Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2025.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 21 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 8 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Metronidazol 500 mg/100 ml | 893115389225 | Metronidazol 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Levofloxacin 500 mg/100 ml | 893115097725 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mannitol 20% | 893110948424 | Mannitol 20% (kl/tt) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Levofloxacin 750 mg/150ml | 893115948324 | Chai 150ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg) 750mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% | 893110235124 | Natri clorid 0,9% (w/v); Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5% (w/v) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri Clorid 0,45% và Glucose 5% | 893110235024 | Natri clorid 0,45% (w/v); Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5% (w/v) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glucose 5% | 893110234924 | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glucose 30% | 893110234824 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 33g) 30g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glucose 20% | 893110234724 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 22g) 20g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110033824 | Chai 500 ml: Natri clorid 4,5g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Natri Clorid 10% | 893110033924 | Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Natri clorid 10g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Lactated Ringer’s and Dextrose | 893110033724 | Chai 500 ml: Dextrose monohydrat 25g; Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Lactated Ringer’s | 893110033624 | Chai 500 ml: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Glucose 5% | 893110118123 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 5,5g) 5g Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 5,5g) 5g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Nước cất pha tiêm | 893110118823 | Nước cất pha tiêm | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Natri Clorid 3% | 893110118723 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Natri Clorid 0,45% | 893110118623 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,45g Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,45g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Natri clorid 0,9% | 893110118523 | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g | Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Natri clorid 0,9% | 893110118423 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,9g Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,9g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Lactated Ringer's | 893110118323 | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Glucose 10% | 893110118223 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 11g) 10g Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 11g) 10g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 485/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 882/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | BP 2022 | Metronidazol 500 mg/100 ml | 14/08/2030 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2023 | Levofloxacin 500 mg/100 ml | 13/03/2030 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2023 | Levofloxacin 750 mg/150 ml | 15/09/2029 |
| Mannitol | Roquette Freres | Pháp | EP 10.0 | Mannitol 20% | 15/09/2029 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Natri Clorid 0,45% và Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri Clorid 0,45% và Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 30% | 20/03/2029 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 20% | 20/03/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri Clorid 10% | 29/01/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri Clorid 0,9% | 29/01/2029 |
| Calci clorid dihydrat | Macco Organiques, s.r.o. | Cộng hòa Séc | BP 2020 | Lactated Ringer’s and Dextrose | 29/01/2029 |
| Kali clorid | K+S Minerals and Agriculture GmbH | Đức | USP 43 | Lactated Ringer’s and Dextrose | 29/01/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Lactated Ringer’s | 29/01/2029 |
| Natri lactat | Luoyang Longmen Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Lactated Ringer’s | 29/01/2029 |
| Kali clorid | K+S Minerals and Agriculture GmbH | Đức | USP 43 | Lactated Ringer’s | 29/01/2029 |
| Calci clorid dihydrat | Macco Organiques, s.r.o. | Cộng hòa Séc | BP 2020 | Lactated Ringer’s | 29/01/2029 |
| Dextrose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Lactated Ringer’s and Dextrose | 29/01/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Lactated Ringer’s and Dextrose | 29/01/2029 |
| Natri lactat | Luoyang Longmen Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Lactated Ringer’s and Dextrose | 29/01/2029 |
| Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 5% | 24/05/2028 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri Clorid 3% | 24/05/2028 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri Clorid 0,45% | 24/05/2028 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri clorid 0,9% | 24/05/2028 |
| Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 10% | 24/05/2028 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Natri clorid 0,9% | 24/05/2028 |
| Calci clorid dihydrat | Macco Organiques, s.r.o. | Cộng hòa Séc | BP 2020 | Lactated Ringer's | 24/05/2028 |
| Kali clorid | K+S Minerals and Agriculture GmbH | Đức | USP 43 | Lactated Ringer's | 24/05/2028 |
| Natri lactat | Luoyang Longmen Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Lactated Ringer's | 24/05/2028 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 43 | Lactated Ringer's | 24/05/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.