Yuhan Corporation: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Yuhan Corporation có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

18 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

23
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20231
20211
20152
20143
20137
20122
20115
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Yumangel Không kê đơn 880100021724 (cũ: VN-17995-14)Almagat ........ ………….6,667% (w/v) Tương đương Almagat 1g/15ml Mỗi gói 15ml chứa Almagat 1gHỗn dịch uốngKorea02/01/2024 Đến 02/01/2027
Yumangel F Không kê đơn 880100405823 (cũ: VN-19209-15)Almagat ........ ………………10% (w/v) Tương đương Almagat 1,5g/15mlHỗn dịch uốngKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Yuhan Dexacom Inj VN-22975-21 Dexamethason dinatri phosphat 5 mg/ml 5 mg/mlDung dich tiêmKorea28/11/2021 Đến 28/11/2026
Yumexate Injection 50mg/2ml VN2-329-15 Methotrexat 50mg/2mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm trong ống tủyHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Yumexate Injection 500mg/20ml VN2-328-15 Methotrexat 500mg/20mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm trong ống tủyHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Yumexate Tablet 2,5mg VN2-295-14 Methotrexat 2,5mgViên nénHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Yuhanonseran Tablet 8mg VN-17729-14 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mgViên nén rã trong miệngHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Yuhanonseran Tablet 4mg VN-17728-14 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 4mgViên nén rã trong miệngHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Yuhanondansetron Injection 4mg/2ml VN-17482-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 4mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg VN-17485-13 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg VN-17484-13 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Yuhanondansetron Injection 8mg/4ml VN-17483-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Yuhangemcitabine Injection 200mg VN2-187-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Yuhangemcitabine Injection 1g VN2-186-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Yuhan Cefazolin Injection 1000mg VN-15482-12 Cefazolin Sodium 1g cefazolinBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg VN1-571-11 Oxaliplatin 50mgBột đông khô để pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg VN1-570-11 Oxaliplatin 250mgBột đông khô để pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Epicain (1:100,000) VN-13750-11 Lidocaine HCl, Epinephrine Bitatrate 20mg, 0.01mg Epinephrinedung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Yuhanantiphlamine s Lotion VN-13202-11 Methyl salicylate; L-Menthol 20g; 6gLotionHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Yuhan Spocef VN-11926-11 Cephradine 1g CephradineBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Yuhanbeecom-C VN-9719-10 Thiamin nitrate, Riboflavin, Pyridoxin HCL 97% DC, Cyancobalamin 1% SD, ascorbic acid 97% DC; Calcium pantothenat, nicotinamid --Viên nénHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Newfactan VN-16295-13 Bovine lung surfactant 120mg 120mgbột đông khô pha hỗn dịch dùng qua đường phế nangHàn Quốc17/01/2013Hết hạn
Yuhandexacom inj VN-15938-12 Dexamethasone disodium phosphate 5mgdung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2025-G1-1699Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea25/09/202519/10/2028
PIC/S-GMP2023-G1-0202Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea02/02/202319/10/2025
PIC/S-GMP2020-G1-0546Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea03/03/202011/02/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-G1-1699

*Thuốc không vô trùng: - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén; viên nang, si rô khô; thuốc bột - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: viên nén; viên nang, si rô khô; - Viên nén; viên nang; thuốc bột; viên nhai; si rô khô - Si rô; hỗn dịch uống; thuốc nhỏ mũi; - Thuốc dùng ngoài: thuốc mỡ; kem, lotion. * Thuốc vô trùng: Thuốc tiêm * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Carbapenem: Thuốc bột pha tiêm

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-G1-0202

* Thuốc vô trùng: bột đông khô pha tiêm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và penicillins); dung dịch tiêm; * Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao, viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và penicillins); thuốc bột (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporin); viên nén nhai; thuốc uống dạng lỏng (siro, hỗn dịch uống); thuốc nhỏ mũi; siro khô (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và penicillins); thuốc kem, mỡ. * Kiểm tra chất lượng: + Địa chỉ: 219 Yeongudanji-ro, Ochang-eup, Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do; 25 Tapsil-ro 35beon-gil, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do. + Hóa học/ vật lý; vi sinh vô trùng và không vô trùng; phép thử trên động vật.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-G1-0546

* Thuốc vô trùng: bột đông khô pha tiêm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và penicillins); dung dịch tiêm; * Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao, viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và penicillins); thuốc bột (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporin); viên nén nhai; thuốc uống dạng lỏng (siro, hỗn dịch uống); thuốc nhỏ mũi; siro khô (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và penicillins); thuốc kem, mỡ. * Kiểm tra chất lượng: hóa học/ vật lý; vi sinh vô trùng và không vô trùng; phép thử trên động vật.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Yuhan Corporation đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 23 số đăng ký thuốc của Yuhan Corporation. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Yuhan Corporation xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.