APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
39 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 73 thuốc; sản xuất 10 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 20 |
| 2014 | 12 |
| 2013 | 22 |
| 2012 | 12 |
Toàn bộ 73 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Komefan 280 | 890110353725 (cũ: VN-20649-17) | Artemether 40mg; Lumefantrine 240mg Artemether 40mg; Lumefantrine 240mg | Viên nén | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Lykalyzop | VN-22229-19 | Zoledronic acid tương đương Zoledronic acid khan 4mg 4mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ethide | VN-22228-19 | Ethionamide 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lidocaine Injection BP 1% w/v | VN-20647-17 | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Lidocaine hydrochloride 50mg 50mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Akurit 3 | VN-20223-17 | Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Ethambutol hydrochlorid 275 mg 150 mg, 75 mg, 275 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Eptifibatide Injection Angigo | VN-20222-17 | Eptifibatide 0,75mg/1ml 0,75mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Sodium Chloride Injection BP (0.9% W/V) | VN-20221-17 | Natri chlorid 0,9% | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Lypime 2.0 GM | VN-19556-16 | Cefepim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefepim HCl và L-Arginin) 2g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Maspim | VN-18996-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L-Arginin) 2g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Esiflo 250 Transhaler | VN-18990-15 | Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg; | Khí dung | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Aviflox 400 | VN-18984-15 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Hồng Kông | 05/10/2015 | Không ghi |
| Briz | VN-18995-15 | L-Ornithine-L-Aspartate 5gm/10ml | Dung dịch cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hồng Kông | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v | VN-18991-15 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hồng Kông | 05/10/2015 | Không ghi |
| Eptifiba Injection Angigo | VN-18989-15 | Eptifibatide 20mg | Dung dịch tiêm truyền | Hồng Kông | 05/10/2015 | Không ghi |
| Suboxone 2mg/0,5mg | VN2-253-14 | buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 2mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 0,5mg | Viên đặt dưới lưỡi | Anh | 18/09/2014 | Không ghi |
| Suboxone 8mg/2mg | VN2-254-14 | buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 8mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 2 mg | Viên đặt dưới lưỡi | Anh | 18/09/2014 | Không ghi |
| Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-216-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g | Bột pha tiêm | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Lolip Tablets 10mg | VN-17234-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-158-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô để pha tiêm | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Santacil (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-159-13 | Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương 86,65mg Irinotecan) 100mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Coughnil ( Orange) | VN-16945-13 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Viên ngậm | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Neurodar | VN-16944-13 | Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ricovir | VN2-152-13 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Epibra | VN2-69-13 | Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tenifo E | VN2-94-13 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Efferex 500 | VN-16566-13 | Deferiprone 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Sanbeclaneksi | VN-16119-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg | Bột pha tiêm | Indonesia | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hepazol E | VN2-49-13 | tenofovir disoproxil fumarate 300mg; emtricitabine 200mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Coughnil (Ginger lemon) | VN-15712-12 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol 1,2mg; 0,6mg | Viên ngậm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Nevirapine | VN-15715-12 | Nevirapine 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Pantoz | VN-15711-12 | Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Safebo 125 | VN-15714-12 | Bosentan monohydrat 125mg Bosentan | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | VN1-745-12 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Coxerin | VN-15713-12 | Cycloserine 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Durativ 400mg | VN1-743-12 | Ribavirin 400mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Zidovudine 300mg | VN-15716-12 | Zidovudine 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Edar | VN1-744-12 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Relipoietin 4000 IU | QLSP-0497-12 | Erypoietin alpha 4000 IU 4000 IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 29/05/2012 | Không ghi |
| Relipoietin 10000 IU | QLSP-0496-12 | Erypoietin alpha 10000 IU 10000 IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 29/05/2012 | Không ghi |
| Atazanavir (as sulfate) capsules 150mg | VN2-559-17 | Atazanavir (dưới dạng Atazanavir sulfat) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Ethide P | VN-19776-16 | Prothionamide 250 mg | Viên nén bao phim | Hồng Kông | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Vorzole | VN-19778-16 | Voriconazole 200 mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Ceftidin | VN-19555-16 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g | Bột pha tiêm | Hồng Kông | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Oseltamivir Phosphate capsules 45mg | VN2-465-16 | Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 45mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Dorijet | VN-19387-15 | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Aviflox 400 | VN-18984-15 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Efavirenz Tablets 600mg | VN-18993-15 | Efavirenz 600mg | Viên nén bao phim | Hồng Kông | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Zidolam | VN-18988-15 | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Sitaglo 25 | VN-18986-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Esiflo 250 Transhaler | VN-18990-15 | Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg; | Khí dung | Hồng Kông | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Eptifibatide Injection Angigo | VN-18989-15 | Eptifibatide 20mg | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v | VN-18991-15 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Rablet B | VN-18807-15 | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén | Ấn Độ | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Cefire 1g | VN-18619-15 | Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Combutol 400 | VN-18631-15 | Ethambutol HCl 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Isiflura | VN-18670-15 | Isoflurane 100% tt/tt | Thuốc mê đường hô hấp | Hoa Kỳ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Lykavir Injection 250 mg | VN-18695-15 | Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250 mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Neuzide | VN-18712-15 | Ipratropium bromid 500mcg/2ml | Dung dịch khí dung | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Samtoxim | VN-18144-14 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Q-Pas | VN-18141-14 | Aminosalicylate natri 800 mg/ 1g cốm | Cốm pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Nurich-25 | VN-18138-14 | Acarbose 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Lufixime 400 | VN-18140-14 | Cefixim 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Allerba-10 | VN-18137-14 | Ebastin 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Nurich-50 | VN-17822-14 | Acarbose 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Azpole IV Injection 40mg (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Taluka-Viramgam, Ahmedabad 382 150, Gujarat, India) | VN-17640-14 | Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Eszol Tablet | VN-17639-14 | Itraconazole 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Aeroflu 250 HFA Inhalation | VN-17239-13 | Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone propionate 250mcg/liều xịt | Khí dung | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Aerofor 100 Hfa | VN-17240-13 | Budesonide (Micronised) 100mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều | Ống hít qua đường miệng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Aerofor 200 Hfa | VN-17241-13 | Budesonide (Micronised) 200mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều | Ống hít qua đường miệng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Sanbeproanes | VN-17182-13 | Propofol 200mg/20ml | Nhũ tương tiêm | Indonesia | 25/11/2013 | Hết hạn |
| Lycocin Injection 1.0g | VN-16568-13 | Capreomycin (dưới dạng Capreomycin sulphate) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Buprine 200 Hfa Inhalation | VN-16574-13 | Budesonide 200mcg/liều | Khí dung | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Lykarab (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Tal-Viramgam, City: Sachana - 382 150, Dist. Ahmedabad, India) | VN-16569-13 | Rabeprazole natri 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Lyrab (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Tal-Viramgam, City: Sachana - 382 150, Dist. Ahmedabad, India) | VN-16570-13 | Rabeprazole natri 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Salbules | VN-16573-13 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) | Dung dịch khí dung | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Cyclorin | VN-16114-13 | Cycloserine 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Sanbepelastin | VN-16122-13 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm | Indonesia | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Asthasal HFA | VN-15198-12 | Salbutamol sulphate Salbutamol 100mcg/liều | Khí dung | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Omidop | VN-17821-14 | Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg; Domperidone (dưới dạng hạt phóng thích tức thì) 10mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.