Hanbul Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.
34 trong số đó (97%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 23 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 18 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Naton Tablet | VN-18884-15 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Axosin 1gm IV Injection | VN-17963-14 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Gabanad 300 | VN-16784-13 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Protovan Injection | VN-16783-13 | Propofol 10mg/ml | Hỗn dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tipem 500mg | VN-16280-13 | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bacimix-P Inj 500mg | VN-16279-13 | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Indavan Tablets | VN-15388-12 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tobaso | VN-14702-12 | Tobramycin 3,0mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Videto | VN-14194-11 | Tobramycin; Dexamethasone Tobramycin 3mg (hoạt lực); Dexamethasone 1mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nawpasfor | VN-14107-11 | Phloroglucinol 8mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Betaval N | VN-14193-11 | Betamethasone, Neomycin sulphate 0,1% w/w; 0,5% w/w | Kem bôi da | Bangladesh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Betaval CL | VN-14192-11 | Betamethasone, Clotrimazole 0,01g; 0,1g | Thuốc mỡ | Bangladesh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Hepitat Capsule | VN-13736-11 | Cao Cardus marianus 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Semcoten (Đóng gói: Chem-Tech Research Incorporation (C-TRI); đ/c: 778-1, Ilpae-dong, Namyangju, Gyeonggi-do, Korea) | VN-13718-11 | Tocopherol acetate, Ascorbic acid, beta Carotene 30% suspension, Ubidecarenone, Zinc oxide, Selenium 0,1% -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Shimen Granules | VN-13662-11 | Lactobacillus acidophilus Tyndallized Granules 464mg | Thuốc cốm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| DS-max | VN-13185-11 | Tobramycin; Dexamethasone Tobramycin 3,0mg; Dexamethasone 1,0mg/1ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Onszel | VN-13186-11 | Ofloxacin Ofloxacin 3,0mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Staflox | VN-13151-11 | Ofloxacin 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Circumax | VN-12493-11 | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Gozetan Tab | VN-12492-11 | Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mynis Tablet | VN-12605-11 | Methimazole 5mg | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Heacipro tablet | VN-11897-11 | Ciprofloxacin HCL 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Triambul | VN-11982-11 | Triamcinolone 4mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Promid | VN-11821-11 | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lifedroxin Capsule | VN-11898-11 | Cefadroxil 500mg | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Hanfadro | VN-11820-11 | Cefadroxil 500mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dortonase Tab. | VN-11210-10 | Streptokinase; Streptodornase Mỗi viên chứa: Streptokinase10000IU; Streptodornase 2500IU | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Muslton | VN-11098-10 | Nabumetone 500mg | Viênnén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Livobifido | VN-10947-10 | Cao Cardus marianus 200mg | viên nang cứng | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefdolexe Tablet | VN-10433-10 | Cefpodoxim proxetil 100mg/viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Toptrixone Inj | VN-10289-10 | Ceftriaxone sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ciploxe | VN-10288-10 | Ciprofloxacin HCl 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hancezin Film Coated Tablet | VN-5579-10 | Cetirizin dihydrochlorid 10mg/viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hancintec Inj. | VN1-248-10 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid 2mg 17,5mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Anbach Tablet | VN-19626-16 | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định | 21 |
| Berlin Chemie AG | 16 |
| Biodeal Laboratories Pvt. Ltd | 23 |
| Bliss GVS Pharma Limited | 16 |
| Unimed Pharmaceuticals Inc | 22 |
| Glenmark Generics S.A | 18 |
| Công ty Cổ phần Sao Thái Dương | 20 |
| Kern Pharma S.L. | 22 |
| LTS Lohmann Therapie-Systeme AG | 19 |
| Medico Remedies Pvt. Ltd | 23 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Tân á | 23 |
| Samjin Pharmaceutical Co., Ltd | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.