Có 15 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch, trải trên 8 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
9 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danaroxime 1500mg | 300110066526 | Cefuroxime natri (tương đương Cefuroxime 1500mg) 1578mg | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Meropenem 2g | 800110421325 | Meropenem (Dưới dạng bột vô khuẩn trộn sẵn có chứa 2280mg Meropenem trihydrate và 416mg Sodium carbonate) 2g | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Imipenem/Cilastatin 500mg/500mg | 800110036625 (cũ: VN-18957-15) | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg | Panpharma GmbH | Italy | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vanconex CP (1000 mg) | 890115175723 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mg | Venus Remedies Limited | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Assogem | VN3-230-19 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000 mg 1000 mg | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Tây Ban Nha | 22/10/2019 | Không ghi |
| Assogem | VN3-231-19 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mg 200mg | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Tây Ban Nha | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hycamtin 1mg | VN2-385-15 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Ý | 05/10/2015 | Không ghi |
| Hycamtin 4mg | VN2-386-15 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Ý | 05/10/2015 | Không ghi |
| Somatostatin-Eumedica (xuất xưởng bởi: Eumedica SA, đ/c: Chemin de Nauwelette 1, 7170 Manage, Belgium; NSX ống dung môi: Wasserburger Arzneimittelwerk GmbH, đ/c: Herderstrasse, 83512 Wasserburg am Inn | VN-19151-15 | Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate hydrate) 3mg | Eumedica SA | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Gemcitabin Onkovis 200mg | VN2-278-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200 mg | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hycamtin 1mg | VN2-36-13 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hycamtin 4mg | VN2-37-13 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vancomycin Normon 1g | VN-16610-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vancomycin Normon 500mg | VN-16611-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Hycamtin | VN-22664-20 | Topotecan (dưới dạng Topotecan hydroclorid) 4mg 4mg | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Ý | 30/12/2020 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Miếng dán | 15 |
| Thuốc kem bôi da | 15 |
| Bột pha uống | 15 |
| Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | 15 |
| Thuốc đạn | 15 |
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi | 15 |
| Cao xoa | 16 |
| Cao đặc | 16 |
| Dịch truyền | 16 |
| Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | 14 |
| Cốm | 16 |
| Viên đặt trực tràng | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.