/g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Zenoyld Không kê đơn | 893100368824 | Ketoprofen 2,5% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Eighteengel | 893110299724 | Erythromycin (hoạt lực) 400mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vectoka | 893110275124 | Troxerutin 2% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mibelaic gel 15% | 893110256124 | Acid azelaic 0,15 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Volhasan creamgel | 893110192524 (cũ: VD-29514-18) | Natri diclofenac 0,01 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Adalcrem Plus | 893110106224 (cũ: VD-29531-18) | Mỗi gam gel chứa: Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 10mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Pirolam Không kê đơn | 590100017924 (cũ: VN-20311-17) | Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Acarwin | 890110421323 | Adapalene 0,1% (w/w) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Novestra | 893110242723 | Mỗi 1g chứa Estradiol (dưới dạng Estradiol hemihydrat) 0,6mg 0,6mg | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Mibery gel 4% | 893110209523 | Erythromycin 4% 0,04 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Agiofenac Không kê đơn | 890100178523 | Diclofenac sodium Diclofenac diethylamine 1,16% w/w tương đương Diclofenac natri 1% w/w | Ambica International Corporation | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Xylocaine Jelly | VN-19788-16 | Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2% Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2% | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Kamistad-Gel N | VN-17164-13 | Lidocaine hydrochloride 20 mg/g, Dịch chiết hoa cúc (1:4-5) 185 mg/g | CÔNG TY TNHH STADA VIỆT NAM | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Okirat Gel | VD-35118-21 | Ketoprofen 2,5% 2,5% | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Leopovidone gel | VN-21809-19 | Mỗi 20g chứa: Povidon- iodin 2g 2g | Công ty TNHH dược Song Sáng | Thái Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Differin Gel 0,1% | VN-17949-14 | Adapalene 0,1% | Galderma International | Pháp | 11/06/2014 | Không ghi |
| Elrygel Gel | VN-15248-12 | Erythromycin 40mg/1g gel | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Beautygel | VN-14641-12 | Erythromycin, Tretinoin 400mg; 2,5mg/10g | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Voren Plus gel | VN-13941-11 | Natri diclofenac 10mg | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/09/2011 | Không ghi |
| T3 Mycin | VN-13182-11 | Clindamycin phosphate 1,2% kl/kl | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rhumagel | VN-13181-11 | Piroxicam 0,5% kl/kl | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cerviprime | VN-11683-11 | Dinoprostone 0,5mg/3g | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Daktarin oral gel | VN-11117-10 | Miconazole 200mg/10g | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sachol-Gel | VN-11272-10 | Choline Salicylate, Cetalkonium Chloride 87,1mg Choline Salicylate, 0,1mg Cetalkonium Chloride | Polfa Ltd. | Ba Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Xylocaine Jelly | VN-10739-10 | Lidocaine HCl -- | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 16/12/2010 | Không ghi |
| Orrepaste | VN-10297-10 | Triamcinolone acetonide 0,1% w/w | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cerviprime | VN1-235-10 | Cefoperazon 2g 0,5mg/3g | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ketoprofen DANHSON gel | VN-22875-21 | Ketoprofen 2,5% 2,5% | Công ty TNHH Danhson Trading VN | Bulgaria | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Dicfiazo | VN-19801-16 | Diclofenac natri (dưới dạng diclofenac diethylamin) 1,0% (kl/kl) | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Flexen | VN-18011-14 | Ketoprofen 2,5% | Lifepharma S.p.A. | Ý | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Subsyde-M | VN-17194-13 | Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0% (w/w); Dầu lanh 3% (w/w); Methyl salicylate 10% (w/w); Menthol 5% (w/w) | Raptakos, Brett & Co., Ltd. | Ấn Độ | 25/11/2013 | Hết hạn |
| Brudic | VN-16591-13 | Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0% (w/w) | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Gynofar (gel) | VS-4834-12 | Đồng sulfat | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 19/01/2012 | Hết hạn |
| Shinpoong Rosiden S Không kê đơn | 893100329824 (cũ: VD-18526-13) | Piroxicam 1% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 26/05/2024 | Đã rút |
| Duac Once Daily Gel | VN-19962-16 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5% | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 04/09/2016 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hỗn dịch xịt mũi | 58 |
| Kem | 57 |
| Viên bao đường | 60 |
| Dung dịch thuốc nhỏ mắt | 55 |
| Thuốc bột pha dung dịch uống | 61 |
| Dung dịch xịt mũi | 52 |
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 64 |
| Thuốc nhỏ mắt | 65 |
| Viên nén sủi | 50 |
| Thuốc cốm sủi bọt | 66 |
| Dung môi pha tiêm | 49 |
| Bột pha dung dịch uống | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.