Young Il Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
70 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 73 thuốc; sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 8 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 28 |
| 2011 | 12 |
| 2010 | 14 |
Toàn bộ 73 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nacid capsule 150mg | 880110080526 | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Viên nén MIPISUL | 880110080426 | Levosulpiride 25mg | Viên nén không bao | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Olocure Eye Drops | 880110080326 | Mỗi 5ml chứa Olopatadine hydrochloride (tương đương Olopatadine 5mg) 5,55mg | Dung dịch nhỏ mắt | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Trenzamin 500mg Inj. | 880110044826 (cũ: VN-21975-19) | Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Olo-Once Eye Drops | 880110438825 | Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 0,2% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Kalibt Granule | 880110353025 (cũ: VN-22487-19) | Calcium polystyrene sulfonate 5 gam | Cốm pha hỗn dịch uống | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Moxiforce Eye Drops | 880115352925 (cũ: VN-22486-19) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid 27,25 mg) 25mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Anamotin Tab. | 880110316425 | Mosapride citrate hydrate 5,29mg tương đương mosapride citrate 5mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Aju Amikacin Injection 250mg | 880110316325 | Mỗi ống 2ml chứa Amikacin sulfate 250mg (hoạt tính) | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Piratam Inj. 3g | 880110182525 | Mỗi ml chứa Piracetam 200mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Piratam Inj. 1g | 880110182425 | Mỗi ml chứa Piracetam 200mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Gerofen Tab. | 880110007425 | Loxoprofen sodium hydrate (tương đương Loxoprofen sodium 60mg) 68,1mg Loxoprofen sodium hydrate (tương đương Loxoprofen sodium 60mg) 68,1mg | Viên nén không bao | Korea | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Aju Amikacin Injection 500mg/2mL | 880110007325 | Trong mỗi ống 2ml có chứa Amikacin sulfate 500mg (hoạt tính) Trong mỗi ống 2ml có chứa Amikacin sulfate 500mg (hoạt tính) | Dung dịch tiêm | Korea | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Alxac Tab. Không kê đơn | 880100004400 (cũ: VN-22488-19) | Albendazole 400mg | Viên nén bao phim | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dipalen Gel | 880110004200 (cũ: VN-22207-19) | Adapalen 0,1% (w/w) | Gel bôi da | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sarariz Cap. | 880110004300 (cũ: VN-22208-19) | Flunarizine dihydrochloride 5,9mg tương đương Flunarizine 5mg | Viên nang cứng | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Hurisal Inj. 100mg | 880110980724 | Mỗi ống (2ml) chứa: Netilmicin Sulfate tương đương với Netilmicin 100mg | Dung dịch tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Daeladin Tablet | 880110356324 | Lacidipine 4mg Lacidipine 4mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Fotiten Eye Drops | 880110356424 | Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarat) 0,05% kl/tt | Dung dịch nhỏ mắt | Korea | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Wonsaltan Tab. | 880110128724 | Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Menulon Tab. | 880110128824 | Nabumetone 500mg Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vitalis Tab. | VN-23055-22 | Tadalafil 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Korea | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Zilertal Tablet | VN-23056-22 | Cetirizin dihydrochloride 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Korea | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Unitaxime Inj. | VN-22490-19 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Unisofuxime Inj. 1.5g | VN-22489-19 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Esomera 20mg Tablet | VN-22035-19 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Viên bao phim tan trong ruột | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Esomera 40mg Tablet | VN-22000-19 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hàn Quốc | 15/04/2019 | Không ghi |
| Vebutin | VN-17799-14 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Kanamycin Sulfate for injection | VN-16933-13 | Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Youngilbetalomin | VN-16551-13 | Betamethasone 0,25mg; Dexchlorpheniramine maleate 2mg | Viên nén | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Porison | VN-16426-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Fmarin tablet | VN-16355-13 | Mequitazine 5mg 5mg | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Esrisone tablet | VN-16354-13 | Eperisone HCl 50mg 50mg | Viên bao đường | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cellartbone-A (đóng gói: Sky New Pharm. Co., Ltd địa chỉ 1234-3 Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do Korea) | VN-16428-13 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Young Il Sulpiride Capsule 50mg | VN-16100-12 | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Lincomycin Hydrochloride Capsules | VN-15692-12 | Lincomycin hydrochloride monohydrate 500mg Lincomycin | Viên nang cứng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Young Il Volexin Tablet | VN-15354-12 | Levofloxacin 100mg | viên bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sarufone | VN-15687-12 | Sucralfate 1g/15ml | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rasputin soft capsule | VN-15576-12 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Primemametine | VN-15690-12 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Piracetam injection | VN-15694-12 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nemipam | VN-15691-12 | Nefopam HCl 30mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Koridone | VN-15689-12 | Prednisolone 5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ilko Tablet | VN-15693-12 | Cao Ginkgo biloba 40mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefradine for injection | VN-15695-12 | Cefradine Dihydrate 1g cefradine | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxone Sodium for Injection | VN-15696-12 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Amponac | VN-15688-12 | Diclofenac Sodium 75mg/2ml | Dung dich tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Alxolume Suspension | VN-15173-12 | Oxethazaine/ Dried Aluminium Hydroxide Gel/ Magnesium Hydroxide 20mg/582mg/196mg | Hỗn dịch | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Anflaim capsule | VN-15175-12 | Glucosamin sulfate 250mg | Viên nang | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Arxirom Capsule | VN-15176-12 | Meloxicam 7,5mg | Viên nang | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Deonas Tablet | VN-15177-12 | Eperisone hydrochloride 50mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ginkgo-Mexin Soft Capsule | VN-15178-12 | Cao Ginkgo biloba 40mg (tương đương 9,6mg Ginkgoflavonglycoside) | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pulmyna suspension | VN-15174-12 | Active attapulgite/(Aluminum hydroxyde + Magnesium carbonate) codried gel 1g/1,8g | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kidofadine | VN-15179-12 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viên nang Headache | VN-15180-12 | Flunarizine dihydrochloride 5mg Flunarizine | Viên nang | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zinrytec tablet | VN-14785-12 | Cetirizine Hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zilertal Tablet | VN-14883-12 | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Newpascil | VN-14882-12 | Difemerine hydrochloride 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Serofur Inj. | VN-14881-12 | Cefuroxime sodium 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kyungdongastren Tab. | VN-14880-12 | Pancreatin; Simethicone 170mg Pancreatin; 80mg Polydimethylsiloxane | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kacina | VN-14879-12 | Amikacin sulfate Mỗi lọ 2ml chứa 500mg (họat tính) | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Glipiron 4mg | VN-14784-12 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mincombe | VN-14420-11 | Các Vitamin B1; B2; B6; B12; PP; Dexpanthenol; Biotin . | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cixalof Tablet 500mg | VN-14421-11 | Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ateron tab. | VN-14419-11 | Atenolon; Chlorthalidone 50mg; 12,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Rocimin | VN-14333-11 | Triprolidine HCl, Pseudoephedrine HCl 2,5mg; 60mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Forpin 1g | VN-13828-11 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Peritamzon 1g | VN-13827-11 | Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium 0.5g Cefoperazone, 0.5g Sulbactam | thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Panrin tablet 40 mg | VN-13826-11 | Famotidin 40mg | viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mefim Tablet 850mg | VN-13829-11 | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Fortin Inj 1g | VN-13314-11 | Cefotaxim Natri 1g Cefotaxim | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fortam Inj 1g | VN-13313-11 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mipisul | VN-12129-11 | Levosulpiride 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metiny 100mg | VN-12130-11 | Cefixime trihydrate tương đương Cefixime 100mg 100mg Cefixime | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lothisil | VN-11252-10 | Propylthiouracil 50mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Merpein inj. | VN-11452-10 | Meropenem 500mg Meropenem | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Abinta Tab. | VN-10682-10 | Pancreatin; Simethicone 170mg; 84,433mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hỗn dịch uống Cefadroxil | VN-10683-10 | Cefadroxil monohydrate 125mg Cefadroxil | Bột pha hỗn dịch uống | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hỗn dịch uống Cefixime | VN-10684-10 | Cefixime trihydrate 50mg Cefixime | Bột pha hỗn dịch uống | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tabide tablet 200mg | VN-10497-10 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Young Il Ciprofloxacin tablet 500mg | VN-10498-10 | Ciprofloxacin HCL 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Aceteming | VN-9905-10 | Acetaminophen, Caffein 500mg/65mg | Viên nén | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Sotaxin Inj | VN-5712-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metodrin Tablet | VN-5709-10 | Clonixine lysinate 125mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Kydocal Cap. | VN-5711-10 | Calcitriol 0,25mcg/viên | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Intes | VN-5708-10 | Acetylcystein 200mg | Viên nang | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Huonsolca Soft capsule (đống gói : Huons Co., Ltd Korea) | VN-5713-10 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bedad Tablet | VN-5714-10 | Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Subica Suspension | VN-22206-19 | Mỗi gói 15ml chứa: Sucralfat hydrate (tương đương với 190mg aluminum, 385mg sucrose octasulfate ester) 1g 1g | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Đã rút |
| Bacero 20mg | VN-22096-19 | Isotretinoin 20mg 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Đã rút |
| Prizine capsule | VN-21393-18 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5mg 5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Đã rút |
| Sotrel 10mg | VN-21227-18 | Isotretinoin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Đã rút |
| Young Il Captopril | VN-20970-18 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-G1-0425 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 06/03/2024 | 03/04/2026 |
* Thuốc vô trùng: Viên nén; Viên nang cứng; bột, siro khô; viên nén bao phim; viên nén bao đường. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd | 73 |
| Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar | 73 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | 73 |
| Marksans Pharma Ltd | 74 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | 71 |
| Công ty TNHH B.Braun Việt Nam | 72 |
| Công ty Dược khoa | 68 |
| Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd | 70 |
| Ashland | 71 |
| Getz Pharma (Private) Limited | 70 |
| Công ty cổ phần Euvipharm | 70 |
| Les Laboratoires Servier | 75 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.