Bliss GVS Pharma Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
6 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 10 thuốc; sản xuất 16 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 1 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vigirmazone 500 Không kê đơn | 890100036526 (cũ: VN-17650-14) | Clotrimazole 500mg | Viên đặt âm đạo | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Conlax-5 | 890110419525 | Bisacodyl 5mg | Viên đặt trực tràng | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Melanez 1g | 890110419625 | Mesalazin 1g | Viên đạn đặt trực tràng | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Invel | 890115416625 (cũ: VN-21622-18) | Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg | Viên đặt âm đạo | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2028 |
| Gvgyl - V | 890115409225 | Metronidazole 500mg | Viên đặt âm đạo | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Melanez-500 | 890110409325 | Mesalazin 500mg | Viên đạn đặt trực tràng | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Micozole - 400 | 890110409425 | Miconazol nitrat 400mg | Viên đạn đặt âm đạo | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Vigirmazone 200 | 890110354125 (cũ: VN-17649-14) | Clotrimazole 200mg | Viên đặt âm đạo | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| CONLAX-10 | 890110182000 | Bisacodyl 10mg | Viên đặt trực tràng | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Lofnac 100 | VN-9961-10 | Diclofenac Sodium 100mg | Viên đạn đặt hậu môn | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Anodone-30 | VN-9495-10 | Domperidone 30mg, Polyethylene Glycol 1500BP 1054.3mg, Polyethylene Glycol 6000BP 60mg 30mg | Viên đạn đặt hậu môn | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ecozole | VN-5084-10 | Econazole nitrate BP 150mg | Viên đạn đặt âm đạo | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Infa-Ralgan 150 | VN-5085-10 | Acetaminophen USP 150mg | Viên đạn đặt hậu môn | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Infa-Ralgan 300 | VN-5086-10 | Acetaminophen USP 300mg | Viên đạn đặt hậu môn | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Infa-Ralgan 80mg | VN-5087-10 | Acetaminophen USP 80mg | Viên đạn đặt âm đạo | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Blissfast Vaginal Pessaries | VN-10783-10 | Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin 500mg, 65000IU, 100000IU | Viên trứng đặt âm đạo | Ấn Độ | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/140522/2024/11/52527 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 07/11/2024 | 06/11/2027 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/134977/2024/11/50057 | Food & Drug Administration, Maharashtra state, India | 04/05/2024 | 03/05/2027 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/115560/2022/11/42544 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 17/10/2022 | 16/10/2025 |
| tương đương EU-GMP | MI-2020-CE-04131-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 16/02/2022 | 20/11/2023 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/105238/2021/11/37726 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 27/10/2021 | 26/10/2024 |
| Indian-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/75355/2018/11/25401 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 19/10/2018 | 18/10/2021 |
| EU-GMP | 058/2017/RO | National Agency for Medicines and Medical Devices (NAMMD), Romania | 19/12/2017 | 30/12/2021 |
*Thuốc đạn (suppositories/ pessaries) * Sản phẩm cụ thể: Thuốc đạn ANDERIM (Aceclofenac 100 mg) ; Thuốc đạn GACET -125 (Acetaminophen 125 mg) ; Thuốc đạn GACET -250 (Acetaminophen 250 mg); Thuốc đạn GACET -500 (Acetaminophen 500 mg); Thuốc đạn GACET -1 G (Acetaminophen 1gm); Thuốc đạn GSUNATE-50 (Artesunate 50 mg); Thuốc đạn ARMENATE-50 (Artesunate 50 mg); Thuốc đạn BISACODYL SUPPOSITORIES BP 10 MG (Bisacodyl 10mg); Thuốc đạn CON LAX-10 (Bisacodyl 10 mg); Thuốc đạn CONLAX-5 (Bisacodyl 5 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo VAGID – CL (Clindamycin Phosphate equivalent to Clindamycin 100mg; Clotrimazole 200mg); Thuốc đạn đặt âm đạo CLINDAMYCIN 100 MG & CLOTRIMAZOLE 200 MG DEMOTEK (Clindamycin Phosphate equivalent to Clindamycin 100mg; Clotrimazole 200mg); Thuốc đạn đặt âm đạo GYNOCIN PLUS (Clindamycin Phosphate equivalent to Clindamycin 100 mg; Clotrimazole 200 mg); Thuốc đặt âm đạo CLINDAMYCIN 100 MG DEMOTEK (Clindamycin Phosphate equivalent to Clindamycin 100 mg); Thuốc đặt âm đạo CINOVEL (Clindamycin Phosphate equivalent to Clindamycin 100 mg); Thuốc đặt âm đạo VAGID 100 (Clotrimazole 100 mg); Thuốc đặt âm đạo IMAZOLE -V (Clotrimazole 100 mg); Thuốc đặt âm đạo GYNECAND-100 (Clotrimazole 100 mg); Thuốc đặt âm đạo CLOTRIMAZOLE PESSARIES 100 MG (Clotrimazole 100mg); Thuốc đặt âm đạo VAGID-200 (Clotrimazole 200 mg); Thuốc đặt âm đạo CLOTRIMAZOLE IG 200 MG (Clotrimazole 200 mg); Thuốc đặt âm đạo IMAZOLE 200- V (Clotrimazole 200 mg); Thuốc đặt âm đạo VAGID-500 (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đặt âm đạo IMAZOLE 500- V (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đặt âm đạo CLOTRIMAZOLE PESSARIES BP 500 MG (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đặt âm đạo GYNECAND -500 (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đặt âm đạo GINOTRIMAZOL (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đặt âm đạo MICOTER GYNO OVULE (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đặt âm đạo VAGID -500 (Clotrimazole 500 mg); Thuốc đạn LOFNAC-12.5 (Diclofenac Sodium 12.5 mg); Thuốc đạn DUOFENIC-12.5 BP (Diclofenac Sodium 12.5 mg); Thuốc đạn LOFNAC-100 (Diclofenac Sodium 100 mg); Thuốc đạn LOFNAC (Diclofenac Sodium 100 mg); Thuốc đặt âm đạo ECOZOLE (Econazole Nitrate 150 mg); Thuốc đặt âm đạo ECONAZOLE PESSARIES BP 150 MG (Econazole Nitrate 150 mg) ; Thuốc đạn GVSOFT - 1.2 (Glycerin 1.2 gm); Thuốc đạn GLYCERIN SUPPOSITORIES USP (Glycerin 1.2 gm); Thuốc đạn GVSOFT- 2 (Glycerin 2 gm); Thuốc đạn GLYCERIN SUPPOSITORIES USP (Glycerin 2 gm); Thuốc đạn GVSOFT-1 (Glycerol 70% w/w); Thuốc đạn GVSOFT- 2 (Glycerol 70% w/w); Thuốc đạn GVSOFT- 4 (Glycerol 70% w/w); Thuốc đặt âm đạo ANOMEX PLUS (Hydrocortisone Acetate 5 mg; Lidocaine 60 mg); Thuốc đạn MELANEZ-500 (Mesalazine 500 mg); Thuốc đạn MESALAZINE SUPPOSITORIES BP 500 (Mesalazine 500 mg); Thuốc đạn MELANEZ 1g (Mesalazine 1 g); Thuốc đạn MESALAZINE SUPPOSITORIES BP 1 G (Mesalazine 1 g); Thuốc đạn đặt âm đạo TRIMIC (Metronidazole 500 mg; Miconazole Nitrate 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo INVEL (Metronidazole 500 mg; Miconazole Nitrate 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo MEMIBEL (Metronidazole 500 mg; Miconazole Nitrate 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo BG-MICMET (Metronidazole 500 mg; Miconazole Nitrate 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo TRIMIC FORTE (Metronidazole 750 mg; Miconazole Nitrate 200 mg) ; Thuốc đạn đặt âm đạo MEMIBEL FORTE (Metronidazole 750 mg; Miconazole Nitrate 200 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo METRONIDAZOLE & MICONAZOLE NITRATE VAGINAL SUPPOSITORIES (Metronidazole 750 mg; Miconazole Nitrate 200 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo TRIMIC FORTE L (Metronidazole 750 mg; Miconazole Nitrate 200 mg; Lidocaine 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo INVEL FORTE L (Metronidazole 750 mg; Miconazole Nitrate 200 mg; Lidocaine 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo MEMIBEL – L (Metronidazole 750 mg; Miconazole Nitrate 200 mg; Lidocaine 100 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo GVGYL-V (Metronidazole 500 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo METRONIDAZOLE VAGINAL PESSARIES 500 MG (Metronidazole 500 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo MICOZOLE-200 (Miconazole Nitrate 200 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo MICOZOLE-400 (Miconazole Nitrate 400 mg); Thuốc đạn đặt âm đạo TODAY PLUS (Nonoxynol 9 100 mg; Benzethonium Chloride 4.6 mg); Thuốc đặt Paracetamol Suppositories BP 120 mg (Paracetamol 120 mg); Thuốc đặt GACET -125 (Paracetamol 125 mg) ; Thuốc đặt GACET -125 (Paracetamol 125 mg); Thuốc đặt MCGESIC -125 (Paracetamol 125 mg); Thuốc đặt GACET -125 (Paracetamol 125 mg); Thuốc đặt GACET -250 (Paracetamol 250 mg); Thuốc đặt GACET -250 (Paracetamol 250 mg); Thuốc đặt MCGESIC -250 (Paracetamol 250 mg); Thuốc đặt GACET -250 (Paracetamol 250 mg); Thuốc đặt PARACETAMOL SUPPOSITORIES BP 250 MG (Paracetamol 250 mg); Thuốc đặt MCGESIC -500 (Paracetamol 500 mg); Thuốc đặt GACET -1000 (Paracetamol 1000 mg); Thuốc đặt PYLOAID-5 (Phenylephrine Hydrochloride 5 mg) ; Thuốc đặt ROLIFIN (Phenylephrine Hydrochloride 5 mg); Thuốc đặt PHENYLEPHRINE HYDROCHLORIDE SUPPOSITORIES 5 MG (Phenylephrine Hydrochloride 5 mg); Thuốc đặt PYLOAID-6.25 (Phenylephrine Hydrochloride 6.25 mg); Thuốc đặt AID-PYLO-6.25 (Phenylephrine Hydrochloride 6.25 mg) ; Thuốc đặt âm đạo METROVENS GINO (Metronidazole 500 mg; Neomycin Sulphate 65 000 IU; Nystatin 100 000 IU); Thuốc đặt âm đạo GINOBELS (Metronidazole 500 mg; Neomycin Sulphate 65 000 IU; Nystatin 100 000 IU); Thuốc đặt âm đạo METRO PLUS (Metronidazole 500 mg; Neomycin Sulphate 65 000 IU; Nystatin 100 000 IU); Thuốc đặt âm đạo GYNOMETRAL (Metronidazole 500 mg; Neomycin Sulphate 65 000 IU; Nystatin 100 000 IU); Thuốc đặt âm đạo PIAZHEN (Neomycin Sulfate 35 000 IU; Polymyxin B Sulfate 35 000 IU; Nystatin 100 000 IU); Thuốc đặt âm đạo WELLGYNAX (Neomycin Sulfate 35 000 IU; Polymyxin B Sulfate 35 000 IU; Nystatin 100 000 IU)
* Sản xuất, đóng gói, kiểm tra chất lượng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nén sủi bọt; Viên nang cứng; Thuốc bột pha hỗn dịch/dung dịch uống. * Sản phẩm: + Viên nén không bao: Artemether & Lumefantrine Tablets 20mg&120mg (COFANTRINE, LONART, GVITHER PLUS 20/120), 80mg&480mg (COFANTRIN Adultes, GVITHER PLUS 80/480, LONART DS); Ursodeoxycholic acid Tablets BP 150mg (ASCOLIC 150), 300mg (ASCOLIC 300); Ursodiol Tablets USP 250mg (ASCOLIC 250), 500mg (ASCOLIC 500); Atorvastatin Calcium Tablets USP 10mg (VUZTAN-10, VASTATOR-10, Atorvastatin Calcium Tablets USP 10mg, EXSTAT-10), 20mg (VUZTAN-20, VASTATOR-20, Atorvastatin Calcium Tablets USP 20mg, EXSTAT-20); + Viên nén bao phim: Artemether & Lumefantrine Tablets 20mg&120mg (LONART); Empagliflozin Tablets 10mg (XIGPA 10), 25mg (XIGPA 25); + Viên nén phân tán: Artemether & Lumefantrine Dispersible Tablets 20mg&120mg (LONART DISPERSIBLE, COFANTRINE DISPERSIBLE, LUFANTER PEDIATRIQUE, GVITHER PLUS 20/120 DISPERSIBLE); + Viên nén sủi bọt: Tramadol Hydrochloride & Paracetamol Effervescent Tablets 37.50mg&325mg (TRACEDOL); Paracetamol Effervescent Tablets BP 500mg (GACET-500), 650mg (GACET-650), 1000mg (GACET-1000); Vitamin C Effervescent Tablets 1000mg (RAMINE-C, ASNORBIN-1000, VITAVIT C 1000), 500mg (ASNORBIN-500, VITAVIT C 500); + Viên nang cứng: Pregabalin Capsules 75mg (XEBISCO 75), 150mg (XEBISCO 150, NEUROSPEY), 300mg (XEBISCO 300, GABILAR); Pregabalin Capsules BP 100mg (NERVETA-100), 300mg (NERVETA-300), 400mg (NERVETA-400); Piroxicam Capsules USP 20mg (FELVIN 20); + Thuốc gói: Paracetamol powder for oral solution 1000mg (DOLIMEX 1000, GACET 1000).
* Thuốc không vô trùng: Thuốc bột uống, thuốc đặt (suppositories/pessaries), viên nén.
*Thuốc đạn (suppositories/ pessaries)
*Thuốc đạn (suppositories/ pessaries)
* Thuốc đạn (suppositories/ pessaries)
* Thuốc đạn (suppositories/ pessaries)
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.