Thuốc dạng Si rô: 126 số đăng ký lưu hành

Có 126 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Si rô, trải trên 104 hoạt chất.

Trong số đó, 105 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 18 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

63 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

126
Số đăng ký thuốc
105
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20256
202416
202312
20227
20212
20201
20191
20185
20173
20163
20156

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 126 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Neocilor Syrup Không kê đơn 894100063726 Desloratadine 0,025 gamCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrup 868110068026 Mỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15gCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sirô Hedera Không kê đơn 893200002026 (cũ: VD-31921-19)Cao khô lá thường xuân (11%) (Extractum Hederae helicis folii siccum) 0,035g/5mlCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zinco 868110032926 Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg) 15mgIL-Yang Pharm Co., LtdTürkiye09/03/2026 Đến 09/03/2029
Marinusa 894110451025 (cũ: VN-16203-13)Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 0,2% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm Do HaBangladesh03/11/2025 Đến 03/11/2028
Desbebe Không kê đơn 890100444425 (cũ: VN-20422-17)Desloratadin 30mg/60mlCông ty cổ phần thiết bị T&TIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Deslodin 2.5 mg/5ml Không kê đơn 868100427925 Desloratadine 0,05% (w/v)Công ty TNHH RonaTürkiye19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bcarplex Không kê đơn 893100223025 (cũ: VD-18367-13)Vitamin B1 (Thiamine HCl) 0,1% (w/v); Vitamin B2 (Riboflavin sodium phosphate) 0,06% (w/v); Vitamin B5 (Calcium pantothenate) 0,06% (w/v); Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 0,04% (w/v); Vitamin C (Ascorbic acid) 2% (w/v); Vitamin PP (Nicotinamide) 0,08% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Latoxol Không kê đơn 893100124225 (cũ: VD-19850-13)Ambroxol hydroclorid 360mg/60mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Teremazin Không kê đơn 893100141125 (cũ: VD-31813-19)Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,05% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Winho Dextromethorphan Eucalyptus Flavour 540110346600 Dextromethorphan hydrobromid 1,5mg/mlCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoBelgium25/12/2024 Đến 25/12/2029
Kreval Forte 15 mg/5 ml 868110347300 Mỗi 5ml si rô: chứa Butamirat citrat 15mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhTurkey25/12/2024 Đến 25/12/2029
Cetisoothe Không kê đơn 890100166500 Mỗi 5ml chứa Levocetirizin dihydroclorid 2,5mgAmbica International CorporationIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Promethazin Không kê đơn 893100034200 (cũ: VD-33611-19)Promethazin (dưới dạng promethazin hydroclorid) 0,1g/100mlCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Aerius Không kê đơn 540100000600 (cũ: VN-22025-19)Desloratadine 0,5mg/mlOrganon Hong Kong LimitedBelgium14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Dexchlorpheniramine Forte Syrup 955110795324 (cũ: VN-12274-11)Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5ml Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5mlCông ty TNHH TM-XNK Thiên KimMalaysia11/08/2024 Đến 11/08/2027
Santafer Không kê đơn 868100787024 (cũ: VN-15773-12)Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/mlCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà NộiTurkey11/08/2024 Đến 11/08/2029
Polcalmex (vị cam) Không kê đơn 590100791024 (cũ: VN-21644-18)Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6gPolfarmex S.A.Poland11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bifero Không kê đơn 868100770524 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 1500mg/150ml Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 1500mg/150mlCông ty TNHH MedfatopTurkey11/08/2024 Đến 11/08/2029
HeliPico Không kê đơn 590200723324 Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg)Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland11/08/2024 Đến 11/08/2029
Theralene Không kê đơn 893100551624 (cũ: VD-32209-19)Mỗi chai 90ml chứa: Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,045gCông ty cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostanex Không kê đơn 893100383124 (cũ: VD-31606-19)Desloratadin 0,05% (kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Axcel Promethazine-5 Syrup Không kê đơn 955100353624 Promethazine Hydrochloride 5mg/5ml Promethazine Hydrochloride 5mg/5mlKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.Malaysia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Destacure Không kê đơn 890100133924 (cũ: VN-16773-13)Desloratadine 2,5mg/5ml Desloratadine 2,5mg/5mlGracure Pharmaceuticals LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ambixol 15mg/5ml syrup Không kê đơn 380100132924 (cũ: VN-20667-17)Ambroxol hydrochloride 0,3g Ambroxol hydrochloride 0,3gChi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà NộiBungary28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ambromed Không kê đơn 868100010024 (cũ: VN-17476-13)Ambroxol hydrochloride 0,9g/150ml Ambroxol hydrochloride 0,9g/150mlCông ty TNHH NovellTurkey02/01/2024 Đến 02/01/2029
Talert 1mg/ml Không kê đơn 380100428323 Cetirizine dihydrochloride 1mg/mlCông ty TNHH Đại BắcBulgaria26/10/2023 Đến 26/10/2028
Meyeropoly 893110420423 Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose complex) 10mg/mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Loratadine 0,1% Không kê đơn 893100368823 (cũ: VD-24831-16)Loratadin 5mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
U-Thel Không kê đơn 885100416823 (cũ: VN-19749-16)Brompheniramine maleate 4mg/5ml; Phenylephrine hydrochloride 10mg/5mlUnison Laboratories Co., Ltd.Thailand18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lopecin 893110246223 Levodropropizin 60mg/ml 60mg/mlCông ty Cổ phần Dược VTYT Hà NamViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Broncirinol 1.5mg/ml 893710210123 Dextromethorphan hydrobromide 1,5mg/ml 1,5mg/mlMedochemie Ltd.Việt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bisolvon Kids Không kê đơn 893100202023 Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml 4mg/5mlCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Polisomex 590110191223 Inosine pranobex Inosine pranobex 250mg/5mlPolfarmex S.A.Poland13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lactumex Không kê đơn 590100176623 Lactulose 7,5g/15mlPolfarmex S.A.Poland12/07/2023 Đến 12/07/2028
Ambrox Syrup Không kê đơn 894100123623 Ambroxol hydrochlorid 45mg/15mlCông ty TNHH Dược phẩm VietsunBangladesh25/05/2023 Đến 25/05/2028
Saferon Không kê đơn 890100006923 (cũ: VN-19664-16)Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5mlGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India28/02/2023 Đến 29/02/2028
Tusspol VN-16885-13 Butamirate citrate 1,5mg/1ml Butamirate citrate 1,5mg/1mlCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.TPoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Halixol VN-17427-13 Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml Ambroxol hydrochloride 15mg/5mlEgis Pharmaceuticals Private Limited CompanyHungary29/12/2022 Đến 29/12/2027
Biobestp VD-35969-22 Mỗi 5ml si rô chứa: Men bia tinh chế 200mg 200mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tobloods Siro VD-35972-22 Cao khô Bèo hoa dâu (tương đương với 25,92g bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae) 1,8g/60ml 1,8g/60mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Danospan VD-24083-16 Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7gCông ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
LINEXOL VD-35685-22 Mỗi 10 ml chứa: Levodropropizin 60 mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Alatrol Syrup VN-22955-21 Cetirizin hydroclorid 5mg/5ml 5mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêBangladesh28/11/2021 Đến 28/11/2026
Acezindhg syrup VD-34633-20 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 50 mg/100ml 50 mg/100mlCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cerefort VN-21373-18 Piracetam 200mg/1ml 20% (w/v)Công ty cổ phần Dược MK Việt NamAi cập28/10/2018Không ghi
Salbucare plus VD-30471-18 Mỗi 5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 1mg; Guaifenesin 50mg 1mg, 50mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam04/07/2018Không ghi
Clarityne VN-21182-18 Mỗi 1 ml chứa: loratadin 1mg 1mgBayer (South East Asia) Pte., Ltd.Indonesia03/07/2018Không ghi
Unorizine syrup VN-20905-18 Mỗi 5ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 2,5mg 2,5mgAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ26/03/2018Không ghi
Deslet VN-20712-17 Desloratadine 30mg/60ml 30mg/60mlCông ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu ViệtPakistan18/09/2017Không ghi
Pectolvan Ivy VN-20742-17 Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg 35mgFarmak AGUkraine18/09/2017Không ghi
Passedyl VN-20547-17 Sulfogaiacol 1,468 g/125ml; Natri benzoat 2,835 g/125ml 1,468 g/125ml, 2,835 g/125mlLaboratoires UrgoPháp07/06/2017Không ghi
Rhinathiol VD-24645-16 Mỗi 100ml chứa: Carbocistein 5gCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamViệt Nam22/03/2016Không ghi
Theralene VD-24037-15 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 0,045g/90mlCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamViệt Nam16/12/2015Không ghi
Tosseque VN-18979-15 Bromhexine HCl 160mg/200mlAccess Healthcare IncBồ Đào Nha05/10/2015Không ghi
Vinka VN-18971-15 Ambroxol hydrochlorid 30mg/5mlUnison Laboratories Co., Ltd.Thái Lan25/05/2015Không ghi
Ameflu childrens cough & cold VD-22192-15 Guaifenesin 100mg/5ml; Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Dextromethorphan HBr 5mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam08/02/2015Không ghi
Ciplactin VN-18503-14 Cyproheptadine hydrochloride 2mg/5mlCipla Ltd.Ấn Độ07/12/2014Không ghi
Bricanyl Expectorant VN-17838-14 Chai 60ml có chứa: Terbutalin sulphat 18mg ; Guaifenesin 798mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Philippines11/06/2014Không ghi
Ovenka VN-18115-14 Ambroxol hydrochloride 30mg/5mlUnison Laboratories Co., Ltd.Thái Lan11/06/2014Không ghi
Salmodil Expectorant Syrup VN-17229-13 100ml Si rô có chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 40mg; Bromhexin HCl 80mgAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ26/12/2013Không ghi
Sedilix-DM VN-17621-13 Dextromethorphan hydrobromid 15mg/5ml; Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Promethazin hydrochlorid 3,125mg/5mlXepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD.Malaysia26/12/2013Không ghi
Ebta VN-17008-13 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DO HAPakistan30/09/2013Không ghi
Fenspirol VN-16884-13 Fenspiride hydrochloride 2mg/1mlPolfarmex S.ABa Lan04/07/2013Không ghi
Tusiquin VN-16664-13 Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DO HALatvia04/07/2013Không ghi
Hovitec VN-16359-13 Thiamine hydrochloride; Retinol tổng hợp đậm đặc; cholecalciferol; ... .Raptakos, Brett & Co., Ltd.Ấn Độ17/01/2013Không ghi
Vitamount VN-16230-13 Vitamin A Palmitate; Vitamin E; Vitamin C; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Vitamin D2; Biotin; Calcium pantothenate; Iodine; Iron; Zinc oxide; Manganse; ChromiumCông ty TNHH Thương mại CG Việt NamAi Cập17/01/2013Không ghi
Appeton Multivitamin Lysine Syrup VN-15760-12 L-Lysine HCl, Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Vitamin C, D-Panthenol .Công ty Cổ phẩn Dược Mỹ phẩm MayMalaysia09/10/2012Không ghi
Lavixton VN-15843-12 Các vitamin A, D3, B1, B2, B6, B12, Niacinamide, L-Lysine HCl, Calcium pantothenate .Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh TrầnIndonesia09/10/2012Không ghi
Neveho VN-15821-12 Pseudoephedrin hydrochlorid, Dextromethorphan hydrobromid, Chlorpheniramin maleat 30mg/5ml, 15mg/5ml, 2mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DOHALatvia09/10/2012Không ghi
Pycetol Drops VN-15855-12 Paracetamol 60mg/0,6mlCông ty TNHH Một thành viên Dược Trung ương 3Thái Lan09/10/2012Không ghi
Ashab VN-15348-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl (10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DO HAThái Lan21/06/2012Không ghi
Chuzin Syrup VN-15298-12 Kẽm sulfate monohydrate Kẽm nguyên tố 10mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Trang MinhBangladesh21/06/2012Không ghi
Nobesta VN-15349-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) (10mg; 2mg; 50mg)/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DO HAThái Lan21/06/2012Không ghi
Triaminic Day Time Cold & Cough VN-15557-12 Dextromethorphan hydrobromide, Phenylephrine hydribromide 10mg; 5mg/10mlNovartis Consumer Health S.AHoa Kỳ21/06/2012Không ghi
Aerius VN-14268-11 Desloratadine 0,5mg/mlMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Bỉ07/11/2011Không ghi
Brady VN-14081-11 Brompheniramine maleate 2mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DO HAThái Lan07/11/2011Không ghi
Cottu-F syrup VN-14220-11 Chlorpheniramine maleate, DL-Methylephedrine hydrochloride, Dipotassium glycyrrhizinate, Anhydrous caffeine .Kolon I'Networks CorporationHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Esamvit Liquid VN-14235-11 DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, LysineHCl, Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12, Acid Folic .L.B.S. Laboratory Ltd. PartẤn Độ07/11/2011Không ghi
Ganusa VN-14085-11 Loratadine 5mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm DOHAPakistan07/11/2011Không ghi
Olesom S VN-14058-11 Salbutamol sulfat, Ambroxol HCl Mỗi 5ml chứa Ambroxol HCl 15mg, Salbutamol 1mgCông ty TNHH An PhúcẤn Độ07/11/2011Không ghi
Salbutamol Syrup 2mg/5ml VN-14408-11 Salbutamol sulfate 2mg/5ml SalbutamolY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.Malaysia07/11/2011Không ghi
Zecuf Herbal Cough Remedy VN-14384-11 Cao khô Herba Ocimum sanctum, Radix Glycyrrhiza glabra, Rhizoma Curcuma longa, Rhizoma Zingiber officinalis, Folia Adhatoda vasica, Radix Solanum indicum, Radix Inula racemosa, Fructus Piper cubeba, Fructus Terminalia belerica, Folia Aloe barbadensis ... .Unique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ07/11/2011Không ghi
Z-Plex VN-13598-11 Thiamine HCL, Riboflavin, Pyridoxine HCL, Nicotinamid, Zinc --Công ty TNHH Dược phẩm Nam TiếnBangladesh06/09/2011Không ghi
Aritada syrup VN-12260-11 Loratadine 5mg/5mlCông ty Dược Trung ương 3Thái Lan19/04/2011Không ghi
Axcel Dexchlorpheniramine Syrup VN-12275-11 Dexchlorpheniramine maleate 1mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia19/04/2011Không ghi
Ceteze syrup VN-12261-11 Cetirizine Hydrochloride 5mg/5mlCông ty Dược Trung ương 3Thái Lan19/04/2011Không ghi
Virplus VN-12285-11 Iron (III) hydroxide polymaltose complex, Thiamine HCl, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Zinc sulphate --Công ty TNHH Dược phẩm Hà ĐôngBangladesh19/04/2011Không ghi
Axcel Dextromethorphan-15 Syrup VN-11755-11 Dextromethorphan hydrobromide 15mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia09/02/2011Không ghi
Axcel Tridine Syrup VN-11756-11 Triprolidine hydrochloride, Pseudoephedrine hydrochloride 1,25mg/5ml; 30mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia09/02/2011Không ghi
Freenos Junior VN-12008-11 Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate 15mg/5ml; 1mg/5mlPT. Dexa MedicaIndonesia09/02/2011Không ghi
Asumalife 100ml VN-11415-10 Ketotifen fumarate 0,2mg/ml KetotifenY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.Malaysia16/12/2010Không ghi
Axcel Promethzine-5 Syrup VN-10864-10 Promethazine hydrochloride 5mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia16/12/2010Không ghi
Clarityne Syrup VN-11320-10 Loratadine 1mg/mlSchering-Plough LtdIndonesia16/12/2010Không ghi
Axcel Paracetamol - 120 syrup (Cherry) VN-10049-10 Paracetamol 120mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia19/08/2010Không ghi
Clarityne VN-10561-10 Loratadine 1mg/mlSchering-Plough LtdBỉ19/08/2010Không ghi
Axcel Loratadine syrup VN-9522-10 Loratadine 1mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia14/04/2010Không ghi
Nairet VN-9564-10 Terbutaline sulfate 1,5mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmIndonesia14/04/2010Không ghi
Nutravit VN-9691-10 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất --Hovid BerhadMalaysia14/04/2010Không ghi
Zidane VN-9484-10 Hỗn hợp các vitamin, acid amin, khoáng chất --Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaMalaysia14/04/2010Không ghi
Appeton multivitamin plus infant drops VN-5099-10 Hỗn hợp các vitamin và acid amin --Công ty CP Dược mỹ phẩm MayMalaysia06/01/2010Không ghi
Axcel Diphenhydramine expectorant VN-5126-10 Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride 150mg; 1560mg/60mlCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia06/01/2010Không ghi
Bisoltussin VN-5026-10 Dextromethorphan HBr 10mg/mlBoehringer Ingelheim International GmbHIndonesia06/01/2010Không ghi
Cerefort VN-5136-10 Piracetam 200mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm DOHAAi cập06/01/2010Không ghi
Grow-Lex-Iron VN-5551-10 Hỗn hợp các vitamin --Nova Laboratories SDN.BHDMalaysia06/01/2010Không ghi
Trajordan Ca++ Không kê đơn 893100052023 (cũ: VD-17716-12)Lysin hydroclorid 2g; Calci glycerophosphat 4,55g; Acid glycerophosphoric 3,7g; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 20mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 24mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 40mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 150mg; Vitamin E (dl Alpha tocopheryl acetat) 100mg/100mlCông ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam23/03/2023Hết hạn
Ameflu Expectorant VD-35205-21 Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg 100mg, 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Ambroxol Syrup 30mg/5ml VN-19649-16 Ambroxol HCl 30mg/5mlFlamingo Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ22/03/2016Hết hạn
Minigadine VN-19323-15 Canxi (dưới dạng Lactobionat Canxi) 35mg/5ml; Sắt (dưới dạng Sắt (III) Ammoni Citrat) 3mg/5ml; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulphat) 5mg/5ml; Magie (dưới dạng Magie clorua hexahydrat) 5mg/5ml; Mangan (dưới dạng Mangan sulphat monohydrat) 2mg/5ml; I-ốt (dưới dạng PRaptakos, Brett & Co., Ltd.Ấn Độ05/10/2015Hết hạn
Bisolvon Kids VN-18822-15 Bromhexin hydrochlorid 4mg/5mlSANOFI-AVENTIS SINGAPORE PTE. LTD.Indonesia25/05/2015Hết hạn
Astymin Liquid VN-18075-14 Cứ 15ml si rô chứa: ; L. Leucin 18,3mg; L. Isoleucine 5,9mg; L. Lysine HCl 25mg ; L. Methionine 9,2mg; L. Phenylalamine 5mg; L. Threonine 4,2mg; L. Tryptophan 5mg; L. Valine 6,7mg ; Thiamin HCl 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin sodium phosphat) 3mgThay đổi lần 1: Đổi từ S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. sang Tablets (India) Limited; Thay đổi lần 2: Từ Tablets (India) Limited. sang công ty TNHH Dược phẩm New Far EastẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Rizsyl VN-17899-14 Diphenhydramin hydroclorid 0,27% (w/v); Amoni clorid 2,63% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm DO HAPakistan11/06/2014Hết hạn
Synvetri VN-17867-14 Levetiracetam 100mg/mlCông ty TNHH một thành viên JIO MedicalẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Benaxepa Expectorant VN-17619-13 Diphenhydramin hydrochlorid 14mg/5ml; Amoni chlorid 135mg/5ml; Natri citrat 57,5mg/5mlXepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD.Malaysia26/12/2013Hết hạn
Zinco VN-17385-13 Kẽm sulfate heptahydrat 15mg/5mlIL-Yang Pharm Co., LtdThổ Nhĩ Kỳ26/12/2013Hết hạn
Ventolin Expectorant VN-17044-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Guaifenesin 50mg/5mlGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Philippines30/09/2013Hết hạn
Novellzamel Syrup VN-16865-13 Các vitamin và muối khoángPharmaunity Co., Ltd.Indonesia04/07/2013Hết hạn
Abicof Syrup VN-15663-12 Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol 16mg; 135mg; 57mg; 3,8mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ21/06/2012Hết hạn
Colergis VN-13351-11 Betamethason; Dexchlorpheniramin maleat 0,25mg/5ml; 2mg/5mlPT. Dexa MedicaIndonesia11/07/2011Hết hạn
Axcel Chlorpheniramine-2 Syrup VN-12272-11 Chlorpheniramine maleate 2mg/5mlKOTRA PHARMA (M) SDN. BHD.Malaysia19/04/2011Hết hạn
Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup VN-12273-11 Chlorpheniramine maleate 4mg/5mlKOTRA PHARMA (M) SDN. BHD.Malaysia19/04/2011Hết hạn
Axcel Dicyclomine-S Syrup VN-10863-10 Dicyclomine HCl; Simethicone 5mg/5ml; 50mg/5mlKOTRA PHARMA (M) SDN. BHD.Malaysia16/12/2010Hết hạn
Meqtaz VD-35966-22 Mỗi 1ml chứa Mequitazine 0,5mg 0,5mg/1mlCông ty TNHH Thương mại Dược Phú Lâm TrangViệt Nam08/12/2022Đã rút
Phenergan VD-33770-19 Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrocloride) 0,1g/100ml 0,1g/100mlCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam22/10/2019Đã rút
New Ameflu Multi-symptom relief VD-30949-18 Mỗi 30ml chứa: Acetaminophen 960mg; Phenylephrin hydroclorid 15mg; Dextromethorphan hydrobromid 30mg; Clorpheniramin maleat 6mg 960mg, 15mg, 30mg, 6mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam31/10/2018Đã rút
Opeambrox 0,6% VD-24243-16 Mỗi 5ml chứa: Ambroxol HCl 30mgCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/03/2016Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Si rô đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 126 số đăng ký thuốc ở dạng Si rô. Trong đó 105 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 18 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Si rô?
Dữ liệu ghi nhận 86 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Si rô. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Si rô có phải thuốc kê đơn không?
Có 28 trong tổng số 126 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.