Có 15 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc đạn, trải trên 5 hoạt chất.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
11 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2016 | 4 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biragan 150 Không kê đơn | 893100121925 (cũ: VD-21236-14) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biragan 300 Không kê đơn | 893100122025 (cũ: VD-23136-15) | Paracetamol 300mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Efferalgan Không kê đơn | 300100523924 (cũ: VN-21850-19) | Paracetamol 150mg Paracetamol 150mg | Diethelm & Co., Ltd. | France | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Efferalgan Không kê đơn | 300100011424 (cũ: VN-21217-18) | Paracetamol 300mg Paracetamol 300mg | Diethelm & Co., Ltd. | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Volhasan Suppositories 100 | VD-25993-16 | Natri diclofenac 100mg 100mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Volhasan Suppositories 50 | VD-25556-16 | Natri diclofenac 50mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Parahasan Suppositories 150 | VD-25037-16 | Paracetamol 150mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Parahasan Suppositories 300 | VD-25038-16 | Paracetamol 300mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Spasless | VD-17462-12 | Phloroglucinol dihydrat, trimethyl phloroglucinol 150 mg, 150 mg | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Penostop | VN-14657-12 | Flurbiprofen 20mg | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Paralong 120 | VN-10848-10 | Paracetamol 120mg | Công ty Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paralong 325 | VN-10849-10 | Paracetamol 325mg | Công ty Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Paralong 80 | VN-10850-10 | Paracetamol 80mg | Công ty Dược Trung ương 3 | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Phloroglucinol 150 mg | VD-17459-12 | Phloroglucinol dihydrat 150 mg | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 23/09/2012 | Đã rút |
| Diclofenac galien | VD-15148-11 | Diclofenac natri 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 11/07/2011 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Miếng dán | 15 |
| Bột pha uống | 15 |
| Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | 15 |
| Thuốc kem bôi da | 15 |
| Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | 15 |
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi | 15 |
| Cao đặc | 16 |
| Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | 14 |
| Dịch truyền | 16 |
| Cao xoa | 16 |
| Viên đặt trực tràng | 16 |
| Cốm | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.