Có 126 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Si rô, trải trên 104 hoạt chất.
Trong số đó, 105 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 18 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
63 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 6 |
Toàn bộ 126 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Neocilor Syrup Không kê đơn | 894100063726 | Desloratadine 0,025 gam | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrup | 868110068026 | Mỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15g | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sirô Hedera Không kê đơn | 893200002026 (cũ: VD-31921-19) | Cao khô lá thường xuân (11%) (Extractum Hederae helicis folii siccum) 0,035g/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Zinco | 868110032926 | Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg) 15mg | IL-Yang Pharm Co., Ltd | Türkiye | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Marinusa | 894110451025 (cũ: VN-16203-13) | Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 0,2% (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Bangladesh | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Desbebe Không kê đơn | 890100444425 (cũ: VN-20422-17) | Desloratadin 30mg/60ml | Công ty cổ phần thiết bị T&T | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Deslodin 2.5 mg/5ml Không kê đơn | 868100427925 | Desloratadine 0,05% (w/v) | Công ty TNHH Rona | Türkiye | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Bcarplex Không kê đơn | 893100223025 (cũ: VD-18367-13) | Vitamin B1 (Thiamine HCl) 0,1% (w/v); Vitamin B2 (Riboflavin sodium phosphate) 0,06% (w/v); Vitamin B5 (Calcium pantothenate) 0,06% (w/v); Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 0,04% (w/v); Vitamin C (Ascorbic acid) 2% (w/v); Vitamin PP (Nicotinamide) 0,08% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Latoxol Không kê đơn | 893100124225 (cũ: VD-19850-13) | Ambroxol hydroclorid 360mg/60ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Teremazin Không kê đơn | 893100141125 (cũ: VD-31813-19) | Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Winho Dextromethorphan Eucalyptus Flavour | 540110346600 | Dextromethorphan hydrobromid 1,5mg/ml | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Belgium | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Kreval Forte 15 mg/5 ml | 868110347300 | Mỗi 5ml si rô: chứa Butamirat citrat 15mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Turkey | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Cetisoothe Không kê đơn | 890100166500 | Mỗi 5ml chứa Levocetirizin dihydroclorid 2,5mg | Ambica International Corporation | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Promethazin Không kê đơn | 893100034200 (cũ: VD-33611-19) | Promethazin (dưới dạng promethazin hydroclorid) 0,1g/100ml | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Aerius Không kê đơn | 540100000600 (cũ: VN-22025-19) | Desloratadine 0,5mg/ml | Organon Hong Kong Limited | Belgium | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Dexchlorpheniramine Forte Syrup | 955110795324 (cũ: VN-12274-11) | Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5ml Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5ml | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Santafer Không kê đơn | 868100787024 (cũ: VN-15773-12) | Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Turkey | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Polcalmex (vị cam) Không kê đơn | 590100791024 (cũ: VN-21644-18) | Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g | Polfarmex S.A. | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bifero Không kê đơn | 868100770524 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 1500mg/150ml Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 1500mg/150ml | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| HeliPico Không kê đơn | 590200723324 | Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Theralene Không kê đơn | 893100551624 (cũ: VD-32209-19) | Mỗi chai 90ml chứa: Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,045g | Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bostanex Không kê đơn | 893100383124 (cũ: VD-31606-19) | Desloratadin 0,05% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Axcel Promethazine-5 Syrup Không kê đơn | 955100353624 | Promethazine Hydrochloride 5mg/5ml Promethazine Hydrochloride 5mg/5ml | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Destacure Không kê đơn | 890100133924 (cũ: VN-16773-13) | Desloratadine 2,5mg/5ml Desloratadine 2,5mg/5ml | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Ambixol 15mg/5ml syrup Không kê đơn | 380100132924 (cũ: VN-20667-17) | Ambroxol hydrochloride 0,3g Ambroxol hydrochloride 0,3g | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | Bungary | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Ambromed Không kê đơn | 868100010024 (cũ: VN-17476-13) | Ambroxol hydrochloride 0,9g/150ml Ambroxol hydrochloride 0,9g/150ml | Công ty TNHH Novell | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Talert 1mg/ml Không kê đơn | 380100428323 | Cetirizine dihydrochloride 1mg/ml | Công ty TNHH Đại Bắc | Bulgaria | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Meyeropoly | 893110420423 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose complex) 10mg/ml | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Loratadine 0,1% Không kê đơn | 893100368823 (cũ: VD-24831-16) | Loratadin 5mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| U-Thel Không kê đơn | 885100416823 (cũ: VN-19749-16) | Brompheniramine maleate 4mg/5ml; Phenylephrine hydrochloride 10mg/5ml | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thailand | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lopecin | 893110246223 | Levodropropizin 60mg/ml 60mg/ml | Công ty Cổ phần Dược VTYT Hà Nam | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Broncirinol 1.5mg/ml | 893710210123 | Dextromethorphan hydrobromide 1,5mg/ml 1,5mg/ml | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bisolvon Kids Không kê đơn | 893100202023 | Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml 4mg/5ml | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Polisomex | 590110191223 | Inosine pranobex Inosine pranobex 250mg/5ml | Polfarmex S.A. | Poland | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lactumex Không kê đơn | 590100176623 | Lactulose 7,5g/15ml | Polfarmex S.A. | Poland | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Ambrox Syrup Không kê đơn | 894100123623 | Ambroxol hydrochlorid 45mg/15ml | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Saferon Không kê đơn | 890100006923 (cũ: VN-19664-16) | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Tusspol | VN-16885-13 | Butamirate citrate 1,5mg/1ml Butamirate citrate 1,5mg/1ml | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Halixol | VN-17427-13 | Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Biobestp | VD-35969-22 | Mỗi 5ml si rô chứa: Men bia tinh chế 200mg 200mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tobloods Siro | VD-35972-22 | Cao khô Bèo hoa dâu (tương đương với 25,92g bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae) 1,8g/60ml 1,8g/60ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Danospan | VD-24083-16 | Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7g | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| LINEXOL | VD-35685-22 | Mỗi 10 ml chứa: Levodropropizin 60 mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Alatrol Syrup | VN-22955-21 | Cetirizin hydroclorid 5mg/5ml 5mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Acezindhg syrup | VD-34633-20 | Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 50 mg/100ml 50 mg/100ml | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cerefort | VN-21373-18 | Piracetam 200mg/1ml 20% (w/v) | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Ai cập | 28/10/2018 | Không ghi |
| Salbucare plus | VD-30471-18 | Mỗi 5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 1mg; Guaifenesin 50mg 1mg, 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Clarityne | VN-21182-18 | Mỗi 1 ml chứa: loratadin 1mg 1mg | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Indonesia | 03/07/2018 | Không ghi |
| Unorizine syrup | VN-20905-18 | Mỗi 5ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 2,5mg 2,5mg | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Deslet | VN-20712-17 | Desloratadine 30mg/60ml 30mg/60ml | Công ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Pectolvan Ivy | VN-20742-17 | Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg 35mg | Farmak AG | Ukraine | 18/09/2017 | Không ghi |
| Passedyl | VN-20547-17 | Sulfogaiacol 1,468 g/125ml; Natri benzoat 2,835 g/125ml 1,468 g/125ml, 2,835 g/125ml | Laboratoires Urgo | Pháp | 07/06/2017 | Không ghi |
| Rhinathiol | VD-24645-16 | Mỗi 100ml chứa: Carbocistein 5g | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Theralene | VD-24037-15 | Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 0,045g/90ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tosseque | VN-18979-15 | Bromhexine HCl 160mg/200ml | Access Healthcare Inc | Bồ Đào Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Vinka | VN-18971-15 | Ambroxol hydrochlorid 30mg/5ml | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thái Lan | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ameflu childrens cough & cold | VD-22192-15 | Guaifenesin 100mg/5ml; Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Dextromethorphan HBr 5mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Ciplactin | VN-18503-14 | Cyproheptadine hydrochloride 2mg/5ml | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Bricanyl Expectorant | VN-17838-14 | Chai 60ml có chứa: Terbutalin sulphat 18mg ; Guaifenesin 798mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Philippines | 11/06/2014 | Không ghi |
| Ovenka | VN-18115-14 | Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thái Lan | 11/06/2014 | Không ghi |
| Salmodil Expectorant Syrup | VN-17229-13 | 100ml Si rô có chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 40mg; Bromhexin HCl 80mg | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sedilix-DM | VN-17621-13 | Dextromethorphan hydrobromid 15mg/5ml; Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Promethazin hydrochlorid 3,125mg/5ml | Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. | Malaysia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ebta | VN-17008-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Fenspirol | VN-16884-13 | Fenspiride hydrochloride 2mg/1ml | Polfarmex S.A | Ba Lan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tusiquin | VN-16664-13 | Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Latvia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Hovitec | VN-16359-13 | Thiamine hydrochloride; Retinol tổng hợp đậm đặc; cholecalciferol; ... . | Raptakos, Brett & Co., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vitamount | VN-16230-13 | Vitamin A Palmitate; Vitamin E; Vitamin C; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Vitamin D2; Biotin; Calcium pantothenate; Iodine; Iron; Zinc oxide; Manganse; Chromium | Công ty TNHH Thương mại CG Việt Nam | Ai Cập | 17/01/2013 | Không ghi |
| Appeton Multivitamin Lysine Syrup | VN-15760-12 | L-Lysine HCl, Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Vitamin C, D-Panthenol . | Công ty Cổ phẩn Dược Mỹ phẩm May | Malaysia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Lavixton | VN-15843-12 | Các vitamin A, D3, B1, B2, B6, B12, Niacinamide, L-Lysine HCl, Calcium pantothenate . | Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần | Indonesia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Neveho | VN-15821-12 | Pseudoephedrin hydrochlorid, Dextromethorphan hydrobromid, Chlorpheniramin maleat 30mg/5ml, 15mg/5ml, 2mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Latvia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Pycetol Drops | VN-15855-12 | Paracetamol 60mg/0,6ml | Công ty TNHH Một thành viên Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ashab | VN-15348-12 | Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl (10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thái Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Chuzin Syrup | VN-15298-12 | Kẽm sulfate monohydrate Kẽm nguyên tố 10mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh | Bangladesh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nobesta | VN-15349-12 | Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) (10mg; 2mg; 50mg)/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thái Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Triaminic Day Time Cold & Cough | VN-15557-12 | Dextromethorphan hydrobromide, Phenylephrine hydribromide 10mg; 5mg/10ml | Novartis Consumer Health S.A | Hoa Kỳ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Aerius | VN-14268-11 | Desloratadine 0,5mg/ml | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Bỉ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Brady | VN-14081-11 | Brompheniramine maleate 2mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cottu-F syrup | VN-14220-11 | Chlorpheniramine maleate, DL-Methylephedrine hydrochloride, Dipotassium glycyrrhizinate, Anhydrous caffeine . | Kolon I'Networks Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Esamvit Liquid | VN-14235-11 | DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, LysineHCl, Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12, Acid Folic . | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ganusa | VN-14085-11 | Loratadine 5mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Olesom S | VN-14058-11 | Salbutamol sulfat, Ambroxol HCl Mỗi 5ml chứa Ambroxol HCl 15mg, Salbutamol 1mg | Công ty TNHH An Phúc | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Salbutamol Syrup 2mg/5ml | VN-14408-11 | Salbutamol sulfate 2mg/5ml Salbutamol | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 07/11/2011 | Không ghi |
| Zecuf Herbal Cough Remedy | VN-14384-11 | Cao khô Herba Ocimum sanctum, Radix Glycyrrhiza glabra, Rhizoma Curcuma longa, Rhizoma Zingiber officinalis, Folia Adhatoda vasica, Radix Solanum indicum, Radix Inula racemosa, Fructus Piper cubeba, Fructus Terminalia belerica, Folia Aloe barbadensis ... . | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Z-Plex | VN-13598-11 | Thiamine HCL, Riboflavin, Pyridoxine HCL, Nicotinamid, Zinc -- | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến | Bangladesh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aritada syrup | VN-12260-11 | Loratadine 5mg/5ml | Công ty Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Axcel Dexchlorpheniramine Syrup | VN-12275-11 | Dexchlorpheniramine maleate 1mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ceteze syrup | VN-12261-11 | Cetirizine Hydrochloride 5mg/5ml | Công ty Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Virplus | VN-12285-11 | Iron (III) hydroxide polymaltose complex, Thiamine HCl, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Zinc sulphate -- | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Đông | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Axcel Dextromethorphan-15 Syrup | VN-11755-11 | Dextromethorphan hydrobromide 15mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Axcel Tridine Syrup | VN-11756-11 | Triprolidine hydrochloride, Pseudoephedrine hydrochloride 1,25mg/5ml; 30mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Freenos Junior | VN-12008-11 | Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate 15mg/5ml; 1mg/5ml | PT. Dexa Medica | Indonesia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Asumalife 100ml | VN-11415-10 | Ketotifen fumarate 0,2mg/ml Ketotifen | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Axcel Promethzine-5 Syrup | VN-10864-10 | Promethazine hydrochloride 5mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clarityne Syrup | VN-11320-10 | Loratadine 1mg/ml | Schering-Plough Ltd | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Axcel Paracetamol - 120 syrup (Cherry) | VN-10049-10 | Paracetamol 120mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Clarityne | VN-10561-10 | Loratadine 1mg/ml | Schering-Plough Ltd | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Loratadine syrup | VN-9522-10 | Loratadine 1mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nairet | VN-9564-10 | Terbutaline sulfate 1,5mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm | Indonesia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nutravit | VN-9691-10 | Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- | Hovid Berhad | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zidane | VN-9484-10 | Hỗn hợp các vitamin, acid amin, khoáng chất -- | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Appeton multivitamin plus infant drops | VN-5099-10 | Hỗn hợp các vitamin và acid amin -- | Công ty CP Dược mỹ phẩm May | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axcel Diphenhydramine expectorant | VN-5126-10 | Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride 150mg; 1560mg/60ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bisoltussin | VN-5026-10 | Dextromethorphan HBr 10mg/ml | Boehringer Ingelheim International GmbH | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cerefort | VN-5136-10 | Piracetam 200mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ai cập | 06/01/2010 | Không ghi |
| Grow-Lex-Iron | VN-5551-10 | Hỗn hợp các vitamin -- | Nova Laboratories SDN.BHD | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Trajordan Ca++ Không kê đơn | 893100052023 (cũ: VD-17716-12) | Lysin hydroclorid 2g; Calci glycerophosphat 4,55g; Acid glycerophosphoric 3,7g; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 20mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 24mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 40mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 150mg; Vitamin E (dl Alpha tocopheryl acetat) 100mg/100ml | Công ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Ameflu Expectorant | VD-35205-21 | Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg 100mg, 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Ambroxol Syrup 30mg/5ml | VN-19649-16 | Ambroxol HCl 30mg/5ml | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Minigadine | VN-19323-15 | Canxi (dưới dạng Lactobionat Canxi) 35mg/5ml; Sắt (dưới dạng Sắt (III) Ammoni Citrat) 3mg/5ml; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulphat) 5mg/5ml; Magie (dưới dạng Magie clorua hexahydrat) 5mg/5ml; Mangan (dưới dạng Mangan sulphat monohydrat) 2mg/5ml; I-ốt (dưới dạng P | Raptakos, Brett & Co., Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Bisolvon Kids | VN-18822-15 | Bromhexin hydrochlorid 4mg/5ml | SANOFI-AVENTIS SINGAPORE PTE. LTD. | Indonesia | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Astymin Liquid | VN-18075-14 | Cứ 15ml si rô chứa: ; L. Leucin 18,3mg; L. Isoleucine 5,9mg; L. Lysine HCl 25mg ; L. Methionine 9,2mg; L. Phenylalamine 5mg; L. Threonine 4,2mg; L. Tryptophan 5mg; L. Valine 6,7mg ; Thiamin HCl 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin sodium phosphat) 3mg | Thay đổi lần 1: Đổi từ S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. sang Tablets (India) Limited; Thay đổi lần 2: Từ Tablets (India) Limited. sang công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Rizsyl | VN-17899-14 | Diphenhydramin hydroclorid 0,27% (w/v); Amoni clorid 2,63% (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Pakistan | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Synvetri | VN-17867-14 | Levetiracetam 100mg/ml | Công ty TNHH một thành viên JIO Medical | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Benaxepa Expectorant | VN-17619-13 | Diphenhydramin hydrochlorid 14mg/5ml; Amoni chlorid 135mg/5ml; Natri citrat 57,5mg/5ml | Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. | Malaysia | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Zinco | VN-17385-13 | Kẽm sulfate heptahydrat 15mg/5ml | IL-Yang Pharm Co., Ltd | Thổ Nhĩ Kỳ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ventolin Expectorant | VN-17044-13 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Guaifenesin 50mg/5ml | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Philippines | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Novellzamel Syrup | VN-16865-13 | Các vitamin và muối khoáng | Pharmaunity Co., Ltd. | Indonesia | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Abicof Syrup | VN-15663-12 | Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol 16mg; 135mg; 57mg; 3,8mg | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Colergis | VN-13351-11 | Betamethason; Dexchlorpheniramin maleat 0,25mg/5ml; 2mg/5ml | PT. Dexa Medica | Indonesia | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Axcel Chlorpheniramine-2 Syrup | VN-12272-11 | Chlorpheniramine maleate 2mg/5ml | KOTRA PHARMA (M) SDN. BHD. | Malaysia | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup | VN-12273-11 | Chlorpheniramine maleate 4mg/5ml | KOTRA PHARMA (M) SDN. BHD. | Malaysia | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Axcel Dicyclomine-S Syrup | VN-10863-10 | Dicyclomine HCl; Simethicone 5mg/5ml; 50mg/5ml | KOTRA PHARMA (M) SDN. BHD. | Malaysia | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Meqtaz | VD-35966-22 | Mỗi 1ml chứa Mequitazine 0,5mg 0,5mg/1ml | Công ty TNHH Thương mại Dược Phú Lâm Trang | Việt Nam | 08/12/2022 | Đã rút |
| Phenergan | VD-33770-19 | Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrocloride) 0,1g/100ml 0,1g/100ml | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 22/10/2019 | Đã rút |
| New Ameflu Multi-symptom relief | VD-30949-18 | Mỗi 30ml chứa: Acetaminophen 960mg; Phenylephrin hydroclorid 15mg; Dextromethorphan hydrobromid 30mg; Clorpheniramin maleat 6mg 960mg, 15mg, 30mg, 6mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 31/10/2018 | Đã rút |
| Opeambrox 0,6% | VD-24243-16 | Mỗi 5ml chứa: Ambroxol HCl 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.