Công ty Cổ phần Sao Thái Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 20 thuốc; sản xuất 6 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trà gừng Thái Dương Không kê đơn | 893200195025 (cũ: VD-27325-17) | Bột gừng (tương đương 5g gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens)) 0,9g | Thuốc cốm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Suncurmin | 893210131500 (cũ: V194-H12-13) | Bột Curcumin (Curcuminoid) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Tuần hoàn não Thái Dương Không kê đơn | 893200131600 (cũ: VD-27326-17) | Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae) 0,083g; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 0,033g tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo) 0,33g; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 0,2g tương đương Đinh lăng (Radix Polyciacis) 1,32g | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Dầu gừng Thái Dương Không kê đơn | 893100636024 (cũ: VD-29368-18) | Mỗi 1 ml chứa: Dịch chiết gừng (tương đương gừng 0,5g) 0,37ml; Menthol (Mentholum) 0,29g; Methyl salicylat (Methylii salicylas) 0,2g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,04ml; Tinh dầu hương nhu trắng (Oleum Ocimi gratissimi) 0,01ml; Tinh dầu long não (Camphora) 0,02ml; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 0,02ml; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 0,04ml | Dầu xoa | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Dầu gió gừng Trung Nguyên Không kê đơn | 893100393223 (cũ: V293-H12-13) | Mỗi lọ 6 ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 0,24 ml; Tinh dầu Tràm 0,24 ml; Menthol 0,9gam; Tinh dầu Long não 0,12ml; Tinh dầu Hương nhu trắng 0,06ml; Tinh dầu Quế 0,12ml; Gừng (tương đương dịch chiết Gừng 2,9 ml) 3,9gam; Tinh dầu Cam 0,03ml | Dầu xoa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Dầu gió gừng Thái Dương Không kê đơn | 893100393123 (cũ: V3-H12-13) | Mỗi lọ 6 ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 0,24ml; Tinh dầu Tràm 0,24ml; Menthol 0,9gam; Tinh dầu Long não 0,12ml; Tinh dầu Hương nhu trắng 0,06ml; Tinh dầu Quế 0,12ml; Gừng (Tương đương dịch chiết gừng 2,9 ml) 3,9 gam | Dầu xoa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Nước súc miệng Thái Dương Không kê đơn | 893100393323 (cũ: V13-H12-13) | Mỗi chai 250ml chứa: Menthol 0,2gam; Tinh dầu bạc hà 0,2gam; Tinh dầu long não 0,2gam | Dung dịch thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Thuốc xịt mũi Thái Dương Không kê đơn | 893100393423 (cũ: V128-H12-13) | Mỗi lọ chứa: Menthol 20mg; Nghệ vàng 2gam; Camphor 20mg | Thuốc xịt mũi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Tuần hoàn não Thái Dương | VD-35975-22 | Cao đặc đinh lăng 2,25g (tương đương rễ đinh lăng 12,25g); Cao lá bạch quả 0,75g (tương đương là bạch quả 7,5g)/100ml 2,25g; 7,5g | Cao lỏng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tây Thi | VD-32210-19 | Đậu đen 1,1421g; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Tam thất 0,513g; Câu kỷ tử 0,6804g; Nhân sâm 0,324g; Hoa đào 0,8748g; Hạt bí đao 1,431g; Trần bì 0,594g; Hương phụ 0,1458g; Đương quy 0,243g) 0,476g 1,1421g, 0,513g, 0,6804g, 0,324g, 0,8748g, 1,431g, 0,594g, 0,1458g, 0,243g) 0,476g | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Kem Alađanh | VD-29369-18 | Mỗi tuýp 20g chứa: Dịch chiết nghệ vàng (tương đương nghệ vàng 1g) 1g; Dịch chiết hoàng liên (tương đương hoàng liên 1g) 1g; Mật ong 3g 1g, 1g, 3g | Kem bôi da | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Sungin | VD-27324-17 | Mỗi gói 2g chứa: Bạch phục linh 0,6g; Kha tử 0,6g; Nhục đậu khấu 0,6g; Hoàng liên 0,6g; Mộc hương 0,6g; Sa nhân 0,6g; Gừng khô 0,3g 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g | Thuốc cốm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | VD-27323-17 | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g 8 g, 4 g, 8 g, 8 g, 12 g, 8 g, 12 g, 12 g, 4 g, 12 g, 4 g, 3 g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tuần hoàn não Thái Dương | V250-H12-13 | Đinh lăng (tương đương 0,2g cao khô đinh lăng) 1,32 g; Lá bạch quả (tương đương 0.033g cao khô bạch quả) 0,33 g; Cao đậu tương lên men 0,083 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tahana | V249-H12-13 | Đinh lăng (tương đương 0,2g cao khô đinh lăng) 1,32 g; Lá bạch quả (tương đương 0.033g cao khô bạch quả) 0,33 g; Cao đậu tương lên men 0,083 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sundada | V195-H12-13 | Bột Curcumin 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Tây Thi | V1648-H12-10 | Hoa đào, hạt bí đao, nhân sâm, trần bì, tam thất, quy đầu, hương phụ, kỷ tử, đỗ đen | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kem Alađanh | V1647-H12-10 | Dịch chiết nghệ vàng, dịch chiết hoàng liên, mật ong, vitamin E… | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tây Thi | V1377-H12-10 | Hoa đào, hạt bí đao, nhân sâm, trần bì, tam thất, câu kỷ tử, đỗ đen | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Suncurmin | VD-34594-20 | Mỗi 100ml chứa: Nghệ vàng (tương đương dịch chiết nghệ vàng 50 g) 30g; 30g | cao lỏng | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 301/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/06/2022 | — |
| WHO-GLP | 301/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/06/2022 | — |
| WHO-GMP | 872/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 10/08/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.