Công ty Cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
13 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 18 thuốc; sản xuất 22 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 6 |
| 2023 | 3 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Parabest Không kê đơn | 893100636424 (cũ: VD-30006-18) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Effpadol sủi Không kê đơn | 893100480024 (cũ: VD-30308-18) | Paracetamol 500mg | Viên sủi | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Redflox 500 | 893115480124 (cũ: VD-30309-18) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Effe-C TP Không kê đơn | 893100399124 (cũ: VD-29387-18) | Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Parabest Children Không kê đơn | 893100418224 (cũ: VD-30007-18) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Redomuc 30 Không kê đơn | 893100150024 (cũ: VD-27806-17) | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên sủi | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Effpadol Kids 150 Không kê đơn | 893100362323 (cũ: VD-27805-17) | Paracetamol 150mg | Cốm sủi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Redstomz 40 | 893110362423 (cũ: VD-28858-18) | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrate 22,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effpadol Không kê đơn | 893100362223 (cũ: VD-26759-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Viên nhai trị đau dạ dày Gaskiba | VD-30936-18 | Cao đặc cam thảo (tương đương 0,2g cam thảo) 0,1g; Ô tặc cốt 0,2g; Nghệ 0,05g; Phèn chua 0,04g 0,1g, 0,2g, 0,05g, 0,04g | Viên nén bao đường | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-30307-18 | Mỗi 200ml cao lỏng chứa dịch chiết tương đương với: Ích mẫu 160 g; Ngải cứu 40 g; Hương phụ chế 50 g 160 g, 40 g, 50 g | Cao lỏng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thuốc bổ ngâm rượu | VD-30310-18 | Mỗi thang 620g chứa: Nhân sâm 10g; Đẳng sâm 20g; Bạch phục linh 10g; Bạch truật 16g; Xuyên khung 16g; Cam thảo 16g; Đương qui 16g; Thục địa 60g; Bạch thược 16g; Hoàng kỳ 16g; Quế nhục 8g; Liên nhục 18g; Câu kỷ tử 20g; Cốt toái bổ 30g; Cẩu tích 30g; Thổ phục linh 30g; Thiên niên kiện 10g; Ngũ gia bì 30g; Sơn tra 20g; Trần bì 10g; Mạch môn 10g; Ba kích 10g; Thương truật 20g; Bạch chỉ 10g; Phá cổ chỉ 10g; Hà thủ ô đỏ 30g; Đại táo 60g; Đỗ trọng 10g; Ngưu tất 30g; Tục đoạn 28g 10g, 20g, 10g, 16g, 16g, 16g, 16g, 60g, 16g, 16g, 8g, 18g, 20g, 30g, 30g, 30g, 10g, 30g, 20g, 10g, 10g, 10g, 20g, 10g, 10g, 30g, 60g, 10g, 30g, 28g | Thuốc thang | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Redstomz 20 | VD-28857-18 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dung dịch Natri Clorid 0,9% | VD-26758-17 | Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g 4,5g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thang thuốc ngâm rượu | VD-26760-17 | Mỗi thang 520g chứa: Cam thảo 10g; Bạch linh 5g; Bạch truật 5g; Bạch thược 6g; Đương qui 22g; Xuyên Khung 5g; Đại táo 25g; Câu kỷ tử 8g; Liên nhục 6g; Thục địa 28g; Đỗ trọng 7g; Đảng sâm 13g; Tục đoạn 5g; Bạch chỉ 5g; Thiên niên kiện 8g; Ngưu tất 4g; Quế chi 12g; Hà thủ ô đỏ 5g; Trần bì 7g; Phá cố chỉ 9g; Cốt toái bổ 38g; Thổ phục linh 38g; Cẩu tích 35g; Hoàng kỳ 30g; Sơn tra 38g; Mộc hương 36g; Kê huyết đằng 37g; Dây đau xương 37g; Ngũ gia bì 36g 10g, 5g, 5g, 6g, 22g, 5g, 25g, 8g, 6g, 28g, 7g, 13g, 5g, 5g, 8g, 4g, 12g, 5g, 7g, 9g, 38g, 38g, 35g, 30g, 38g, 36g, 37g, 37g, 36g | Thuốc thang | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nước súc miệng Trawrine-K | VS-4981-17 | Mỗi 350ml chứa: Tinh dầu Trầu không 0,07 ml; Menthol 0,35g; Natri clorid 1,75g; Acid boric 7g 0,07 ml, 0,35g, 1,75g, 7g | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nước súc miệng K-B | VS-4975-16 | Mỗi 500ml chứa: Acid boric 10g; Natri clorid 3,5g; Menthol 0,5g 10g, 3,5g, 0,5g | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 18/12/2016 | Không ghi |
| Viên ngậm bạc hà | VD-25666-16 | Tinh dầu bạc hà 2mg 2mg | Viên nén | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Siro ho bổ phế | VD-25665-16 | Mỗi 100ml siro chứa: Bạch linh 0,72g; Cát cánh 1,366g; Tang bạch bì 1,5g; Ma hoàng 0,525g; Thiên môn 0,966g; Bạc hà 1,333g; Bán hạ chế 1,5g; Bách bộ 7g; Mơ muối 1,125g; Cam thảo 0,473g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,125g | Siro | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Hà thủ ô đỏ chế | VD-21821-14 | 1 kg hà thủ ô chế được sản xuất từ: hà thủ ô đỏ 1,26 kg; Đậu đen 0,126 kg | Nguyên liệu | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Siro ho bổ phế | V1361-H12-10 | bạch linh, cát cánh, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà, bán hạ, bách bộ, mơ muối, cam thảo, phèn chua, tinh dầu bạc hà, acid benzoic, đường kính | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Parabest Extra | VD-28356-17 | Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg 500mg, 2mg, 15mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 253/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/09/2022 | — |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.