Berlin Chemie AG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Berlin Chemie AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

14 trong số đó (82%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 16 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

16
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
7
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20241
20221
20191
20171
20124
20115
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Bilaxten 400110416825 Bilastine 2,5mg/mlDung dịch uốngGermany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Espumisan L Không kê đơn 400100981824 (cũ: VN-22001-19)Simethicone 40mg/mlNhũ dịch uốngGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nebilet (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG, đ/c: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) VN-19377-15 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5 mgViên nénGermany23/02/2022 Đến 23/02/2027
Benalapril 10 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin- Germany) VN-20636-17 Enalapril maleat 10mg 10mgViên nénSingapore18/09/2017Không ghi
Siofor 500 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14466-12 Metformin Hydrochloride 500mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14469-12 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14468-12 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói : Berlin Chemie AG Tempelhofer Weg 83, D-12347, Berlin, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14467-12 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin-Chemie AG (Menarini Group) Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany VN-14012-11 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức07/11/2011Không ghi
Maninil 3,5 (đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-13507-11 Glibenclamide 3,5mgViên nénĐức06/09/2011Không ghi
Maninil 5 (đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG- Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12880-11 Glibenclamide 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (đóng gói: Menarini-von Heyden GmbH, Leipziger str. 7-13, D-01097 Dresden, Germany; xuất xưởng: Berlin Chemie AG- Menarini Group, Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-12879-11 Enalapril maleate 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG - Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12878-11 Enalapril maleate 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Nebilet (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-9949-10 Nebivolol Hydrochloride 5mgViên nénĐức19/08/2010Không ghi
Benalapril 10 (Đóng gói và xuất xưởng: Berin Chemie AG (Merani Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany) VN-9948-10 Enalapril maleate 10mgViên nénĐức19/08/2010Không ghi
Taufon 4% VN1-300-10 Taurine 40mg/mlDung dịch nhỏ mắtĐức14/04/2010Không ghi
Benalapril 5 VN-22048-19 Enalapril maleat 5mg 5mgViên nénĐức23/07/2019Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2025_0007Cơ quan thẩm quyền Đức22/01/202521/01/2028
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2023_0080Cơ quan thẩm quyền Đức18/10/202312/10/2026
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2022-0014Cơ quan thẩm quyền Đức28/02/202230/12/2023
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2022_0013Cơ quan thẩm quyền Đức28/02/202220/01/2025
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2020_0007Cơ quan thẩm quyền Đức23/03/202023/09/2022
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2019_0009Cơ quan thẩm quyền Đức10/02/201930/01/2022
EU-GMPDE_BE_01_GMP_2017_1065Cơ quan thẩm quyền Đức19/12/201709/11/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2025_0007

* Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc đặt; Thuốc cốm (bán thành phẩm); Viên nén. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Sản phẩm tách chiết từ người hoặc động vật: bột tụy (của lợn). * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc đặt; Viên nén (bao gồm cả hormon), viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén nhai. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học (Thử hoạt lực enzym).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2023_0080

* Sản xuất bán thành phẩm: + Thuốc không vô trùng: Viên nén (bao gồm cả thuốc chứa hormon L-thyroxine), viên nén bao phim, viên nén bao đường, thuốc cốm. + Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật: bột pancreas (porcine). * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2022-0014

* Sản xuất bán thành phẩm: + Thuốc không vô trùng: Viên nén (bao gồm cả thuốc chứa hormon L-thyroxine), viên nén bao phim, viên nén bao đường, thuốc cốm. + Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật: bột pancreas (porcine). *Kiểm tra chất lượng

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2022_0013

* Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc đặt; Thuốc cốm (bán thành phẩm); Viên nén. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Sản phẩm tách chiết từ người hoặc động vật: bột tụy (của lợn). * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc đặt; Viên nén (bao gồm cả hormon), viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén nhai. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học (Thử hoạt lực enzym).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2020_0007

* Sản xuất bán thành phẩm: + Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, thuốc cốm. + Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật: bột pancreas (porcine).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2019_0009

* Thuốc vô trùng + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn. + Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc đặt. + Sản xuất thuốc cốm (bán thành phẩm). + Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc đặt; Viên nén (bao gồm cả hormones và sulfonamides), viên nén bao, viên nén bao đường. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Vô trùng. + Vi sinh: Không vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2017_1065

* Sản xuất bán thành phẩm: + Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, thuốc cốm.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Berlin Chemie AG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 16 số đăng ký thuốc của Berlin Chemie AG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Berlin Chemie AG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.