Thuốc dạng Cốm pha hỗn dịch uống: 122 số đăng ký lưu hành

Có 122 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cốm pha hỗn dịch uống, trải trên 81 hoạt chất.

Trong số đó, 113 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

122
Số đăng ký thuốc
113
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
14
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202617
202525
202435
202310
20227
20215
20203
20192
20181
20171
20163
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 122 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Novafex 893110164326 (cũ: VD-19581-13) Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5 ml Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dosen 250 mg 893110167626 (cũ: VD-27379-17) Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mg Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bostekid 30mg granules Không kê đơn 893100151826 (cũ: VD-35266-21) Fexofenadin hydroclorid 30mg Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
AMNIZCEF KID 893110088926 Cefdinir 100 mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMDICEF 1.8% 893110089026 Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 1.8 % (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMDICEF KID 200 893110089126 Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 200 mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ERYBOS 250 893110091326 Erythromycin(dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
GRATZ 893110102026 L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinosmin 600 893110108426 Diosmin 600 mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vintidin 40 893110108726 Famotidin 40 mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
SDITOCEF 30 893110110326 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30 mg Công ty cổ phần Dược S. Pharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFPROZIL 125mg 893110112626 Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 125mg Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ORFAMTIN 40 893110113626 Mỗi gói 2g chứa: Famotidin 40 mg Công ty Cổ phần IPP Vigor Group Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Amoksiklav Sachet 900110082426 (cũ: VN-18082-14) Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mg Novartis (Singapore) Pte Ltd Austria 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Efodyl 893110004626 (cũ: VD-27344-17) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg Công ty cổ phần Tập đoàn Merap Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cantomy Granule 893110005026 (cũ: VD-34470-20) Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefprozil 250mg 893110016126 Mỗi gói 4g hoặc 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 250mg Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Salobra 893110455525 Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg Công ty cổ phần Dược Enlie Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bostodroxil 250 893110458925 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fudtamin Không kê đơn 893100464825 Glucosamin sulfat natri clorid 1884 mg (tương ứng Glucosamin sulfat 1500mg tương ứng Glucosamin 1177,67 mg) Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Kenry 893110465125 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sprocef 250 893110476125 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg) 250mg Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Duganka 893110483325 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1.904mg; L-Valin 1.144mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sirkalor 50 893110379525 Mỗi gói chứa Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg Công ty cổ phần Dược phẩm Tùng Linh Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sditocef 50 893110386425 Cefditoren(dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg Công ty cổ phần dược S.Pharm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sbucef 90 893110386525 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 97,9mg) 90mg Công ty cổ phần dược S.Pharm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Spocef 50 893110386625 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mg Công ty cổ phần dược S.Pharm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Kalibt Granule 880110353025 (cũ: VN-22487-19) Calcium polystyrene sulfonate 5 gam Young Il Pharm. Co., Ltd. Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Bostolox suspension 893110202325 (cũ: VD-32802-19) Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bosmect Không kê đơn 893100238025 Diosmectit 3g Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vintidin 20 893110264725 Famotidin 20mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zincap 125 893110157425 (cũ: VD-24666-16) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mecefix-B.E 50mg 893110152225 (cũ: VD-28347-17) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 50mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cebest 893110151925 (cũ: VD-28340-17) Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cebest 893110152025 (cũ: VD-28341-17) Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Efodyl 893110152125 (cũ: VD-27345-17) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefalex 250 893110132625 (cũ: VD-33412-19) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ecoamin 893110057725 L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Montelukast 4 893110065725 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nazil 125 893110071925 Mỗi 5ml chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ganiffzon 30 893110083925 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ery children 250mg 300110041025 (cũ: VN-18965-15) Erythromycin ethylsuccinate 240 000 IU tương ứng Erythromycin base 250mg Erythromycin ethylsuccinate 240 000 IU tương ứng Erythromycin base 250mg Tedis France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Xalermus 250 Không kê đơn 893100270800 (cũ: VD-34273-20) Carbocistein 250mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Meyer Vita DC Không kê đơn 893100276400 (cũ: VD-34416-20) Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 3.000mg) 1,2g/5g; Vitamin D3 (tương đương 800UI) 0,02mg/5g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefprozil 125 mg/5 ml 893110144400 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg/5ml CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH DƯỢC PHẨM ÉLOGE FRANCE VIỆT NAM Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefpovera 50 mg/5 ml 893110156200 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nozil 250 893110097300 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg/5ml Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Élo-Orni 893110109700 L- ornithin L- Aspartat 3g Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Klacid 800110959124 Clarithromycin 125mg/5ml Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited Italy 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Invidtus Không kê đơn 893100937224 Carbocistein 500mg Công ty cổ phần dược Enlie Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Antirova sac 893110878724 (cũ: VD-24733-16) Spiramycin 750.000IU Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meyersucral Không kê đơn 893100911124 (cũ: VD-33053-19) Sucralfat 1000mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mecefix-B.E 75 mg 893110859224 (cũ: VD-32695-19) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 75mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Linezolid 100mg/5ml 893110751324 Linezolid 1200mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Deslobaby Không kê đơn 893100567224 (cũ: VD-33824-19) Desloratadin 2,5mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Bostocef suspension 893110536524 (cũ: VD-33410-19) Cefdinir 125mg Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meiact Fine Granules 499110518524 (cũ: VN-21722-19) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo Japan 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Somastop Không kê đơn 893100479824 (cũ: VD-31600-19) Sucralfat 1g Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Chichar 893110481724 (cũ: VD-32618-19) Racecadotril 30mg Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol 250mg Không kê đơn 893100490024 (cũ: VD-32958-19) Paracetamol 250mg Công ty cổ phần dược S.Pharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Calci sac Không kê đơn 893100414424 (cũ: VD-24725-16) Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1.650mg) 604mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pedibufen Không kê đơn 893100423424 (cũ: VD-30199-18) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Ibuprofen 100mg Công ty TNHH Viban Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bogamax 893110418424 (cũ: VD-32556-19) Mỗi gói 7g chứa: L-Arginin-L-Aspartat 5g Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Roshaito Không kê đơn 893100372524 Sucralfat 1000mg Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Meiact fine granules 499110348024 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo Japan 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Smail Không kê đơn 893100329324 (cũ: VD-27687-17) Mỗi gói 4g chứa: Dioctahedral smectit 3000 mg Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefalexin 250mg/5ml 893110280724 Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Liverplus 893110292424 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1.904mg; L-Valin 1.144mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Kilecoly 893110211424 (cũ: VD-27209-17) Nifuroxazid 200mg Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Pemolip 893110182424 (cũ: VD-30741-18) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Meyeroscal 893110218224 (cũ: VD-30783-18) Tricalci phosphat (tương ứng với 1.200mg calci) 3300mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Paracetamol A.T 250 sac Không kê đơn 893100149624 (cũ: VD-25660-16) Paracetamol 250mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefpovera 100mg/5 ml 893110236124 Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinhopro 893115113124 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 250mg Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Eftisucral Không kê đơn 893100054924 (cũ: VD-22110-15) Mỗi 2g chứa: Sucralfat 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hiskast 893110039024 (cũ: VD-19305-13) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Atilude 375 Không kê đơn 893100025224 Mối gói chứa: Carbocisteine 375mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Klacid 899110399323 (cũ: VN-16101-13) Clarithromycin 125mg/5ml Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited Indonesia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Avesba 893110314523 (cũ: VD-28343-17) Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Oribio Không kê đơn 893100291223 (cũ: VD-27010-17) Tricalci phosphat (tương đương calci 0,6g) 1,65g Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefalexin 250mg 893110242223 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Gogo 200 893110243723 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg 200mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mypyter 893110246923 Rebamipid 100mg 100mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Auropodox 40 890110179423 Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil ) 40mg/5ml Aurobindo Pharma Limited India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cefixime Uphace 50 893110098823 (cũ: VD-24336-16) Mỗi 1g chứa: Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Ceclor 800110067023 (cũ: VN-15935-12) Cefaclor 125mg/5ml (dưới dạng cefaclor monohydrate) A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Italy 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Bosfradin suspension VD-35797-22 Mỗi gói 2g chứa: Cefradin 250mg 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Prizil 125 sachet VD-35801-22 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg 125mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mykast 4 VD-35883-22 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mg Công ty liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cefadroxil 250mg VD-21305-14 Mỗi gói 1g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Bosditen 30 Sachet VD-35662-22 Mỗi gói 0,9g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 36,76mg) 30 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Prizil 250 sachet VD-35664-22 Mỗi gói 3g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Bosditen 50 sachet VD-35427-21 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg 50mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cebiat 90 sachet VD-35436-21 Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihyrat) 90mg 90mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Augbactam 281,25 VD-35466-21 Mỗi 2g cốm chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và silicon dioxyd, tỷ lệ 1:1) 31,25mg 250mg, 31,25mg Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Ceftitoz VD-35199-21 Mỗi gói 3g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 90mg 90mg Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Azosulta 250mg/5ml VD-35245-21 Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrate 337,57mg) 250mg/ 5 ml 250mg Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Augbactam 562,5 VD-34823-20 Amoxiccilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali/silicon dioxyd 1:1) 62,5mg 500mg, 62,5mg Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Erythromycin 250mg VD-34857-20 Mỗi gói 1,5g chứa Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethylsuccinat) 250mg 250mg Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Cefriven 50 VD-33587-19 Mỗi gói 0,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg 50mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Medoclor 125 mg/5ml VN-21900-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mg Medochemie Ltd. Cyprus 19/03/2019 Không ghi
Mebiace VD-27478-17 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg 150 mg, 1 mg Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Halatamol 150 mg VD-25316-16 Mỗi 2 g chứa: Paracetamol 150mg Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Hasec 10 VD-25500-16 Mỗi gói 1,5g chứa Racecadotril 10mg Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Ufal - Clor 125 VD-22550-15 Mỗi gói 3g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Meiact Fine Granules VN2-250-14 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg Meiji Seika Pharma Co., Ltd. Nhật Bản 16/07/2014 Không ghi
Genocefaclor VN-17375-13 Cefaclor 125mg Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 26/12/2013 Không ghi
Zinecox RTC 400 VN1-710-12 Cefditoren Pivoxil 400mg Cefditoren Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Medoclor VN-13781-11 Cefaclor monohydrate 125mg/5ml Cefaclor Medochemie Ltd. Cyprus 06/09/2011 Không ghi
Hanpromox VN-11131-10 Amoxcillin trihydrate 250mg Amoxicillin Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Ampicillin Oral Suspension BP 125mg/5ml VN-10031-10 Ampicillin 125mg/5ml Công ty TNHH Bình Việt Đức Cộng hòa Ireland 19/08/2010 Không ghi
Enhancin 312,5mg/5ml VN-9815-10 Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 62,5 mg acid clavulanic) -- Ranbaxy Laboratories Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Rexlar suspension 125mg/5ml VN-9818-10 Clarithromycin 125mg/5ml Ranbaxy Laboratories Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Cefdinir suspension 893110005623 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 26/02/2023 Hết hạn
Eroclor VD-34886-20 Mỗi gói chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
Eumoxin 250 VD-25676-16 Mỗi 1,5 g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg 250mg Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 14/11/2016 Hết hạn
Q-Pas VN-18141-14 Aminosalicylate natri 800 mg/ 1g cốm APC Pharmaceuticals & Chemical Limited Ấn Độ 18/09/2014 Hết hạn
Meiact Fine Granules VN2-249-14 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 30mg Công ty CPDP Thiên Thảo Nhật Bản 16/07/2014 Hết hạn
Claritek drop 125mg/5ml VN-11035-10 Clarithromycin 125mg/5ml Getz Pharma (Pvt) Ltd. Pakistan 16/12/2010 Hết hạn
Zinnat Suspension VN-20513-17 Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg GlaxoSmithKline Pte Ltd United Kingdom 10/05/2022 Đã rút
Touxirup VD-30789-18 Mỗi gói 2g chứa: Guaifenesin 50mg; Clorpheniramin maleat 1,33 mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg 50mg, 1,33 mg, 5mg Công ty Liên doanh Meyer - BPC. Việt Nam 04/07/2018 Đã rút
Nidicef suspension VN-17651-14 Cefdinir 125mg/5ml Blue Cross Laboratories Ltd Ấn Độ 03/03/2014 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Cốm pha hỗn dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 122 số đăng ký thuốc ở dạng Cốm pha hỗn dịch uống. Trong đó 113 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cốm pha hỗn dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 56 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cốm pha hỗn dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Cốm pha hỗn dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 18 trong tổng số 122 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.