Hawon Pharmaceutical Corporation có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.
23 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 23 thuốc; sản xuất 14 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 3 |
| 2017 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Newfuxin Inj. | VN-21291-18 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Azicin-Dae Han | VN-21292-18 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Kbtriaxone injection | VN-21028-18 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Toeyecin Ophthalmic Solution | VN-20771-17 | Tobramycin 15mg/5ml 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tgjamisol Tablet | VN-20772-17 | Doxylamin succinat 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tambutin Tablet | VN-20523-17 | Trimebutine maleate 100 mg 100 mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Xedulas | VN-16283-13 | Edotolac 200mg 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Jenimax 250mg | VN-16281-13 | Amoxicillin 200mg; Clavulanate potassium 50mg 200mg/50mg | Viên nén phân tán | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Corinell | VN-16282-13 | L-Cystine 250mg; Choline Hydrogen Tartrate 250mg . | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hawoncoxicam | VN-15457-12 | Meloxicam 7,5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Triapremin | VN-15459-12 | Bethamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicine sulfate 0,640g,10mg, 1mg/1g | Kem bôi da | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hawonerixon | VN-15458-12 | Eperison HCl 50mg | Viên bao đường | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Letspo | VN-14697-12 | Terbinafine HCl 10mg/1g | Kem bôi da | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hawontriaxone (Sản xuất gia công bởi: Asia Pharm. Ind. Co., Ltd địa chỉ: 493 Mogok-dong, Pyungtaek-si, Kyunggi do-Korea | VN-14696-12 | Ceftriaxone Sodium 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hawonhikoline Inj. | VN-14195-11 | Citicoline Sodium 250mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Fonzidime | VN-14196-11 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Galitop tab. | VN-12494-11 | Ginkgo biloba leaf extract 80mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tomical | VN-11087-10 | Oyster Shell Powder; Dry Cholecalciferol Mỗi viên chứa: Calcium 500mg; Vitamin D3 125IU | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Atsso Cap. | VN-11086-10 | Polysaccharide 240mg/ viên | Viên nang | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| HawonFetormin | VN-10291-10 | Metformin HCl 500mg/viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hawonbecasel | VN-10290-10 | Beta Caroten; dl-alpha Tocopherol; Acid ascorbic; Selenium in dried yeast -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Coftaxim Inj. 1g | VN-5407-10 | Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Enapanil Tab. 10mg | VN-5408-10 | Enalapril maleat 10mg/ viên | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định | 21 |
| Berlin Chemie AG | 16 |
| Biodeal Laboratories Pvt. Ltd | 23 |
| Bliss GVS Pharma Limited | 16 |
| Unimed Pharmaceuticals Inc | 22 |
| Glenmark Generics S.A | 18 |
| Công ty Cổ phần Sao Thái Dương | 20 |
| Kern Pharma S.L. | 22 |
| LTS Lohmann Therapie-Systeme AG | 19 |
| Medico Remedies Pvt. Ltd | 23 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Tân á | 23 |
| Samjin Pharmaceutical Co., Ltd | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.