Thuốc dạng Dung dịch truyền tĩnh mạch: 123 số đăng ký lưu hành

Có 123 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch truyền tĩnh mạch, trải trên 72 hoạt chất.

Trong số đó, 106 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

56 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

123
Số đăng ký thuốc
106
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
20259
202420
202311
20224
20201
20196
201812
20172
20164
201510
201410

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 123 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Nitamert 890115131326 Mỗi 100ml chứa Metronidazole 500mgCông ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà LanIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Konfixin 890115131526 Mỗi 100ml chứa Ciprofloxacin 200mgCông ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà LanIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Apotel 520110045526 (cũ: VN-15157-12)Paracetamol 1000mg/6,7mlCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece28/05/2026 Đến 28/05/2029
Levofloxacin, Injection, Solution 760115037526 (cũ: VN-18523-14)Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150mlCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.TSwitzerland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Furect I.V 400115038626 (cũ: VN-21754-19)Ciprofloxacin 2mg/mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Talocif 520115057026 Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mgCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Linzolid 600 IV Infusion 894110060626 Linezolid 0,6g/300mlCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zoltonar 868110030626 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mgCông ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Chất Dược Phẩm Châu NgọcTürkiye09/03/2026 Đến 09/03/2031
Oradays 594115444525 (cũ: VN-21248-18)Ciprofloxacin 200mg/100mlCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế C.A.TRomania03/11/2025 Đến 03/11/2030
Metrocide 890110416325 (cũ: VN-17293-13)Mỗi túi 100ml chứa Metronidazol 500mg Mỗi túi 100ml chứa Metronidazol 500mgOtsuka Pharmaceutical India Private LimitedIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Metlife 890115341825 (cũ: VN-21240-18)Metronidazole 500mg/100mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Reamberin 460110356325 (cũ: VN-19527-15)Meglumin natri succinat (Meglumine 3.49g, Succinic acid 2.11g) 6gamScientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.Nga13/08/2025 Đến 13/08/2028
Cytoflavin® 460110356225 (cũ: VN-22033-19)Inosine 0,2 gam, Nicotinamide 0,1 gam, Riboflavin (Riboflavin sodium phosphate) 0,02 gam, Succinic acid 1 gam Inosine 0,2 gam, Nicotinamide 0,1 gam, Riboflavin (Riboflavin sodium phosphate) 0,02 gam, Succinic acid 1 gamScientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.Nga13/08/2025 Đến 13/08/2028
Pol-moxi 400 mg/250 ml Solution for I.V. Infusion 868115328325 Mỗi túi 250ml chứa: Moxifloxacin HCl 436,8mg tương đương với Moxifloxacin 400mgCông ty TNHH Dược phẩm Quang AnhTürkiye16/07/2025 Đến 16/07/2030
Klusifox 890115302325 Levofloxacin hemihydrate 512,46mg tương đương Levofloxacin 500mg/100mlCông ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà LanIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Albutein 25% 001410199725 (cũ: VN-16274-13)Human Albumin 0,25g/mlDiethelm & Co., Ltd.Hoa Kỳ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Fumsor 868115013925 (cũ: VN-19411-15)Levofloxacin 500mg/100mlCông ty cổ phần dược MK Việt NamTurkey22/01/2025 Đến 22/01/2030
Parasick Không kê đơn 890100348200 Paracetamol 1000mg/100mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Aclasta 900110171700 (cũ: VN-21917-19)Mỗi 100ml chứa: Acid zoledronic khan (tương ứng với 5,33mg acid zoledronic monohydrate) 5mgCông ty TNHH Sandoz Việt NamAustria06/12/2024 Đến 06/12/2029
ProAlb 890410176900 (cũ: QLSP-0796-14)Albumin người 20% (w/v) Albumin người 20% (w/v)RV Healthcare Pte. Ltd.Ấn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Mepagyl 885115189300 Mỗi 100ml chứa Metronidazole 500mgCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamThailand06/12/2024 Đến 06/12/2029
Thermodol 890110005200 (cũ: VN-15189-12)Paracetamol 1000mg/100mlAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.India14/10/2024 Đến 14/10/2027
Microstun 890110983724 (cũ: VN-16472-13)Metronidazole 0,5g/100mlAlbios Lifesciences Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Oris 890110983624 (cũ: VN-21606-18)Ofloxacin 200mg/100mlAlbios Lifesciences Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Avelox 800115961124 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlCông Ty TNHH Bayer Việt NamItaly14/10/2024 Đến 14/10/2029
Zometa 800110978424 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate 4,264mg) 4mgScigen Pte. Ltd.Italy14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levocure 690115784124 (cũ: VN-21231-18)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin HCl) 500mg/100ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin HCl) 500mg/100mlCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastChina11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ratida 400mg/250ml 383115786624 (cũ: VN-22380-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250mlCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hidonac 800110769924 Acetylcystein 5g/25mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Novocress Infusion 899115529224 (cũ: VN-17336-13)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Alecip 890115516424 (cũ: VN-20157-16)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 0,2g/100ml Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 0,2g/100mlAlbios Lifesciences Private LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% 893110188124 (cũ: VD-30057-18)Glucose (dưới dạng Glucose Monohydrat 165g) 150g/500mlCông ty TNHH B.Braun Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% 893110188224 (cũ: VD-29434-18)Mỗi 500ml chứa Natri Clorid 4,5g; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25gCông ty TNHH B.Braun Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat 893110188324 (cũ: VD-30059-18)Natri Clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid.2H2O 0,135gCông ty TNHH B.Braun Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% 893110188024 (cũ: VD-30055-18)Glucose (dưới dạng Glucose Monohydrat 27,5g) 25g/250mlCông ty TNHH B.Braun Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Jinmigit 481110021424 (cũ: VN-19038-15)Pentoxifylline 200mg/túi 100ml Pentoxifylline 200mg/túi 100mlBelarusian- Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability CompanyBelarus02/01/2024 Đến 02/01/2027
Ledrobon- 4mg/100ml 800110017524 (cũ: VN-20610-17)Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg.Prime Pharmaceuticals Private LimitedItaly02/01/2024 Đến 02/01/2029
20% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110443923 (cũ: VN-15227-12)Glucose monohydrate 110g (tương đương glucose anhydrous 100g)/500mlB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Malaysia26/10/2023 Đến 26/10/2026
0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P. 955110443823 (cũ: VN-15725-12)Sodium chloride 0,9g/100mlCông ty TNHH B. Braun Việt NamMalaysia26/10/2023 Đến 26/10/2026
Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution) 955110444023 (cũ: VN-15726-12)500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560gCông ty TNHH B. Braun Việt NamMalaysia26/10/2023 Đến 26/10/2026
Avelox 400115442723 (cũ: VN-18602-15)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlCông Ty TNHH Bayer Việt NamGermany26/10/2023 Đến 26/10/2028
Paracerol 10mg/ml Vial Containing Solution For I.V. Infusion 868110426723 Paracetamol 10mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastTurkey26/10/2023 Đến 26/10/2028
Ciprobay 400mg 400115400823 (cũ: VN-19012-15)Ciprofloxacin 400mg/200mlCông ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.)Germany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion 520115406823 (cũ: VN-20929-18)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 1,6mg/mlCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà NộiGreece18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ciprobay 200 800115179623 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100mlCông ty TNHH Bayer Việt NamItaly13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprobay 400mg 800115179723 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 400mg/200mlCông ty TNHH Bayer Việt NamItaly13/07/2023 Đến 13/07/2028
Nimodipino Altan 0,2mg/ml solution for infusion 840110181523 Nimodipine Mỗi chai 50ml chứa Nimodipine 10mgCông ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế LifeSpain13/07/2023 Đến 13/07/2028
Offipain 520110071623 (cũ: VN-20751-17)Paracetamol 10mg/mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Diflucan IV VN-20842-17 Fluconazole 200mg/100ml Fluconazole 200mg/100mlCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)France29/12/2022 Đến 29/12/2027
MORIHEPAMIN VN-17215-13 Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 gCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamJapan22/09/2022 Đến 22/09/2027
Neoamiyu VN-16106-13 Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Isoleucin 1,500 gam, L-Leucin 2,000 gam, L-Lysin acetat 1,400 gam, L-Methionin 1,000 gam, L-Phenylalanin 1,000 gam, L-Threonin 0,500 gam, L-Tryptophan 0,500 gam, L-Valin 1,500 gam, L-Alanin 0,600 gam, L-Arginin 0,600 gam, L-Aspartic acid 0,050 gam, L-Glutamic acid 0,050 gam, L-Histidin 0,500 gam, L-Prolin 0,400 gam, L-Serin 0,200 gam, L-Tyrosin 0,100 gam, Glycin 0,300 gamCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamJapan10/05/2022 Đến 10/05/2027
Metronidazole Intravenous Infusion 500mg VN-16955-13 Metronidazole 500 mg/ 100mlCông ty TNHH B. Braun Việt NamMalaysia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% VD-34433-20 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g; Glucose monohydrat 27,5g 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g, 27,5gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam14/06/2020Không ghi
Human Albumin Grifols 20% QLSP-1149-19 Human Albumin 200g/l (10g/50ml; hoặc 20g/100ml)Diethelm & Co., Ltd.Tây Ban Nha22/07/2019Không ghi
Aminol-S Injection VN-21890-19 Mỗi 500ml chứa: L-Lysin. HCl. 2H2O 2160mg; L-Methionin 1440mg; L-Threonine 480mg; L-Arginin. HCl 1500mg; L-Histidin. HCl. 2H2O 750mg; Glycin 2235mg; Sorbitol 25000mg 2160mg, 1440mg, 480mg, 1500mg, 750mg, 2235mg, 2500Kwan Star Co., Ltd.Đài Loan19/03/2019Không ghi
Aristin-C VN-21810-19 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactate) 200mg 200mgCông ty TNHH Dược Tâm ĐanHy Lạp19/03/2019Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol VD-32348-19 Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 0,5g 0,5gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45% VD-32349-19 Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 2,25g 2,25gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ) VN-21628-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg 4mgNovartis Pharma Services AGÁo28/10/2018Không ghi
Ringerfundin (Ringer acetat đẳng trương) VD-31374-18 Mỗi chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3,4g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid .2H2O 0,185g; Magnesi clorid.6H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,635g; Acid L-malic 0,335g 3,4g, 0,15g, 0,185g, 0,1g, 1,635g, 0,335gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam07/10/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat (CSNQ: B.Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-30797-18 Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid .2H2O 0,135g 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam04/07/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% (CSNQ: B. Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-30796-18 Mỗi 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g 50gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam04/07/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% VD-30056-18 Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g 50gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam26/03/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) VD-30058-18 Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 0,5g 0,5gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam26/03/2018Không ghi
Ciprobid VN-20938-18 Ciprofloxacin 400mg/200ml 400mg/200mlCông ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.TRomania26/03/2018Không ghi
Nirmin Hepa 8% VN-21081-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: L-isoleucin 1,04g; L-leucin 1,309g; L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 0,688g; L-methionin 0,11g; L-phenylalanin 0,088g; L-threonin 0,44g; L-tryptophan 0,07g; L-valin 1,008g; L-arginin 1,072g; L-histidin 0,28g; Glycin 0,582g; 1,04g, 1,309g, 0,688g, 0,11g, 0,088g, 0,44g, 0,07gNirma LimitedẤn Độ26/03/2018Không ghi
Nirmin Nephro 7% VN-21082-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: L-isoleucin 0,51g; L-leucin 1,03g; L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 0,71g; L-methionin 0,28g; L- phenylalanin 0,38g; L-threonin 0,48g; L-tryptophan 0,19g; L-valin 0,62g; L-arginin 0,49g; L-histidin 0,43g; Glycin 0,32g; L-al 0,51g, 1,03g, 0,71g, 0,28g, 0,38g, 0,48g, 0,19g, 0Nirma LimitedẤn Độ26/03/2018Không ghi
Zoltonar VN-20984-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg 5mgCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu NgọcThổ Nhĩ Kỳ26/03/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% VD-29433-18 100ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat 5,5g) 5g 5gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam21/02/2018Không ghi
Sterile Levofloxacin 5mg/ml Intravenous Infusion VN-20886-18 Mỗi ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg 5mgCông Ty TNHH một thành viên Dược phẩm Phan GiaThụy Sĩ15/01/2018Không ghi
Goldoflo VN-20729-17 Mỗi 40ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg 200mgCông ty TNHH LamdaThụy Sĩ18/09/2017Không ghi
Nataplex VN-20252-17 Dextrose 25g; D-Pantothenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Thiamin hydroclorid 125mg; Riboflavin 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg 25g, 250mg, 500mg, 125mg, 25mg, 625mg, 25mgCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/02/2017Không ghi
Natri clorid 0,9% và Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) VD-25945-16 Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g; Glucose monohydrat 27,5g 4,5g, 27,5gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam14/11/2016Không ghi
Gemita RTU 1g/26,3ml VN2-432-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbHẤn Độ16/12/2015Không ghi
Gemita RTU 200mg/5,26ml VN2-433-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbHẤn Độ16/12/2015Không ghi
Nakonol VN-19399-15 Tinidazole 400mgChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2015Không ghi
Aclasta VN-19294-15 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100mlNovartis Pharma Services AGThụy Sĩ05/10/2015Không ghi
Tetraspan 10% solution for infusion VN-19008-15 Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%)B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Thụy Sĩ05/10/2015Không ghi
Paraiv VN-18832-15 Paracetamol 1000mg/100mlClaris Lifesciences LimitedẤn Độ25/05/2015Không ghi
Metrogyl VN-18701-15 Metronidazol 500mg/100mlUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ08/02/2015Không ghi
Mannitol Injection "Sintong" VN-18580-14 Mannitol 60g/300mlTaiwan Biotech Co., Ltd.Đài Loan07/12/2014Không ghi
Moxiwish I.V VN-18518-14 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/100mlCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêẤn Độ07/12/2014Không ghi
Bekacip VN-18230-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100mlCông ty TNHH DP Hiền vĩHy lạp18/09/2014Không ghi
Nutriflex plus VN-18158-14 Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Thụy Sĩ18/09/2014Không ghi
Nutriflex special VN-18159-14 Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic Acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Thụy Sĩ18/09/2014Không ghi
Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion VN-17885-14 Ciprofloxacin 200mg/100mlCông ty CP Y Dược phẩm VimedimexSlovenia11/06/2014Không ghi
RESLEVO I.V VN-17912-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêẤn Độ11/06/2014Không ghi
Pamidia 30mg/2ml VN-16185-13 Disodium Pamidronate 30mg/2mlCông ty Thương mại và Dược phẩm Phương LinhĐức17/01/2013Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch metronidazol VD-18093-12 Metronidazol 0,5g/100ml 0,5gCông ty TNHH B. Braun Việt NamViệt Nam19/12/2012Không ghi
Aristin-C VN-15021-12 Ciprofloxacin 200mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm VimedimexHy lạp21/03/2012Không ghi
Sterile ciprofloxacin 2mg/ml VN-14976-12 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100mlCông ty CP Y Dược phẩm VimedimexThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Glucose Injection 500ml:25g VN-14561-12 Glucose 25g/500mlCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
NS VN-14506-12 Natri chloride 4,5g/500mlClaris Lifesciences LimitedẤn Độ11/01/2012Không ghi
RL VN-14507-12 Sodium Lactate 1,6g/500mlClaris Lifesciences LimitedẤn Độ11/01/2012Không ghi
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5g VN-14563-12 Natri Chloride 4,5gCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5g VN-14562-12 Natri Chloride 4,5gCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Astymin-3 VN-13398-11 L-arginine HCl, L-histidine HCl, L-leucine, L-isoleucine, L-lysine HCl, L-methionine, L-phenylalanine.... --Tablets (India) Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
5% Dextrose in lactated ringer s VN-12442-11 Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20 --Euro-Med Laboratoires Phil Inc.Philippines19/04/2011Không ghi
Astymin-3 VN-12670-11 L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L-Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L-Phenylalamine... --Tablets (India) Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Misugal VN-12695-11 Paracetamol 100mg/100mlTsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Celemin 10 Plus VN-10985-10 Hỗn hợp amino acid 10% w/w amino acidsClaris Lifesciences LimitedẤn Độ16/12/2010Không ghi
Celemin 5S VN-10986-10 Hỗn hợp acid amin và sorbitol 5% w/v amino acids, 5% w/v SorbitolClaris Lifesciences LimitedẤn Độ16/12/2010Không ghi
Glucose Intravenous Infusion B.P. 5% VN-10086-10 Glucose --Công ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ19/08/2010Không ghi
Natri Chloride 0,9% VN-10087-10 Natri chloride 0,9%Công ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ19/08/2010Không ghi
Ciprofloxacin USP injection VN-5483-10 Ciprofloxacin Hydrochloride 0,2%w/v CiprofloxacinMarck Biosciences LimitedẤn Độ06/01/2010Không ghi
Fluconazole infusion VN-5484-10 Fluconazole 0,2%w/vMarck Biosciences LimitedẤn Độ06/01/2010Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% VD-32723-19 Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam09/05/2019Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-25943-16 Mỗi 100ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 5g 5gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam14/11/2016Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9 % (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-25944-16 Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9g; ; 0,9gCông ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam14/11/2016Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-25441-16 Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 27,5mg;Công ty TNHH B. Braun Việt Nam.Việt Nam04/09/2016Hết hạn
Celemin Nephro 7% VN-19402-15 Mỗi chai 500ml chứa L-isoleucin 2,55g; L-Leucin 5,15g; L-lysin monoacetat tương đương với L-lysin 3,55g; L-methionin 1,40g; L-phenylalanin 1,90g; L-threonin 2,40g; L-Tryptophan 0,95g; L-valin 3,10g; L-arginin 2,45g; L-histidin 0,86g; Glycin 1,60g; L-alaOTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED.Ấn Độ16/12/2015Hết hạn
Ciprofloxacin Infusion VN-19050-15 Ciprofloxacin 200mgCông ty cổ phần Dược TƯ MediplantexCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Goldvoxin VN-19111-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.TThụy Sĩ05/10/2015Hết hạn
Infulgan VN-18485-14 Paracetamol 10mg/mlLIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM”Ukraine18/09/2014Hết hạn
Bofalgan 1g/100ml Infusion VN-17847-14 Paracetamol 1g/100mlBosch Pharmaceutical (PVT) Ltd.Pakistan11/06/2014Hết hạn
Zometa VN-17540-13 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100mlNovartis Pharma Services AGThụy Sĩ26/12/2013Hết hạn
Pamidia 90mg/6ml VN-16459-13 Disodium Pamidronate 90mg/6mlCông ty Thương mại và Dược phẩm Phương LinhĐức31/03/2013Hết hạn
5% Dextrose in water solution for intravenous infusion VN-14667-12 Dextrose monohydrate 5g/100mlChi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà NộiPhilippines11/01/2012Hết hạn
Albuminar 25 VN-13414-11 Albumin người --Unico Alliance Co., Ltd.Hoa Kỳ11/07/2011Hết hạn
Oflolife I.V VN-18153-14 Ofloxacin 200mg/100mlAustin Pharma Specialties Co.Ấn Độ18/09/2014Đã rút
Penemi VN-16695-13 Paracetamol 1g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Huy CườngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa04/07/2013Đã rút
10% Glucose Intravenous Infusion B.P. VN-15226-12 Glucose monohydrate 10% GlucoseB.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Malaysia21/06/2012Đã rút
5% Glucose Intravenous Infusion B.P. VN-15228-12 Glucose monohydrate 5% GlucoseB.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Malaysia21/06/2012Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch truyền tĩnh mạch đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 123 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch truyền tĩnh mạch. Trong đó 106 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch truyền tĩnh mạch?
Dữ liệu ghi nhận 62 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch truyền tĩnh mạch. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Dung dịch truyền tĩnh mạch có phải thuốc kê đơn không?
Có 1 trong tổng số 123 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.