Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2024.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 20 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

21
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20246
20238
20227

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Glucolyte-2 893110071400 (cũ: VD-25376-16)Mỗi túi 500ml chứa: Dextrose anhydrous 37,5g; Kali clorid 0,375g; Kẽm sulfat.7H2O (tương đương Kẽm sulfat 3,234mg) 5,76mg; Magne sulfat.7H2O (tương đương Magne sulfat 0,154g) 0,316g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat. 3H2O (tương đương Natri acetat 0,41g) 0,68g; Natri clorid 1,955gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Glucose 10% 893110392224 (cũ: VD-30703-18)Glucose (Dextrose) 10% (w/v)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dextrose 5% and Sodium chloride 0.9% 893110275824 Mỗi túi 500ml có chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 25g) 22,73g; Sodium chloride 4,5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Glucose 10% 893110248224 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 55g) 50gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Acetate Ringer's Otsuka 893110161124 (cũ: VD-24018-15)Chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid. 2H2O 0,1g; Natri acetat. 3H2O 1,9gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Acid amin 8% 893110115824 (cũ: VD-27298-17)Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21g); L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47g); L-Methionine 0,2g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Threonine 0,9g; L-Valine 1,68g; Glycine 1,8g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22g); L-Tryptophan 0,14g; L-Leucine 2,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Proline 1,6g; L-Serine 1g; L-Alanine 1,5g; L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Amiparen 10% 893110453623 Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic Acid 0,2g; L-Glutamic Acid 0,2g; L-Cysteine 0,2g; L-Methionine 0,78g; L-Serine 0,6g; L-Histidine 1g; L-Proline 1g; L-Threonine 1,14g; L-Phenylalanine 1,4g; L-Isoleucine 1,6g; L-Valine 1,6g; - L-Alanine 1,6g; L-Arginine 2,1g; L-Leucine 2,8g; Glycine 1,18g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 2,96 (2,1)g; L-Tryptophan 0,4gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Amiparen 5% 893110453723 Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,05g; L-Aspartic Acid 0,1g; L-Glutamic Acid 0,1g; L-Serine 0,3g; L-Methionine 0,39g; L-Histidine 0,5g; L-Proline 0,5g; L-Threonine 0,57g; L-Phenylalanine 0,7g; L-Isoleucine 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginine 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 1,48 (1,05)g; L-Tryptophan 0,2g; L-Cysteine 0,1gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Lactated Ringer's Otsuka 893110290423 (cũ: VD-25377-16)Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid. 2H2O 0,1g; Natri lactat 1,55gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glucose 5% 893110348123 (cũ: VD-24423-16)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose monohydrat (tương đương Dextrose anhydrous 4,546g) 5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Acid amin 7,2% 893110290323 (cũ: VD-28287-17)Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic acid 0,2g; L-Glutamic acid 0,2g; L-Serine 0,6 gam; L-Histidine 0,7g; L-Proline 0,6g; L-Threonine 0,7g; L-Phenylalanine 1 gam; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 2g; L-Alanine 0,5 gam; L-Arginine 0,9g; L-Leucine 2,8g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 1,42 (1,01)g; L- Methionine 0,6 g; L-Tryptophan 0,5g; L-Cysteine 0,2gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amiparen - 10 893110348023 (cũ: VD-15932-11)Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 gam; L-Aspartic Acid 0,2 gam; L-Glutamic Acid 0,2 gam; L-Serine 0,6 gam; L-Methionine 0,78 gam; L-Histidine 1 gam; L-Proline 1 gam; L-Threonine 1,14 gam; L-Phenylalanine 1,4 gam; L-Isoleucine 1,6 gam; L-Valine 1,6 gam; L-Alanine 1,6 gam; L-Arginine 2,1 gam; L-Leucine 2,8 gam; Glycine 1,18 gam; L-Lysine Acetate 2,96 gam; L-Tryptophan 0,4 gam; L-Cysteine 0,2 gamDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Glucose 5% 893110117123 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 27,5g) 25g Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 27,5g) 25gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Ringer’s Acetate 893110056323 Mỗi túi 500ml chứa: Sodium chloride 3gam, Calcium Chloride.2H2O (tương đương Calcium chloride 0,08g) 0,1gam, Potassium Chloride 0,15gam, Sodium Acetate.3H2O (tương đương Sodium acetate 1,15g) 1,9gam Mỗi túi 500ml chứa: Sodium chloride 3gam, Calcium Chloride.2H2O (tương đương Calcium chloride 0,08g) 0,1gam, Potassium Chloride 0,15gam, Sodium Acetate.3H2O (tương đương Sodium acetate 1,15g) 1,9gamDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Aminoleban VD-36020-22 Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ringer Acetate-G1 VD-36021-22 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3,185g; Potassium Chloride 0,149g; Calcium Gluconate Monohydrate (tương đương Calcium Gluconate) 0,337g (0,323); Magnesium Chloride Hexahydrate (tương đương Magnesium Chloride) 0,102g (0,048); Sodium Acetate Trihydrate (tương đương Sodium Acetate) 1,7g (1,025; Sodium Citrate Dihydrate (tương đương Sodium Citrate) 0,294g (0,258); Dextrose Anhydrous 5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ringer's Lactate VD-36022-22 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Sodium Lactate 1,55g; Potassium Chloride 0,15g; Calcium Chloride Dihydrate (tương đương Calcium chloride 0,08 g) 0,1gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Kidmin VD-35943-22 Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Bfluid VN-23113-22 Acetyl cystein 0,202g; Glycine 0,885g; L-Alanine ... 1,200g 0,202g, 0,885g, 1,200gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchIndonesia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sodium chloride 0,9% VD-35673-22 Sodium chloride 0,9%Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Sodium chloride 0,9% VD-24019-15 Natri clorid 0,9g/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP198/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP209/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/09/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 198/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 209/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Dextrose anhydrous CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Dextrose 5% and Sodium chloride 0.9%05/05/2029
Sodium chloride Dominion Salt LimitedNew ZealandJP 17Dextrose 5% and Sodium chloride 0.9%05/05/2029
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Cysteine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Glutamic Acid Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanEP 9.0Amiparen 10%07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Tyrosine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)JapanUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Lysine Acetate Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Cysteine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Glutamic Acid Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 9.0Amiparen 5%07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Tyrosine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Lysine Acetate Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Tyrosine  Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Glutamic Acid Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)Nhật BảnEP 9.0Amiparen 10%07/11/2028
L-Cysteine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Lysine Acetate Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Tyrosine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Glutamic Acid Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnEP 9.0Amiparen 5%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Lysine Acetate Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Cysteine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu plant)Nhật BảnJP 17Amiparen 5%07/11/2028
Dextrose anhydrous CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Glucose 5%24/05/2028
Sodium chloride Dominion Salt LimitedNew ZealandJP17Ringer’s Acetate23/03/2028
Calcium Chloride.2H2O Tomita Pharmaceutical Co., Ltd.Nhật BảnJP17Ringer’s Acetate23/03/2028
Potassium Chloride K + S Kali GmbHĐứcUSP41Ringer’s Acetate23/03/2028
Sodium Acetate.3H2O FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation. Osaka PlantNhật BảnJP17Ringer’s Acetate23/03/2028
Sodium Acetate Trihydrate FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation (Osaka Plant)JapanJP 17Ringer Acetate-G120/12/2027
Calcium Gluconate Monohydrate FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation (Osaka Plant)JapanJP 17Ringer Acetate-G120/12/2027
Magnesium Chloride Hexahydrate Merck KGaAGERMANYUSP 41Ringer Acetate-G120/12/2027
Sodium Citrate Dihydrate FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation (Osaka Plant)JapanJP 17Ringer Acetate-G120/12/2027
Dextrose Anhydrous CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.CHINAUSP 41Ringer Acetate-G120/12/2027
Sodium Chloride Dominion Salt LimitedNew ZealandJP 17Ringer Acetate-G120/12/2027
Potassium Chloride K + S Minerals and Agriculture GmbHGERMANYUSP 41Ringer Acetate-G120/12/2027
L-Lysine.HCl Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Arginine.HCl Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Histidine.HCl.H2O Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Cysteine.HCl.H2O Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanUSP 41Aminoleban20/12/2027
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. (Hofu Plant)JapanUSP 41Aminoleban20/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 21 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.