Có 122 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cốm pha hỗn dịch uống, trải trên 81 hoạt chất.
Trong số đó, 113 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 17 |
| 2025 | 25 |
| 2024 | 35 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 1 |
Toàn bộ 122 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Novafex | 893110164326 (cũ: VD-19581-13) | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5 ml | Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dosen 250 mg | 893110167626 (cũ: VD-27379-17) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bostekid 30mg granules Không kê đơn | 893100151826 (cũ: VD-35266-21) | Fexofenadin hydroclorid 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| AMNIZCEF KID | 893110088926 | Cefdinir 100 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EMDICEF 1.8% | 893110089026 | Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 1.8 % (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EMDICEF KID 200 | 893110089126 | Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 200 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ERYBOS 250 | 893110091326 | Erythromycin(dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| GRATZ | 893110102026 | L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinosmin 600 | 893110108426 | Diosmin 600 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vintidin 40 | 893110108726 | Famotidin 40 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SDITOCEF 30 | 893110110326 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30 mg | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEFPROZIL 125mg | 893110112626 | Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 125mg | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ORFAMTIN 40 | 893110113626 | Mỗi gói 2g chứa: Famotidin 40 mg | Công ty Cổ phần IPP Vigor Group | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Amoksiklav Sachet | 900110082426 (cũ: VN-18082-14) | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mg | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Austria | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Efodyl | 893110004626 (cũ: VD-27344-17) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg | Công ty cổ phần Tập đoàn Merap | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cantomy Granule | 893110005026 (cũ: VD-34470-20) | Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cefprozil 250mg | 893110016126 | Mỗi gói 4g hoặc 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 250mg | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Salobra | 893110455525 | Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bostodroxil 250 | 893110458925 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fudtamin Không kê đơn | 893100464825 | Glucosamin sulfat natri clorid 1884 mg (tương ứng Glucosamin sulfat 1500mg tương ứng Glucosamin 1177,67 mg) | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Kenry | 893110465125 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sprocef 250 | 893110476125 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg) 250mg | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Duganka | 893110483325 | L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1.904mg; L-Valin 1.144mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sirkalor 50 | 893110379525 | Mỗi gói chứa Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sditocef 50 | 893110386425 | Cefditoren(dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sbucef 90 | 893110386525 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 97,9mg) 90mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Spocef 50 | 893110386625 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Kalibt Granule | 880110353025 (cũ: VN-22487-19) | Calcium polystyrene sulfonate 5 gam | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Bostolox suspension | 893110202325 (cũ: VD-32802-19) | Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bosmect Không kê đơn | 893100238025 | Diosmectit 3g | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vintidin 20 | 893110264725 | Famotidin 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zincap 125 | 893110157425 (cũ: VD-24666-16) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mecefix-B.E 50mg | 893110152225 (cũ: VD-28347-17) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 50mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cebest | 893110151925 (cũ: VD-28340-17) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cebest | 893110152025 (cũ: VD-28341-17) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Efodyl | 893110152125 (cũ: VD-27345-17) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefalex 250 | 893110132625 (cũ: VD-33412-19) | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ecoamin | 893110057725 | L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mg | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Montelukast 4 | 893110065725 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nazil 125 | 893110071925 | Mỗi 5ml chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ganiffzon 30 | 893110083925 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ery children 250mg | 300110041025 (cũ: VN-18965-15) | Erythromycin ethylsuccinate 240 000 IU tương ứng Erythromycin base 250mg Erythromycin ethylsuccinate 240 000 IU tương ứng Erythromycin base 250mg | Tedis | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Xalermus 250 Không kê đơn | 893100270800 (cũ: VD-34273-20) | Carbocistein 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Meyer Vita DC Không kê đơn | 893100276400 (cũ: VD-34416-20) | Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 3.000mg) 1,2g/5g; Vitamin D3 (tương đương 800UI) 0,02mg/5g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cefprozil 125 mg/5 ml | 893110144400 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg/5ml | CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH DƯỢC PHẨM ÉLOGE FRANCE VIỆT NAM | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefpovera 50 mg/5 ml | 893110156200 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nozil 250 | 893110097300 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg/5ml | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Élo-Orni | 893110109700 | L- ornithin L- Aspartat 3g | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Klacid | 800110959124 | Clarithromycin 125mg/5ml | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Italy | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Invidtus Không kê đơn | 893100937224 | Carbocistein 500mg | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Antirova sac | 893110878724 (cũ: VD-24733-16) | Spiramycin 750.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Meyersucral Không kê đơn | 893100911124 (cũ: VD-33053-19) | Sucralfat 1000mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Mecefix-B.E 75 mg | 893110859224 (cũ: VD-32695-19) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 75mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Linezolid 100mg/5ml | 893110751324 | Linezolid 1200mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Deslobaby Không kê đơn | 893100567224 (cũ: VD-33824-19) | Desloratadin 2,5mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Bostocef suspension | 893110536524 (cũ: VD-33410-19) | Cefdinir 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meiact Fine Granules | 499110518524 (cũ: VN-21722-19) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Somastop Không kê đơn | 893100479824 (cũ: VD-31600-19) | Sucralfat 1g | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Chichar | 893110481724 (cũ: VD-32618-19) | Racecadotril 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Paracetamol 250mg Không kê đơn | 893100490024 (cũ: VD-32958-19) | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| A.T Calci sac Không kê đơn | 893100414424 (cũ: VD-24725-16) | Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1.650mg) 604mg | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Pedibufen Không kê đơn | 893100423424 (cũ: VD-30199-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Ibuprofen 100mg | Công ty TNHH Viban | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Bogamax | 893110418424 (cũ: VD-32556-19) | Mỗi gói 7g chứa: L-Arginin-L-Aspartat 5g | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Roshaito Không kê đơn | 893100372524 | Sucralfat 1000mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meiact fine granules | 499110348024 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Smail Không kê đơn | 893100329324 (cũ: VD-27687-17) | Mỗi gói 4g chứa: Dioctahedral smectit 3000 mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefalexin 250mg/5ml | 893110280724 | Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Liverplus | 893110292424 | L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1.904mg; L-Valin 1.144mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Kilecoly | 893110211424 (cũ: VD-27209-17) | Nifuroxazid 200mg | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Pemolip | 893110182424 (cũ: VD-30741-18) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Meyeroscal | 893110218224 (cũ: VD-30783-18) | Tricalci phosphat (tương ứng với 1.200mg calci) 3300mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Paracetamol A.T 250 sac Không kê đơn | 893100149624 (cũ: VD-25660-16) | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefpovera 100mg/5 ml | 893110236124 | Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinhopro | 893115113124 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 250mg | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Eftisucral Không kê đơn | 893100054924 (cũ: VD-22110-15) | Mỗi 2g chứa: Sucralfat 1000mg | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Hiskast | 893110039024 (cũ: VD-19305-13) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Atilude 375 Không kê đơn | 893100025224 | Mối gói chứa: Carbocisteine 375mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Klacid | 899110399323 (cũ: VN-16101-13) | Clarithromycin 125mg/5ml | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Indonesia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Avesba | 893110314523 (cũ: VD-28343-17) | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Oribio Không kê đơn | 893100291223 (cũ: VD-27010-17) | Tricalci phosphat (tương đương calci 0,6g) 1,65g | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefalexin 250mg | 893110242223 | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Gogo 200 | 893110243723 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Mypyter | 893110246923 | Rebamipid 100mg 100mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Auropodox 40 | 890110179423 | Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil ) 40mg/5ml | Aurobindo Pharma Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Cefixime Uphace 50 | 893110098823 (cũ: VD-24336-16) | Mỗi 1g chứa: Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ceclor | 800110067023 (cũ: VN-15935-12) | Cefaclor 125mg/5ml (dưới dạng cefaclor monohydrate) | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Italy | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Bosfradin suspension | VD-35797-22 | Mỗi gói 2g chứa: Cefradin 250mg 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Prizil 125 sachet | VD-35801-22 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Mykast 4 | VD-35883-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mg | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cefadroxil 250mg | VD-21305-14 | Mỗi gói 1g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg | Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Bosditen 30 Sachet | VD-35662-22 | Mỗi gói 0,9g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 36,76mg) 30 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Prizil 250 sachet | VD-35664-22 | Mỗi gói 3g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Bosditen 50 sachet | VD-35427-21 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Cebiat 90 sachet | VD-35436-21 | Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihyrat) 90mg 90mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Augbactam 281,25 | VD-35466-21 | Mỗi 2g cốm chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và silicon dioxyd, tỷ lệ 1:1) 31,25mg 250mg, 31,25mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Ceftitoz | VD-35199-21 | Mỗi gói 3g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 90mg 90mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Azosulta 250mg/5ml | VD-35245-21 | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrate 337,57mg) 250mg/ 5 ml 250mg | Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Augbactam 562,5 | VD-34823-20 | Amoxiccilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali/silicon dioxyd 1:1) 62,5mg 500mg, 62,5mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Erythromycin 250mg | VD-34857-20 | Mỗi gói 1,5g chứa Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethylsuccinat) 250mg 250mg | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cefriven 50 | VD-33587-19 | Mỗi gói 0,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Medoclor 125 mg/5ml | VN-21900-19 | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mg | Medochemie Ltd. | Cyprus | 19/03/2019 | Không ghi |
| Mebiace | VD-27478-17 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg 150 mg, 1 mg | Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Halatamol 150 mg | VD-25316-16 | Mỗi 2 g chứa: Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hasec 10 | VD-25500-16 | Mỗi gói 1,5g chứa Racecadotril 10mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ufal - Clor 125 | VD-22550-15 | Mỗi gói 3g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Meiact Fine Granules | VN2-250-14 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg | Meiji Seika Pharma Co., Ltd. | Nhật Bản | 16/07/2014 | Không ghi |
| Genocefaclor | VN-17375-13 | Cefaclor 125mg | Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zinecox RTC 400 | VN1-710-12 | Cefditoren Pivoxil 400mg Cefditoren | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Medoclor | VN-13781-11 | Cefaclor monohydrate 125mg/5ml Cefaclor | Medochemie Ltd. | Cyprus | 06/09/2011 | Không ghi |
| Hanpromox | VN-11131-10 | Amoxcillin trihydrate 250mg Amoxicillin | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ampicillin Oral Suspension BP 125mg/5ml | VN-10031-10 | Ampicillin 125mg/5ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Cộng hòa Ireland | 19/08/2010 | Không ghi |
| Enhancin 312,5mg/5ml | VN-9815-10 | Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 62,5 mg acid clavulanic) -- | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Rexlar suspension 125mg/5ml | VN-9818-10 | Clarithromycin 125mg/5ml | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefdinir suspension | 893110005623 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 26/02/2023 | Hết hạn |
| Eroclor | VD-34886-20 | Mỗi gói chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Eumoxin 250 | VD-25676-16 | Mỗi 1,5 g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg 250mg | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Q-Pas | VN-18141-14 | Aminosalicylate natri 800 mg/ 1g cốm | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Meiact Fine Granules | VN2-249-14 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 30mg | Công ty CPDP Thiên Thảo | Nhật Bản | 16/07/2014 | Hết hạn |
| Claritek drop 125mg/5ml | VN-11035-10 | Clarithromycin 125mg/5ml | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Zinnat Suspension | VN-20513-17 | Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | GlaxoSmithKline Pte Ltd | United Kingdom | 10/05/2022 | Đã rút |
| Touxirup | VD-30789-18 | Mỗi gói 2g chứa: Guaifenesin 50mg; Clorpheniramin maleat 1,33 mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg 50mg, 1,33 mg, 5mg | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 04/07/2018 | Đã rút |
| Nidicef suspension | VN-17651-14 | Cefdinir 125mg/5ml | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch truyền tĩnh mạch | 123 |
| Si rô | 126 |
| Viên nén đặt âm đạo | 129 |
| Hỗn dịch tiêm | 137 |
| Kem bôi ngoài da | 139 |
| Bột pha dung dịch tiêm | 99 |
| Viên nén phóng thích kéo dài | 99 |
| Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | 97 |
| Viên bao phim | 94 |
| Gel bôi da | 92 |
| Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | 90 |
| Thuốc tiêm | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.