Công ty Dược khoa có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 67 thuốc; sản xuất 68 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 26 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 3 |
| 2010 | 14 |
Toàn bộ 68 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Wizosone Không kê đơn | 893100641624 | Mometason furoat 0,05 % (w/w) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Thekati Không kê đơn | 893100719824 | Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tobradico | 893110363725 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3 % (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Dexamethasone 0,1% | 893110088126 | Dexamethasone 0,1 % (w/v) | Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bene Feron Không kê đơn | 893100088026 | Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/ 15ml) 5,33 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AMBROXOL - CLENBUTEROL | 893115087926 | Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AMBOXOL 15 Không kê đơn | 893100087826 | Ambroxol hydroclorid 0,3 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Amboxol 30 Không kê đơn | 893100008726 | Ambroxol hydroclorid 0,6 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Nasazela MT Không kê đơn | 893100456025 | Azelastin hydroclorid 0,1% (w/v) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Busomax 50 | 893110455925 | Budesonide 50µg (mcg)/ 1 liều xịt | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sopumit | 893110294625 | Piracetam 1200mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tavulop 0.1 | 893110231225 | Olopatadin hydroclorid (tương đương 5mg Olopatadin) 5,5mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Otivacin P | 893110231125 | Dexamethason 8mg; Neomycin sulfat 28000IU; Polymyxin B sulfat 48000IU | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Oxyray Drop Không kê đơn | 893100053425 | Oxymetazoline hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Oxyray Không kê đơn | 893100053325 | Oxymetazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| DKsalt Baby Không kê đơn | 893100203000 (cũ: VD-33307-19) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| DK-cetamol 120 Không kê đơn | 893100202900 (cũ: VD-33306-19) | Paracetamol 120mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aladka-beta | 893110308400 (cũ: VD-33986-20) | Betamethason natri phosphat 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52.500IU | Dung dịch thuốc xịt mũi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Elossy Infant Không kê đơn | 893100135900 | Oxymetazolin hydroclorid 0,5mg | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ohazit Không kê đơn | 893100086900 | Dicyclomin hydroclorid 0,2% (2mg/ml) | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Busomax 100 | 893110937524 | Mỗi liều xịt chứa: Budesonide 100µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Elossy+ Không kê đơn | 893100874724 (cũ: VD-24577-16) | Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dksalt Không kê đơn | 893100874624 (cũ: VD-33308-19) | Natri clorid 630mg/70ml | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dkasolon | 893110874524 (cũ: VD-32495-19) | Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,05mg | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Eyehep Không kê đơn | 893100874824 (cũ: VD-31538-19) | Natri clorid 135mg/15ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Moxideka | 893115874924 (cũ: VD-31539-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tobeta | 893110844524 (cũ: VD-25996-16) | Lọ 5ml chứa: Betamethasone natri phosphat 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Desloratadine Không kê đơn | 893100801724 (cũ: VD-33304-19) | Desloratadin 0,5mg/ml | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dessubaby Không kê đơn | 893100801824 (cũ: VD-33305-19) | Desloratadin 0,05% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Aladka | 893110626924 (cũ: VD-26633-17) | Mỗi 15 ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Eskar | 893110627024 (cũ: VD-19198-13) | Natri clorid 42mg/15ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Neo-Beta | 893110563424 (cũ: VD-25995-16) | Betamethason natri phosphat 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Eskar red | 893110427424 (cũ: VD-30252-18) | Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg/15ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Thekatadexan | 893110413824 (cũ: VD-26708-17) | Mỗi 8ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Pandex | 893110413724 (cũ: VD-19200-13) | Mỗi 5ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Natri clorid 0.9% Không kê đơn | 893100309924 (cũ: VD-23372-15) | Natri clorid 90mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Flucason | 893110264324 | Fluticasone Propionate 50mcg/liều (0,05% w/w) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Xylogen Không kê đơn | 893100140724 (cũ: VD-21771-14) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dkprofen Không kê đơn | 893100024124 | Mỗi 1 ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 20mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Elossy Baby Không kê đơn | 893100468623 | Xylometazolin hydroclorid 0,025% | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Dkvitb Không kê đơn | 893100468523 | Mỗi 5ml chứa: Thiamin hydroclorid 5mg; Riboflavin natri phosphat 2,74mg; Nicotinamid 20mg; Dexpanthenol 3mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Elossy Không kê đơn | 893100358923 (cũ: VD-21121-14) | Xylometazolin hydroclorid 0,05% | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Estobra | 893110393923 (cũ: VD-25994-16) | Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Zakdo | 893115271423 (cũ: VD-25493-16) | Ciprofloxacin hydroclorid 0,3% | Dung dịch nhỏ mắt, tai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tavulop 0.7 | 893110241823 | Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid 7,7mg/ml) 7mg/ml 7mg/ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Dezoxi | 893110241723 | Epinastin hydroclorid 0,05% (kl/tt) 0,05% (kl/tt) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Ogocta | 893110231423 | Deflazacort 22,75mg/ml 22,75mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| BronchoMT Không kê đơn | 893100231323 | Bromhexin hydroclorid 0,8mg/ml; Guaifenesin 20mg/ml Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v); Guaifenesin 2% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dkasonide | 893110148523 | Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg) 64µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ofxacin | VD-36116-22 | Ofloxacin 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eskar Vita | VD-35987-22 | Cyanocobalamin 0,2% | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tavulop | VD-35926-22 | Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydroclorid) 0,2% 0,2% | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Aladka | VD-13127-10 | Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg, Neomycin 52.500IU, Dexamathason phosphat 15 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dexavel | VD-13128-10 | Xylometazolin hydroclorid 7,5mg, Neomycin 52.500IU, Dexamethason phosphat 15mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dophazolin | VD-13129-10 | Xylometazolin hydroclorid 7,5mg, Neomycin 52.500IU, Dexamethason phosphat 15mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Puritan | VD-13130-10 | Tobramycin 15mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Rhisonex | VD-13131-10 | Xylometazolin hydroclorid 7,5mg, Neomycin 52.500IU, Dexamethason phosphat 15mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Thekatadexan | VD-13132-10 | Neomycin 28.000 IU, Dexamethason phosphat 8mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Thekati | VD-13133-10 | Xylometazolin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Xylometazolin - DK | VD-13134-10 | Xylometazolin hydroclorid 10mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-11921-10 | Natri clorid 135mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol 0,4% | VD-11920-10 | Cloramphenicol 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Mesabi | VD-11288-10 | Tobramycin 3mg, Dexamethason 1mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ozad - 0,25% | VD-11291-10 | Kẽm sulfat | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Osla | VD-11290-10 | Natri clorid 0,033gam | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metobra | VD-11289-10 | Tobramycin 0,3% | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tobradico-D | 893110319800 (cũ: VD-20378-13) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Dophazolin | 893110641524 (cũ: VD-26634-17) | Mỗi 15ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 116/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/11/2025 | 11/05/2027 |
| WHO-GMP | 466/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/06/2021 | — |
| WHO-GMP | 859/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 609/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 02/10/2029 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 11 | AMBROXOL - CLENBUTEROL | 15/06/2031 |
| Dexamethasone | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2024 | Dexamethasone 0,1% | 15/06/2031 |
| Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/15ml) | Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bene Feron | 15/06/2031 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | EP 11 | AMBROXOL - CLENBUTEROL | 15/06/2031 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP 11 | AMBOXOL 15 | 15/06/2031 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP 11 | Ambroxol 30 | 09/03/2031 |
| Azelastin hydroclorid | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | USP 2022 | Nasazela MT | 02/12/2030 |
| Budesonide | Curia Spain S.A.U | Spain | EP 10 | Busomax 50 | 02/12/2030 |
| Olopatadin hydroclorid (Tương đương 5,0mg Olopatadin) | Crystal Pharma S.A.U. | Tây Ban Nha | TC NSX | Tavulop 0.1 | 02/06/2030 |
| Dexamethason | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2023 | Otivacin P | 02/06/2030 |
| Neomycin sulfat | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 10 | Otivacin P | 02/06/2030 |
| Polymyxin B sulfat | Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2023 | Otivacin P | 02/06/2030 |
| Piracetam | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD | Trung Quốc | EP hiện hành | Sopumit | 02/06/2030 |
| Oxymetazoline hydroclorid | Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH | Đức | EP 10 | Oxyray Drop | 13/03/2030 |
| Oxymetazolin hydroclorid | Anish Chemicals | Ấn Độ | USP43 | Oxyray | 13/03/2030 |
| Oxymetazolin hydroclorid | Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH | Đức | EP 10 | Elossy Infant | 21/11/2029 |
| Dicyclomin hydroclorid | OLON S.P.A | ITALY | USP 43 | Ohazit | 31/10/2029 |
| Budesonide | Curia Spain S.A.U | Spain | EP 10 | Busomax 100 | 15/09/2029 |
| Mometasone furoate | Curia Spain S.A.U. | Spain | EP hiện hành | Dkasolon | 26/08/2029 |
| Fluticasone Propionate | Crystal Pharma, S.A.U | Spain | EP09 | Flucason | 05/05/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | BP 2022 | Dkprofen | 29/01/2029 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional products (UK) Ltd. | United Kingdom | EP 10 | Dkvitb | 07/11/2028 |
| Xylometazoline hydrochloride | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Elossy Baby | 07/11/2028 |
| Nicotinamide | Western Drugs Limited | INDIA | USP 42 | Dkvitb | 07/11/2028 |
| Riboflavin sodium phosphate | DSM Nutritional Products France SAS | France | EP 10 | Dkvitb | 07/11/2028 |
| Thiamine hydrochloride | Jiangxi Tianxin pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Dkvitb | 07/11/2028 |
| Pyridoxine hydrochloride | Jiangxi Tianxin pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Dkvitb | 07/11/2028 |
| Epinastine hydrochlorid | Bal Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Dezoxi | 27/08/2028 |
| Olopatadine hydrochlorid | Curia Spain S.A.U. | Spain | USP 2023 | Tavulop 0.7 | 27/08/2028 |
| Bromhexine hydrochloride | Ven Petrochem & Pharma (India) PVT. Ltd. | INDIA | EP 10 | Bronchomt Kids | 23/08/2028 |
| Guaifenesin | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Bronchomt Kids | 23/08/2028 |
| Deflazacort | Anuh Pharma Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất | Ogocta | 23/08/2028 |
| Budesonide | Curia Spain S.A.U. | Spain | EP 9 | Dkasonide | 02/07/2028 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 41 | Ofxacin | 29/12/2027 |
| Cyanocobalamin | Yuxing Biotechnology (Group) Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Eskar Vita | 20/12/2027 |
| Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid) | Curia Spain S.A.U. | Spain | TC NSX | Tavulop | 08/12/2027 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Zakdo | 30/12/2024 |
| Xylometazoline hydrochloride | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Elossy | 30/12/2024 |
| Mometasone furoate | Crystal Pharma | Spain | EP09 | Dkasolon | 19/03/2024 |
| Mometasone furoate | Curia Spain S.A.U. | Spain | EP09 | Wizosone | 19/03/2024 |
| Natri clorid | Dominion Salt Ltd | New Zealand | BP 2016 | N/A | 26/02/2024 |
| Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Chromo Laboratories India PVt Ltd | INDIA | EP.9 | Moxideka | 26/02/2024 |
| Betamethason natri phosphat | Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Neo-Beta | 30/12/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.