Thuốc dạng Dung dịch tiêm tĩnh mạch: 27 số đăng ký lưu hành

Có 27 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch tiêm tĩnh mạch, trải trên 26 hoạt chất.

Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

13 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

27
Số đăng ký thuốc
24
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20252
20244
20231
20224
20191
20181
20171
20161
20151
20145
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sugammadex 100mg/ml 520110025926 Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát Greece 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Adenorythm 520110342425 (cũ: VN-22115-19) Adenosin 3mg/ml Công ty TNHH Dược Tâm Đan Greece 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Herajit 250 mg/5ml 868110329225 Acid tranexamic 250mg/5ml Công ty TNHH Medfatop Türkiye 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sugammadex 200mg/2mL 868110348300 Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8 mg) 100mg/ml Saifen Drugs Philippines Inc. Turkey 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Palonos 890110182300 Palonosetron Hydrochlorid USP 0,28mg tương đương với Palonosetron 0,25mg Cadila Pharmaceuticals Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Vitamin C Bayer 1g/5ml 300110781124 (cũ: VN-16584-13) Vitamin C 1000mg Vitamin C 1000mg BAYER VIETNAM LIMITED France 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bridion 001110526924 (cũ: VN-21211-18) Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. USA 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Tanganil 500mg/5ml 300110436523 Acetylleucine 500mg/5ml Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam France 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%) VN-16406-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 5mg/5ml Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 5mg/5ml Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco France 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vinatom FDG VD-35893-22 Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) 5 - 200 mCi/ml 5 - 200 mCi/ml Công ty CP dược phẩm Bách Khang Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
FERROVIN VN-18143-14 Iron Hydroxide sucrose complex tương đương với Iron (III) 100 mg/5ml Iron Hydroxide sucrose complex tương đương với Iron (III) 100 mg/5ml RV Group (S) Pte. Ltd. Greece 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Duratocin VN-19945-16 Carbetocin 100 mcg/ml Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml VN-21759-19 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 6,75mg/0,9ml 6,75mg/0,9ml Công ty TNHH DP Bách Việt Latvia 19/03/2019 Không ghi
Sodium Chloride Injection BP (0.9% W/V) VN-20221-17 Natri chlorid 0,9% APC Pharmaceuticals & Chemical Limited Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Doxotiz 50mg/25ml VN2-323-15 Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml Công ty TNHH Hóa dược hợp tác Hy lạp 08/02/2015 Không ghi
Flocaxin VN-18331-14 Pentoxifyllin 100mg/5ml Il Hwa Co., Ltd. Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Fenilham VN2-259-14 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) 50,0 mcg/ml Công ty TNHH Bình Việt Đức Đức 18/09/2014 Không ghi
Tioflex VN-17886-14 Thiocolchicosid 4mg/2ml Công ty CPDP Gia Hưng Thổ Nhĩ Kỳ 11/06/2014 Không ghi
Tanganil 500mg VN-18066-14 Acetyl leucin 500mg/5ml Pierre Fabre Medicament Pháp 11/06/2014 Không ghi
Sucrofer VN-17294-13 Sắt (dưới dạng Sắt hydroxide trong phức hợp với sucrose) 20mg/1ml Claris Lifesciences Limited Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Fe-back Injection 2% "N.K." VN-13732-11 Ferric-Hydroxide Sucrose complex 400mg/ 1ml HoangLong Pharma Co. Ltd. Đài Loan 06/09/2011 Không ghi
Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland) VN-11874-11 Atosiban acetate 7,5mg/ml atosiban Ferring Pharmaceuticals Ltd. Đức 09/02/2011 Không ghi
Incros VN-11957-11 Sắt Sucrose Fe (III) nguyên tố 100mg/5ml Mega Lifesciences Pty., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Pamidronat disodium injection VN-5196-10 Pamidronate disodium 30mg/10ml Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Hoa Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Aspachine Injection VN-19628-16 L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml Công ty TNHH TM DP Đông Phương Hàn Quốc 22/03/2016 Hết hạn
Fluorescein sodium monico VN-18132-14 Fluorescein natri 1g/5ml Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy Ý 18/09/2014 Hết hạn
Bridion (CS Đóng gói: N.V.Organon; Đ/C: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands VN-21210-18 Sugammadex (dưới dạng sugamadex natri) 100mg/ml Công ty Merck Sharp & Dohme (Asia) LTD Hoa Kỳ 03/07/2018 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch tiêm tĩnh mạch đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch tiêm tĩnh mạch. Trong đó 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch tiêm tĩnh mạch?
Dữ liệu ghi nhận 25 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch tiêm tĩnh mạch. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.