Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
42 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 17 thuốc; sản xuất 70 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 11 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 5 |
| 2015 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 28 |
Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Creobic Gold Cream 1% w/w | 955110066326 | Terbinafin Hydroclorid 1% (w/w) | Kem | Malaysia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection | 955110038026 (cũ: VN-19214-15) | Ceftriaxon natri 1193mg tương ứng với Ceftriaxon 1000mg | Bột pha tiêm | Malaysia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vaxcel Cefuroxime -750 mg Injection | 955110038126 (cũ: VN-19215-15) | Cefuroxim natri 813mg tương đương với cefuroxim 750mg | Bột pha tiêm | Malaysia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Axcel Fungicort Cream Không kê đơn | 955100041126 (cũ: VN-22530-20) | Miconazole nitrat 2,0% (w/w), Hydrocortison 1,0% (w/w) | Kem | Malaysia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Axcel eviline tablet Không kê đơn | 955100415225 (cũ: VN-21045-18) | Aluminium Hydroxyde 200mg, Magnesium Hydroxide 200mg, Simethicone 20mg Aluminium Hydroxyde 200mg, Magnesium Hydroxide 200mg, Simethicone 20mg | Viên nén nhai | Malaysia | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Axcel Loratadine Tablet Không kê đơn | 955100415325 (cũ: VN-21048-18) | Loratadine 10mg | Viên nén | Malaysia | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Axcel Urea Cream Không kê đơn | 955100415425 (cũ: VN-21306-18) | Urea 2g | Kem bôi da | Malaysia | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Axcel Eviline forte suspension Không kê đơn | 955100343425 (cũ: VN-21044-18) | Aluminium Hydroxid 8000mg, Magnesium Hydroxid 8000mg, Simethicon 800mg Aluminium Hydroxid 8000mg, Magnesium Hydroxid 8000mg, Simethicon 800mg | Hỗn dịch uống | Malaysia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Axcel Cetirizine Syrup 5 mg/5ml | 955110025325 (cũ: VN-20304-17) | Cetirizine Dihydrochloride 60mg | Siro | Malaysia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Axcel Hydrocortisone Cream | 955110025425 (cũ: VN-21888-19) | Hydrocortisone 1% (w/w) | Kem bôi da | Malaysia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Axcel miconazole cream Không kê đơn | 955100993024 (cũ: VN-21305-18) | Miconazole nitrate 2% (w/w) | Kem bôi da | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Cefaclor-125 Suspension | 955110992524 (cũ: VN-18548-14) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor Monohydrate 125mg/5ml) 1500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel fusidic acid cream | 955110992624 (cũ: VN-21046-18) | Mỗi 5g chứa Fusidic Acid 0,1g | Cream | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile | 955110992824 (cũ: VN-21047-18) | Lignocaine hydrochloride tương đương Lignocaine hydrochloride khan 0,4g | Gel | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Loratadine syrup | 955110992924 (cũ: VN-21049-18) | Loratadine 60mg | Siro | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection | 955110993224 (cũ: VN-21050-18) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg | Bột pha tiêm | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Creobic Da (Double Action) | 955110970124 | Betamethason dipropionat tương đương với Betamethason 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w) | Kem bôi da | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Fusidic Acid-B Cream | 955110992724 (cũ: VN-21887-19) | Betamethason 17-valarate 0,1% (w/w), Fucidic acid 2% (w/w) | Kem | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Paracetamol-250 suspention (Orange) Không kê đơn | 955100993124 (cũ: VN-21889-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Paracetamol 250mg | Hỗn dịch uống | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel Dexchlorpheniramine Forte Syrup | 955110795324 (cũ: VN-12274-11) | Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5ml Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5ml | Si rô | Malaysia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Axcel Promethazine-5 Syrup Không kê đơn | 955100353624 | Promethazine Hydrochloride 5mg/5ml Promethazine Hydrochloride 5mg/5ml | Si rô | Malaysia | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Axcel Clindamycin Topical Solution 1% w/v | VN-23129-22 | Mỗi 30ml dung dịch chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg 300mg | Dung dịch bôi da | Malaysia | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Axcel Clobetasol 0.05% Cream | VN-23035-22 | Mỗi gam cream chứa: Clobetasol propionate 0,5 mg 0,5 mg | Cream | Malaysia | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Vaxcel Ceftazidime-2G Injection | VN-22161-19 | Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g 2g | Bột pha tiêm | Malaysia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-1G Injection | VN-22160-19 | Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Malaysia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Axcel Fusidic Acid Oint ment | VN-22159-19 | Sodium Fusidate 2% w/w 2% w/w | Thuốc mỡ bôi da | Malaysia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Vaxcel Cefobactam-1g Injection | VN-21424-18 | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Malaysia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Axcel Cephalexin-500 Capsule | VN-21423-18 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Malaysia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Axcel Erythromycin ES Tablet | VN-21304-18 | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 03/07/2018 | Không ghi |
| Vaxcel Heparin Sodium Injection 5000 IU/ml | QLSP-1093-18 | Heparin Sodium 25000 IU/5ml 25000 IU/5ml | Dung dịch tiêm | Malaysia | 12/04/2018 | Không ghi |
| Axcel Cephalexin-250 Capsule | VN-21043-18 | Cephalexin 250mg 250mg | Viên nang cứng | Malaysia | 26/03/2018 | Không ghi |
| Axcel Cephalexin-125 Suspension | VN-19213-15 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Malaysia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Axcel Cephalexin-125 Suspension | VN-19213-15 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Malaysia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Appeton Multivitamin Lysine Syrup | VN-15760-12 | L-Lysine HCl, Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Vitamin C, D-Panthenol . | Si rô | Malaysia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Axcel Fusidic Acid-B Cream | VN-12968-11 | Acid fusidic; Betamethasone 17-valerate 2% w/w; 0,1% w/w | Cream | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axcel Fusidic Acid Ointment | VN-12967-11 | Sodium fusidate 2% w/w | Thuốc mỡ | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axcel Dexchlorpheniramine Syrup | VN-12275-11 | Dexchlorpheniramine maleate 1mg/5ml | Si rô | Malaysia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Axcel Tridine Syrup | VN-11756-11 | Triprolidine hydrochloride, Pseudoephedrine hydrochloride 1,25mg/5ml; 30mg/5ml | Si rô | Malaysia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Axcel Dextromethorphan-15 Syrup | VN-11755-11 | Dextromethorphan hydrobromide 15mg/5ml | Si rô | Malaysia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Axcel Diphenhydramine Paediatric syrup | VN-11493-10 | Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride 7mg/5ml; 67,5mg/5ml | Sirô | Malaysia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Axcel Promethzine-5 Syrup | VN-10864-10 | Promethazine hydrochloride 5mg/5ml | Si rô | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Axcel Cephalexin-500 Capsule | VN-10862-10 | Cephalexin monohydrate 500mg Cephalexin | Viên nang cứng | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection | VN-10053-10 | Ceftriaxone natri 500mg Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Appeton Essentials Milk Calcium | VN-9980-10 | Calcium lactate pentahydrate 300mg | Viên nén | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Appeton Essentials Teengrow | VN-9981-10 | Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- | Viên nén dài bao phim | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Appeton Multivitamin Lysine Tablets | VN-9982-10 | Hỗn hợp các Vitamin, L-Lysine HCl, Acid folic -- | Viên ngậm | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Erythromycin ES Tablet | VN-10045-10 | Erythromycin ethyl succinate 400mg Erythromycin | Viên nén bao phim | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Appeton Essentials Folic Acid | VN-9979-10 | Acid folic 400mcg | Viên nén | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile | VN-10047-10 | Lignocaine HCl 2% w/w | Gel vô khuẩn | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Loratadine tablet | VN-10048-10 | Loratadine 10mg | Viên nén không bao | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Paracetamol - 120 syrup (Cherry) | VN-10049-10 | Paracetamol 120mg/5ml | Si rô | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Urea Cream | VN-10050-10 | Urea -- | Kem bôi da | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-1g Injection | VN-10051-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-2g Injection | VN-10052-10 | Ceftazidime pentahydrate 2g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axcel Famotidine-20 capsule | VN-9519-10 | Famotidine 20mg | Viên nang cứng | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vaxcel Heparin Sodium Injection 500IU/ml | VN-9523-10 | Heparin sodium 25000IU/5ml | Dung dịch tiêm | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Loratadine syrup | VN-9522-10 | Loratadine 1mg/ml | Si rô | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Hydrocortisone cream | VN-9521-10 | Hydrocortisone 1% w/w | Cream | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Fusidic cream | VN-9520-10 | Acid fusidic 2% w/w | Cream | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Eviline tablet | VN-9518-10 | Magnesium hydroxide, Aluminium hydroxide, Simethicone 200mg; 200mg; 20mg | Viên nén nhai | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Eviline forte suspension | VN-9517-10 | Magnesium hydroxide; Aluminium hydroxide; Simethicone 400mg; 400mg; 40mg | Hỗn dịch uống | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Betamethasone cream | VN-9516-10 | Betamethasone 0,1% w/w | Cream | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Miconazole cream | VN-5127-10 | Miconazole nitrate 2,0% | Cream | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Appeton multivitamin plus infant drops | VN-5099-10 | Hỗn hợp các vitamin và acid amin -- | Si rô | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axcel Diphenhydramine expectorant | VN-5126-10 | Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride 150mg; 1560mg/60ml | Si rô | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axcel Fungicort Cream | VN-14077-11 | Miconazole nitrate, Hydrocortisone 2%w/w; 1%w/w | Cream | Malaysia | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Axcel Chlorpheniramine-2 Syrup | VN-12272-11 | Chlorpheniramine maleate 2mg/5ml | Si rô | Malaysia | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup | VN-12273-11 | Chlorpheniramine maleate 4mg/5ml | Si rô | Malaysia | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Axcel Dicyclomine-S Syrup | VN-10863-10 | Dicyclomine HCl; Simethicone 5mg/5ml; 50mg/5ml | Si rô | Malaysia | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Axcel Erythromycin ES-200 Suspension | VN-10046-10 | Erythromycin ethyl succinate 200mg/5ml Erythromycin | Bột pha hỗn dịch uống | Malaysia | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 3646/24 | National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Malaysia | 29/10/2024 | 29/05/2027 |
| PIC/S-GMP | 2710(e)/22 | National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Ministry of Health, Malaysia | 11/08/2022 | 11/08/2025 |
| PIC/S-GMP | 2201(a)/21 | National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Ministry of Health, Malaysia | 12/07/2021 | 27/09/2022 |
| PIC/S-GMP | 1377(e)/19 | National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Ministry of Health, Malaysia | 18/09/2019 | 14/03/2022 |
*Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc bột pha tiêm (bao gồm cả thuốc kháng sinh nhóm Cephalosporin). + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng bán rắn (gel, thuốc mỡ); Dung dịch thể tích nhỏ. *Xuất xưởng thuốc vô trùng. *Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng (sirô, dung dịch, hỗn dịch); Dạng bào chế có áp lực (bao gồm cả steroid); Thuốc dạng bán rắn (kem, thuốc mỡ, bao gồm cả thuốc steroid); Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả steroid và kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc bột (bột pha hỗn dịch uống, bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc cốm; Sirô khô (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin). *Xuất xưởng thuốc không vô trùng. *Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng (sirô, dung dịch, hỗn dịch); Dạng bào chế áp lực (bao gồm cả steroid); Thuốc dạng bán rắn (kem, thuốc mỡ, bao gồm cả thuốc steroid); Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả steroid và kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc bột (bột pha hỗn dịch uống, bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc cốm; Sirô khô (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin). *Đóng gói thứ cấp. *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hoá học/ Vật lý.
*Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc bột pha tiêm (bao gồm cả thuốc kháng sinh nhóm Cephalosporin). + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng bán rắn (gel, thuốc mỡ); Dung dịch thể tích nhỏ. *Xuất xưởng thuốc vô trùng. *Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng (sirô, dung dịch, hỗn dịch); Dạng bào chế có áp lực (bao gồm cả steroid); Thuốc dạng bán rắn (kem, thuốc mỡ, bao gồm cả thuốc steroid); Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả steroid và kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc bột (bột pha hỗn dịch uống, bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc cốm; Sirô khô (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin). *Xuất xưởng thuốc không vô trùng. *Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng (bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng (sirô, dung dịch, hỗn dịch); Dạng bào chế áp lực (bao gồm cả steroid); Thuốc dạng bán rắn (kem, thuốc mỡ, bao gồm cả thuốc steroid); Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả steroid và kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc bột, si rô khô (bột pha hỗn dịch uống, bao gồm cả kháng sinh nhóm Cephalosporin), Thuốc cốm. *Đóng gói thứ cấp. *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hoá học/ Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng bán rắn; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng bán rắn; Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Dạng bào chế có áp lực (chứa steroid); Thuốc dạng bán rắn (chứa steroid); Viên nén (chứa steroid); Thuốc bột (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc cốm; Sirô khô. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Dạng bào chế có áp lực (chứa steroid); Thuốc dạng bán rắn (chứa steroid); Viên nén (chứa steroid); Thuốc bột (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc cốm; Sirô khô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng bán rắn; Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dạng bán rắn (bao gồm cả thuốc chứa steroid); Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa steroid); Thuốc bột (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dạng bán rắn (bao gồm cả thuốc chứa steroid); Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa steroid); Thuốc bột (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Merck Export GmbH | 46 |
| Getz Pharma (Private) Limited | 70 |
| Công ty cổ phần Euvipharm | 70 |
| Getz Pharma (Pvt) Ltd | 67 |
| Ashland | 71 |
| Union Korea Pharm Co., Ltd | 66 |
| Cipla Ltd | 60 |
| Incepta Pharmaceuticals Ltd | 64 |
| Cadila Pharmaceuticals Limited | 62 |
| Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 68 |
| Gedeon Richter Plc | 65 |
| Bayer (South East Asia) Pte Ltd | 68 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.