Công ty TNHH B.Braun Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
30 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 72 thuốc; sản xuất 44 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 7 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 13 |
Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Duosol with 2 mmol/l Potassium solution for haemofiltration | 400110042925 (cũ: VN3-357-21) | Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 2,34g, Sodium hydrogen carbonate (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 15,96g Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 2,34g, Sodium hydrogen carbonate (trong n | Dung dịch dùng để lọc máu | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Midazolam B.Braun 1mg/ml | 840112017325 (cũ: VN-21582-18) | Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mg Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mg | Dung dịch tiêm truyền | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Propofol-Lipuro 2% (20mg/ml) | 400114960624 | Mỗi 50ml chứa Propofol 1g | Nhũ tương tiêm hoặc truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| 5% Glucose Intravenous Infusion B.P. | 955110960524 | Mỗi 500ml chứa Glucose monohydrate (tương đương glucose: 25g) 27,5g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | 400114984724 (cũ: VN-22233-19) | Mỗi 1 ml chứa Propofol 10mg | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml) | 400114984624 (cũ: VN-22232-19) | Mỗi 1ml chứa Propofol 5mg | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Etomidate-Lipuro | 400110984524 (cũ: VN-22231-19) | Mỗi 10ml chứa Etomidate 20mg | Nhũ tương tiêm | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% | 893110188024 (cũ: VD-30055-18) | Glucose (dưới dạng Glucose Monohydrat 27,5g) 25g/250ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat | 893110188324 (cũ: VD-30059-18) | Natri Clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid.2H2O 0,135g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% | 893110188224 (cũ: VD-29434-18) | Mỗi 500ml chứa Natri Clorid 4,5g; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% | 893110188124 (cũ: VD-30057-18) | Glucose (dưới dạng Glucose Monohydrat 165g) 150g/500ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Midazolam B. Braun 5mg/ml | 400112002224 (cũ: VN-21177-18) | Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Gelofusine | 955110002024 (cũ: VN-20882-18) | Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68g Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68g | Dung dịch tiêm truyền | Malaysia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Fentanyl B. Braun 0.5 mg/10 ml | 400111002124 (cũ: VN-21366-18) | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution) | 955110444023 (cũ: VN-15726-12) | 500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| 0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P. | 955110443823 (cũ: VN-15725-12) | Sodium chloride 0,9g/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% | 955110400523 (cũ: VN-18766-15) | Potassium chloride 1,49g/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Malaysia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tracutil | 400110069223 (cũ: VN-14919-12) | Mỗi ống 10ml chứa: Iron (II) chloride tetrahydrate 6,958mg; Zinc chloride 6,815mg; Manganese (II) chloride tetrahydrate 1,979mg; Copper (II) chloride dihydrate 2,046mg; Chromium (III) chloride hexahydrate 0,0530mg; Sodium selenite pentahydrate 0,0789mg; Sodium molybdate dihydrate 0,0242mg; Potassium iodide 0,166mg; Sodium fluoride 1,260mg | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ringerfundin | 400110069123 (cũ: VN-18747-15) | Sodium chloride 3,3995g; Potassium chloride 0,1492g; Calcium chloride dihydrate 0,18375g; Magnesium chloride hexahydrate 0,10165g; Sodium acetate trihydrate 1,633g; L-Malic acid 0,3355g | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Duosol without potassium solution for haemofiltration | 400110020123 (cũ: VN-20914-18) | Mỗi túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải: Sodium chloride (Trong ngăn 555ml) 2,34g; Calcium chloride dihydrate (Trong ngăn 555ml) 1,10g; Magnesium chloride hexahydrate (Trong ngăn 555ml) 0,51g; Glucose anhydrous (as glucose monohydrate) (Trong ngăn 555ml) 5,0g; Sodium hydrogen carbonate (Trong ngăn 4445ml) 15,96g; Sodium chloride (Trong ngăn 4445ml) 27,47g; | Dung dịch dùng để lọc máu | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lipofundin MCT/LCT 10% | 400110020323 (cũ: VN-16130-13) | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides 5,0g; Soya-bean oil 5,0g | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lipidem | 400110020223 (cũ: VN-20656-17) | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil, refined 8,0g; Omega-3-acid triglycerides 2,0g | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lipofundin MCT/LCT 20% | 400110020423 (cũ: VN-16131-13) | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides 10,0g; Soya-bean oil 10,0g; | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Aminoplasmal Hepa 10% | VN-19791-16 | Mỗi chai 500ml chứa: Isoleucine 4,4 gam; Leucine 6,8 gam; Lysine (dưới dạng Lysine Acetate) 3,755 gam; Methionine 0,6 gam; Phenylalanine 0,8 gam; Threonine 2,3 gam; Tryptophan 0,75 gam; Valine 5,3 gam; Arginine 4,4 gam; Histidine 2,35 gam; Glycine 3,15 gam; Alanine 4,15 gam; Proline 3,55 gam; Aspartic Acid 1,25 gam; Asparagine (dưới dạng Asparagine. H2O) 0,24 gam; Cystein (dưới dạng Acetylcystein) 0,295 gam; Glutamic Acid 2,85 gam; Ornithine (dưới dạng Ornithine HCl) 0,65 gam; Serine 1,85 gam; Tyrosine (dưới dạng N -Acetyltyrosine) 0,35 gam Mỗi chai 500ml chứa: Isoleucine 4,4 gam; Leucine 6,8 gam; Lysine (dưới dạng Lysine Acetate) 3,755 gam; Methionine 0,6 gam; Phenylalanine 0,8 gam; Threonine 2,3 gam; Tryptophan 0,75 gam; Valine 5,3 gam; Arginine 4,4 gam; Histidine 2,35 gam; Glycine 3,15 gam; Alanine 4,15 gam; Proline 3,55 gam; Aspartic Acid 1,25 gam; Asparagine (dưới dạng Asparagine. H2O) 0,24 gam; Cystein (dưới dạng Acetylcystein) 0,295 gam; Glutamic Acid 2,85 gam; Ornithine (dưới dạng Ornithine HCl) 0,65 gam; Serine 1,85 gam; T | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| 4.2% w/v Sodium Bicarbonate | VN-18586-15 | Natri bicarbonat 10,5g/250ml Natri bicarbonat 10,5g/250ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Paracetamol B. Braun 10 mg/ml | VN-19010-15 | Paracetamol 1000mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Spain | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Metronidazole Intravenous Infusion 500mg | VN-16955-13 | Metronidazole 500 mg/ 100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Nutriflex peri | VN-18157-14 | Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là túi 1000 ml: - Isoleucine 2.34 gam; - Leucine 3.13 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 2.27 gam) 2.84 gam; - Methionine 1.96 gam; - Phenylalanine 3.51 gam; - Threonine 1.82 gam; - Tryptophan 0.57 gam; - Valine 2.60 gam; - Arginine glutamate (tương đương với Arginine 2.70 gam và Glutamic acid 2.28 gam) 4.98 gam; - Histidine hydrochloride monohydrate (tương đương với Histidine 1.25 gam) 1.69 gam; - Alanine 4.85 gam; - Aspartic acid 1.50 gam; - Glutamic acid 1.22 gam; - Glycine 1.65 gam; - Proline 3.40 gam; - Serine 3.00 gam; - Magnesium acetate tetrahydrate 0.86 gam; - Sodium acetate trihydrate 1.56 gam; - Potassium dihydrogen phosphate 0.78 gam; - Potassium hydroxide 0.52 gam; - Sodium hydroxide 0.50 gam; | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Switzerland | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Aminoplasmal® B. Braun 5% E | VN-18161-14 | Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 0.625 gam; - Leucine 1.1125 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0.8575 gam) 1.07 gam; - Methionine 0.55 gam; - Phenylalanine 0.5875 gam; - Threonine 0.525 gam; - Tryptophan 0.20 gam; - Valine 0.775 gam; - Arginine 1.4375 gam; - Histidine 0.375 gam; - Alanine 1.3125 gam; - Glycine 1.50 gam; - Aspartic Acid 0.70 gam; - Glutamic Acid 0.90 gam; - Proline 0.6875 gam; - Serine 0.2875 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.34025 gam; - Sodium chloride 0.241 gam; - Sodium hydroxide 0.035 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam; | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Aminoplasmal® B. Braun 10% E | VN-18160-14 | Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 1.25 gam; - Leucine 2.225 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1.7125 gam) 2.14 gam; - Methionine 1.10 gam; - Phenylalanine 1.175 gam; - Threonine 1.05 gam; - Tryptophan 0.40 gam; - Valine 1.55 gam; - Arginine 2.875 gam; - Histidine 0.75 gam; - Alanine 2.625 gam; - Glycine 3.00 gam; - Aspartic Acid 1.40 gam; - Glutamic Acid 1.80 gam; - Proline 1.375 gam; - Serine 0.575 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.7145 gam; - Sodium hydroxide 0.09 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam; - Disodium phosphate dodecahydrate 0.89525 gam; | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Nước cất pha tiêm vô trùng | VD-21748-14 | Nước cất vô khuẩn pha tiêm | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | VN-22719-21 | Propofol 10mg/ml 10mg/ml | Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | VD3-108-21 | Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Clorid 1614g; Kali Clorid 54,91g; Calci Clorid. 2H2O 97,45g; Magnesi Clorid. 6H2O 37,44g; Acid acetic băng 88,47g 1614g, 54,91g, 97,45g, 37,44g, 88,47g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) | VD3-107-21 | Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Bicarbonat 659,4g; Natri Clorid 305,8g 659,4g, 305,8g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml | VN-22494-20 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,05mg/ml 0,05mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 25/06/2020 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | VD-34433-20 | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g; Glucose monohydrat 27,5g 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g, 27,5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol | VD-32348-19 | Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 0,5g 0,5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45% | VD-32349-19 | Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 2,25g 2,25g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Ringerfundin (Ringer acetat đẳng trương) | VD-31374-18 | Mỗi chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3,4g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid .2H2O 0,185g; Magnesi clorid.6H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,635g; Acid L-malic 0,335g 3,4g, 0,15g, 0,185g, 0,1g, 1,635g, 0,335g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% (CSNQ: B. Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) | VD-30796-18 | Mỗi 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g 50g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat (CSNQ: B.Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) | VD-30797-18 | Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid .2H2O 0,135g 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm vô trùng (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) | VD-30060-18 | Nước cất pha tiêm 100ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) | VD-30058-18 | Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 0,5g 0,5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% | VD-30056-18 | Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g 50g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% | VD-29433-18 | 100ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat 5,5g) 5g 5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% và Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) | VD-25945-16 | Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g; Glucose monohydrat 27,5g 4,5g, 27,5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 8 | VD-18507-13 | Natri Clorid 2147,7 g; Kali Clorid 52,2 g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g; Glucose monohydrate 847,0g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 6 | VD-18506-13 | Natri Clorid 2106,8 g; Kali Clorid 52,18 g; Calci Clorid. 2H2O 90,04 g; Magnesi Clorid. 6H2O 53,37g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 4 | VD-18505-13 | Natri Clorid 2219,0g; Kali Clorid 52,2g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1501,0g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,45% | VD-18094-12 | Natri Clorid 0.45g/100ml | Dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch metronidazol | VD-18093-12 | Metronidazol 0,5g/100ml 0,5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% | VD-16420-12 | Natri clorid 0,9g/100ml -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% | VD-16416-12 | Glucose Monohydrat 55g/250ml -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,18% và Glucose 4,3% | VD-16419-12 | Natri clorid 0,9g, Glucose Monohydrat 23,65g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% | VD-16418-12 | Glucose Monohydrat 5,5g/100ml -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% | VD-16417-12 | Glucose monohydrat 165g/500ml -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | VD-16423-12 | Natri clorid, kali clorid, calci clorid. 2H2O, Natri Lactat, Glucose monohydrat -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% | VD-16415-12 | Glucose Monohydrat 27,5g/250ml dung dịch truyền tĩnh mạch -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% | VD-16421-12 | Natri clorid 4,5g, Glucose monohydrat 27,5g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat | VD-16422-12 | Natri clorid, Kali Clorid, Calci Clorid. 2H2O, Natri Lactat -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-3A (Acid) | VD-14580-11 | Natri clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, acid acetic băng | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% | VD-32723-19 | Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9 % (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) | VD-25944-16 | Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9g; ; 0,9g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) | VD-25943-16 | Mỗi 100ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 5g 5g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) | VD-25441-16 | Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 27,5mg; | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Dịch truyền tĩnh mạch Osmofundin 20% | VD-22642-15 | Mannitol 17,5g/100ml | Dịch truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| HD Plus 8,4 B | VD-19168-13 | Natri Bicarbonat 840,0 g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| HD Plus 144 A | VD-18840-13 | Natri clorid 2708,69 g; Kali clorid 67,10 g; Calci Clorid. 2H2O 99,24g; Magnesi Clorid. 6H2O 45,75 g; Acid acetic băng 81,00 g; Glucose. H2O 494,99 g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| HD Plus 134 A | VD-18839-13 | Natri Clorid 2106,76 g; Kali Clorid 52,19 g; Calci Clorid. 2H2O 77,19 g; Magnesi Clorid. 6H2O 35,58 g; Acid acetic băng 63,05 g; Glucose. H2O 385,00 g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% | VD-18504-13 | Natri Clorid 0,9g/100ml | Dung dịch | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) | VD-18096-12 | Natri Bicarbonat 65,94g/1000ml; Natri Clorid 30,58g/1000ml . | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1A (Acid) | VD-18095-12 | Natri clorid 1614g; Kali clorid 54,91g, Calci clorid. 2H2O 97,45g, Magnesi clorid. 6H2O 37,44g, Acid acetic băng 88,47g, Nước tinh khiết vđ 10 lít . | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sodium chloride | Dominion Salt Limited | New Zealand | EP 9 | Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | 14/06/2025 |
| Sodium lactate | Purac Biochem B.V. | The Netherlands | EP 9 | Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | 14/06/2025 |
| Potassium chloride | K+S KaLi GmbH | Germany (Đức) | EP 9 | Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | 14/06/2025 |
| Calcium chloride dihydrate | Macco Organiques, s.r.o. | Czech Republic (Cộng hòa Séc) | EP 9 | Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | 14/06/2025 |
| Glucose monohydrate | Roquette Freres | France (Pháp) | EP 9 | Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | 14/06/2025 |
| Magnesi Clorid. 6H2O | Macco Organiques, s.r.o. | Czech Republic | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | 23/02/2024 |
| Calci Clorid. 2H2O | Macco Organiques, s.r.o. | Czech Republic | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | 23/02/2024 |
| Kali Clorid | K+S KaLi GmbH | GERMANY | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | 23/02/2024 |
| Natri Clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | 23/02/2024 |
| Natri Clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat) | 23/02/2024 |
| Natri Bicarbonat | CIECH Soda Deutschland GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat) | 23/02/2024 |
| Sodium Bicarbonate | Solvay PeroxyThai Limited | Thái Lan | EP 9 | HD Plus 8,4B | 18/06/2021 |
| Sodium Bicarbonate | Solvay PeroxyThai Limited | Thái Lan | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) | 28/12/2020 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.