Unimed Pharmaceuticals Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.
19 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 22 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 14 |
| 2009 | 2 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Octavic | 880115038225 (cũ: VN-22485-19) | Ofloxacin 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Unitear | VN-17615-13 | Hypromellose 30mg/10ml; Dextran 70 10mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Unihylon - Dispo | VN-16923-13 | Natri hyaluronat 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Unitoba-D | VN-16405-13 | Tobramycin 15mg; Dexamethasone 1mg . | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Unidikan | VN-13415-11 | Amikacin sulfate 500mg Amikacin | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Unironteen | VN-13416-11 | Gabapentin 300mg | Viên nang | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lectacin | VN-11384-10 | Levofloxacin 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Uniceffa | VN-11385-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lectacin | VN-10619-10 | Levofloxacin 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Octavic | VN-10620-10 | Ofloxacin 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tobcimax | VN-10621-10 | Tobramycin 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unicox | VN-10622-10 | Meloxicam 7,5mg | Viên nang | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unitten | VN-10624-10 | Ketotifen fumarate 0,5mg Ketotifen | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Minndrop | VN-9883-10 | Allantoin; pyridoxine HCL; Tocopherol acetat; aminoethyl sulfonic acid; natri chondroitin sulfat -- | Dung dịch nhỏ măt | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Uneal | VN-9884-10 | Natri Hyaluronate 1mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Unicox | VN-9885-10 | Meloxicam 15mg | Viên nang | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Icool | VN-9882-10 | Cyanocobalamin; Chlorpheniramin maleat, naphazolin HCL 0,1mg; 0,1mg; 0,02mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Uzalk eye drop | VN-5685-10 | Povidone 20mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Uniflurone | VN-5684-10 | Fluorometholone 0,1% | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Alsoben | 251, Sil Ok-Dong, Asan-City, Choong cheong nam-Do | Misoprostol 200mcg | Viên nén | Hàn Quốc | 17/08/2009 | Không ghi |
| Unihy | VN-10623-10 | Natri Hyaluronate 1mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Alsoben | VN-8946-09 | Misoprostol 200mcg | Viên nén | Hàn Quốc | 17/08/2009 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2023-G1-1380 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food & Drug Safety, Korea | 20/08/2023 | 31/05/2026 |
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Dung dịch tiêm đóng ampoule. * Dung dịch nhỏ mắt (đa liều). * Bột nhão (Plaster). * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý; Vi sinh không vô trùng; Độ vô trùng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.