ACG Associated Capsules Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 21 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/PD/121763/2023/11/43910 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 05/02/2023 | 04/02/2026 |
| India-GMP | NEW-WHO- GMP/CERT/KD/119557/2022/11/43296 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 13/12/2022 | 12/12/2025 |
Vỏ nang cứng gelatin.
- Vỏ nang Cellulose. - Vỏ nang cứng gelatin.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nang số 0 (Xanh lá – Trắng) | ACG Associated Capsules Pvt Ltd. | India | NSX | AN TRÀNG VỊ A.T (893200138526) | 16/07/2031 |
| Nang gelatin rỗng màu xanh đậm – xanh nhạt, cỡ nang số 0 | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | India | NSX | LINCOMYCIN 500 MG (893110096426) | 15/06/2031 |
| Nang gelatin rỗng số 3, màu trắng/trắng (Hard Gelatin Capsule Shells) | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT. LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mebeverine 100 mg (893100102326) | 15/06/2031 |
| Nang rỗng số 1, hai đầu màu vàng | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Trisimin (893110095126) | 15/06/2031 |
| Nang gelatin rỗng, cỡ nang số 2, hai màu nâu-ngà | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT LTD | India | Nhà sản xuất | Omeprazol (893110477025) | 02/12/2030 |
| Nang gelatin rỗng màu nâu - nâu, có in khoanh màu trắng, cỡ nang số 3 | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | India | NSX | Piroxicam 10mg (893110462725) | 02/12/2030 |
| Nang rỗng số 4, một đầu màu xanh lá đậm, một đầu màu xanh lá nhạt | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | Dhar (MP) India. | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Ibilium (893100062825) | 13/03/2030 |
| Nang gelatin rỗng, cỡ nang số 3, hai màu xanh-ngà | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT LTD | India | Nhà sản xuất | Vacoverin 60 (893110150700) | 21/11/2029 |
| Vỏ nang thuốc bằng Cellulose (Cellulose capsules) | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | Ấn Độ | NSX | Tuần hoàn não Thái Dương (893200131600) | 18/11/2029 |
| Nang số 2, nắp màu xanh, thân màu vàng có in chữ “ACETYL” | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Acetylcystein 200 mg (893100732924) | 11/08/2029 |
| Nang cứng số 3, thân màu trắng, nắp màu tím | ACG Associated Capsules Pvt Ltd | India | Nhà sản xuất | Nexipraz 20 (893110362924) | 06/06/2029 |
| Nang gelatin rỗng, cỡ nang số 4, hai màu xanh -vàng | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT LTD | India | Nhà sản xuất | Ambron (893100287724) | 05/05/2029 |
| Nang số 3 <div>(xanh – trắng) </div><div><br></div> | ACG Associated Capsules Pvt Ltd | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mitux Caps (893100264124) | 05/05/2029 |
| Nang cứng số 2, nắp nâu nhạt, thân hồng nhạt<gwmw style="display:none;"></gwmw> | ACG Associated Capsules Pvt Ltd | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Molravir 200 (893110376524) | 06/06/2027 |
| Vỏ nang cứng gelatin (số 0) | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Amoxicillin 500 mg (893110107324) | 30/12/2025 |
| Nang gelatin cứng rỗng, số 1, trắng-trắng | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT LTD | India | Nhà sản xuất | Vacocerex 200 (VD-34320-20) | 14/06/2025 |
| Hard Gelatin Capsule Shells (Vỏ nang rỗng) | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT. LTD. | India | Nhà sản xuất | Ospamox 500 mg (CSNQ: Sandoz GmbH - Địa chỉ: Biochemiestrabe 10, A-6250 Kundl, Austria) (VD-24785-16) | 14/07/2022 |
| Hard Gelatin Capsule Shells (Vỏ nang rỗng) | ACG ASSOCIATED CAPSULES PVT. LTD. | India | Nhà sản xuất | Ospamox 500 mg (CSNQ: Sandoz GmbH - Địa chỉ: Biochemiestrabe 10, A-6250 Kundl, Austria) (VD-24785-16) | 14/07/2022 |
| Nang thuốc (Hard gelatin capsules) | ACG Associated Capsules Pvt Ltd. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Coldacmin Flu (VD-24597-16) | 13/05/2022 |
| Vỏ nang số 3 (vàng - trắng) (Hard gelatin capsules shells (yellow/ white)) | ACG Associated Capsules Pvt Ltd | India | Nhà sản xuất | Apitim 5 (VD-24010-15) | 07/02/2022 |
| Vỏ nang thuốc bằng Cellulose (Cellulose capsules) | ACG Associated Capsules Pvt. Ltd. | Ấn Độ | NSX | Tây Thi (VD-32210-19) | — |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.