Công ty Dược khoa: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Dược khoa có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

14 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 67 thuốc; sản xuất 68 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

68
Số đăng ký thuốc
7
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
20257
202426
202310
20223
201014

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 68 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Wizosone Không kê đơn 893100641624 Mometason furoat 0,05 % (w/w) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Thekati Không kê đơn 893100719824 Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tobradico 893110363725 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3 % (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Dexamethasone 0,1% 893110088126 Dexamethasone 0,1 % (w/v) Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bene Feron Không kê đơn 893100088026 Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/ 15ml) 5,33 % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AMBROXOL - CLENBUTEROL 893115087926 Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AMBOXOL 15 Không kê đơn 893100087826 Ambroxol hydroclorid 0,3 % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Amboxol 30 Không kê đơn 893100008726 Ambroxol hydroclorid 0,6 % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nasazela MT Không kê đơn 893100456025 Azelastin hydroclorid 0,1% (w/v) Dung dịch xịt mũi Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Busomax 50 893110455925 Budesonide 50µg (mcg)/ 1 liều xịt Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sopumit 893110294625 Piracetam 1200mg Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tavulop 0.1 893110231225 Olopatadin hydroclorid (tương đương 5mg Olopatadin) 5,5mg/5ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Otivacin P 893110231125 Dexamethason 8mg; Neomycin sulfat 28000IU; Polymyxin B sulfat 48000IU Hỗn dịch nhỏ mắt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oxyray Drop Không kê đơn 893100053425 Oxymetazoline hydroclorid 0,05% (w/v) Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Oxyray Không kê đơn 893100053325 Oxymetazolin hydroclorid 0,05% (w/v) Dung dịch xịt mũi Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
DKsalt Baby Không kê đơn 893100203000 (cũ: VD-33307-19) Natri clorid 0,9% (w/v) Dung dịch xịt mũi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
DK-cetamol 120 Không kê đơn 893100202900 (cũ: VD-33306-19) Paracetamol 120mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aladka-beta 893110308400 (cũ: VD-33986-20) Betamethason natri phosphat 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52.500IU Dung dịch thuốc xịt mũi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Elossy Infant Không kê đơn 893100135900 Oxymetazolin hydroclorid 0,5mg Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ohazit Không kê đơn 893100086900 Dicyclomin hydroclorid 0,2% (2mg/ml) Dung dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Busomax 100 893110937524 Mỗi liều xịt chứa: Budesonide 100µg (mcg) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Elossy+ Không kê đơn 893100874724 (cũ: VD-24577-16) Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dksalt Không kê đơn 893100874624 (cũ: VD-33308-19) Natri clorid 630mg/70ml Dung dịch xịt mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dkasolon 893110874524 (cũ: VD-32495-19) Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,05mg Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Eyehep Không kê đơn 893100874824 (cũ: VD-31538-19) Natri clorid 135mg/15ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Moxideka 893115874924 (cũ: VD-31539-19) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/5ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tobeta 893110844524 (cũ: VD-25996-16) Lọ 5ml chứa: Betamethasone natri phosphat 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Desloratadine Không kê đơn 893100801724 (cũ: VD-33304-19) Desloratadin 0,5mg/ml Sirô Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dessubaby Không kê đơn 893100801824 (cũ: VD-33305-19) Desloratadin 0,05% (w/v) Sirô Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aladka 893110626924 (cũ: VD-26633-17) Mỗi 15 ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg Dung dịch xịt mũi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Eskar 893110627024 (cũ: VD-19198-13) Natri clorid 42mg/15ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Neo-Beta 893110563424 (cũ: VD-25995-16) Betamethason natri phosphat 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Eskar red 893110427424 (cũ: VD-30252-18) Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg/15ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Thekatadexan 893110413824 (cũ: VD-26708-17) Mỗi 8ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pandex 893110413724 (cũ: VD-19200-13) Mỗi 5ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Natri clorid 0.9% Không kê đơn 893100309924 (cũ: VD-23372-15) Natri clorid 90mg/10ml Dung dịch nhỏ mắt, mũi Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Flucason 893110264324 Fluticasone Propionate 50mcg/liều (0,05% w/w) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Xylogen Không kê đơn 893100140724 (cũ: VD-21771-14) Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml Dung dịch xịt mũi Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dkprofen Không kê đơn 893100024124 Mỗi 1 ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 20mg Hỗn dịch uống Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Elossy Baby Không kê đơn 893100468623 Xylometazolin hydroclorid 0,025% Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Dkvitb Không kê đơn 893100468523 Mỗi 5ml chứa: Thiamin hydroclorid 5mg; Riboflavin natri phosphat 2,74mg; Nicotinamid 20mg; Dexpanthenol 3mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg Dung dịch uống Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Elossy Không kê đơn 893100358923 (cũ: VD-21121-14) Xylometazolin hydroclorid 0,05% Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Estobra 893110393923 (cũ: VD-25994-16) Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Zakdo 893115271423 (cũ: VD-25493-16) Ciprofloxacin hydroclorid 0,3% Dung dịch nhỏ mắt, tai Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tavulop 0.7 893110241823 Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid 7,7mg/ml) 7mg/ml 7mg/ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Dezoxi 893110241723 Epinastin hydroclorid 0,05% (kl/tt) 0,05% (kl/tt) Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Ogocta 893110231423 Deflazacort 22,75mg/ml 22,75mg/ml Hỗn dịch uống Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
BronchoMT Không kê đơn 893100231323 Bromhexin hydroclorid 0,8mg/ml; Guaifenesin 20mg/ml Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v); Guaifenesin 2% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dkasonide 893110148523 Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg) 64µg (mcg) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ofxacin VD-36116-22 Ofloxacin 0,3% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Eskar Vita VD-35987-22 Cyanocobalamin 0,2% Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tavulop VD-35926-22 Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydroclorid) 0,2% 0,2% Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Aladka VD-13127-10 Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg, Neomycin 52.500IU, Dexamathason phosphat 15 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dexavel VD-13128-10 Xylometazolin hydroclorid 7,5mg, Neomycin 52.500IU, Dexamethason phosphat 15mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dophazolin VD-13129-10 Xylometazolin hydroclorid 7,5mg, Neomycin 52.500IU, Dexamethason phosphat 15mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Puritan VD-13130-10 Tobramycin 15mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Rhisonex VD-13131-10 Xylometazolin hydroclorid 7,5mg, Neomycin 52.500IU, Dexamethason phosphat 15mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Thekatadexan VD-13132-10 Neomycin 28.000 IU, Dexamethason phosphat 8mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Thekati VD-13133-10 Xylometazolin hydroclorid 5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Xylometazolin - DK VD-13134-10 Xylometazolin hydroclorid 10mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Natri clorid 0,9% VD-11921-10 Natri clorid 135mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cloramphenicol 0,4% VD-11920-10 Cloramphenicol 40mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Mesabi VD-11288-10 Tobramycin 3mg, Dexamethason 1mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Ozad - 0,25% VD-11291-10 Kẽm sulfat Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Osla VD-11290-10 Natri clorid 0,033gam Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Metobra VD-11289-10 Tobramycin 0,3% Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Tobradico-D 893110319800 (cũ: VD-20378-13) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Hết hạn
Dophazolin 893110641524 (cũ: VD-26634-17) Mỗi 15ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg Dung dịch xịt mũi Việt Nam 23/07/2024 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 116/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 03/11/2025 11/05/2027
WHO-GMP 466/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 08/06/2021
WHO-GMP 859/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 609/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 02/10/2029

Phạm vi chứng nhận theo giấy 116/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 466/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 859/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 609/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt Vamsi Labs Ltd INDIA EP 11 AMBROXOL - CLENBUTEROL 15/06/2031
Dexamethasone Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. Malaysia USP 2024 Dexamethasone 0,1% 15/06/2031
Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/15ml) Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd. Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Bene Feron 15/06/2031
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA EP 11 AMBROXOL - CLENBUTEROL 15/06/2031
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd Ấn Độ EP 11 AMBOXOL 15 15/06/2031
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd Ấn Độ EP 11 Ambroxol 30 09/03/2031
Azelastin hydroclorid MSN Laboratories Private Limited INDIA USP 2022 Nasazela MT 02/12/2030
Budesonide Curia Spain S.A.U Spain EP 10 Busomax 50 02/12/2030
Olopatadin hydroclorid (Tương đương 5,0mg Olopatadin) Crystal Pharma S.A.U. Tây Ban Nha TC NSX Tavulop 0.1 02/06/2030
Dexamethason Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. Malaysia USP 2023 Otivacin P 02/06/2030
Neomycin sulfat Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP 10 Otivacin P 02/06/2030
Polymyxin B sulfat Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co., Ltd. Trung Quốc USP 2023 Otivacin P 02/06/2030
Piracetam  NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD Trung Quốc EP hiện hành Sopumit 02/06/2030
Oxymetazoline hydroclorid Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH Đức EP 10 Oxyray Drop 13/03/2030
Oxymetazolin hydroclorid Anish Chemicals Ấn Độ USP43 Oxyray 13/03/2030
Oxymetazolin hydroclorid Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH Đức EP 10 Elossy Infant 21/11/2029
Dicyclomin hydroclorid OLON S.P.A ITALY USP 43 Ohazit 31/10/2029
Budesonide Curia Spain S.A.U Spain EP 10 Busomax 100 15/09/2029
Mometasone furoate Curia Spain S.A.U. Spain EP hiện hành Dkasolon 26/08/2029
Fluticasone Propionate Crystal Pharma, S.A.U Spain EP09 Flucason 05/05/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited Ấn Độ BP 2022 Dkprofen 29/01/2029
Dexpanthenol DSM Nutritional products (UK) Ltd. United Kingdom EP 10 Dkvitb 07/11/2028
Xylometazoline hydrochloride Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Elossy Baby 07/11/2028
Nicotinamide Western Drugs Limited INDIA USP 42 Dkvitb 07/11/2028
Riboflavin sodium phosphate DSM Nutritional Products France SAS France EP 10 Dkvitb 07/11/2028
Thiamine hydrochloride Jiangxi Tianxin pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 Dkvitb 07/11/2028
Pyridoxine hydrochloride Jiangxi Tianxin pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 Dkvitb 07/11/2028
Epinastine hydrochlorid Bal Pharma Limited INDIA TC NSX Dezoxi 27/08/2028
Olopatadine hydrochlorid Curia Spain S.A.U. Spain USP 2023 Tavulop 0.7 27/08/2028
Bromhexine hydrochloride Ven Petrochem & Pharma (India) PVT. Ltd. INDIA EP 10 Bronchomt Kids 23/08/2028
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Bronchomt Kids 23/08/2028
Deflazacort Anuh Pharma Ltd. INDIA Nhà sản xuất Ogocta 23/08/2028
Budesonide Curia Spain S.A.U. Spain EP 9 Dkasonide 02/07/2028
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt Century Pharmaceuticals Ltd INDIA USP 41 Ofxacin 29/12/2027
Cyanocobalamin Yuxing Biotechnology (Group) Co., Ltd. CHINA EP 10 Eskar Vita 20/12/2027
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid) Curia Spain S.A.U. Spain TC NSX Tavulop 08/12/2027
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Zakdo 30/12/2024
Xylometazoline hydrochloride Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Elossy 30/12/2024
Mometasone furoate Crystal Pharma Spain EP09 Dkasolon 19/03/2024
Mometasone furoate Curia Spain S.A.U. Spain EP09 Wizosone 19/03/2024
Natri clorid Dominion Salt Ltd New Zealand BP 2016 N/A 26/02/2024
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Chromo Laboratories India PVt Ltd INDIA EP.9 Moxideka 26/02/2024
Betamethason natri phosphat Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 Neo-Beta 30/12/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Dược khoa đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 68 số đăng ký thuốc của Công ty Dược khoa. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Dược khoa xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.