Công ty TNHH B.Braun Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH B.Braun Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

30 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 72 thuốc; sản xuất 44 thuốc.

72
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
202412
20239
20227
20214
20202
20193
20187
20164
20151
20137
201213

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Duosol with 2 mmol/l Potassium solution for haemofiltration 400110042925 (cũ: VN3-357-21)Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 2,34g, Sodium hydrogen carbonate (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 15,96g Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 2,34g, Sodium hydrogen carbonate (trong nDung dịch dùng để lọc máuGermany22/01/2025 Đến 22/01/2028
Midazolam B.Braun 1mg/ml 840112017325 (cũ: VN-21582-18)Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mg Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mgDung dịch tiêm truyềnSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Propofol-Lipuro 2% (20mg/ml) 400114960624 Mỗi 50ml chứa Propofol 1gNhũ tương tiêm hoặc truyềnGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
5% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110960524 Mỗi 500ml chứa Glucose monohydrate (tương đương glucose: 25g) 27,5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchMalaysia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) 400114984724 (cũ: VN-22233-19)Mỗi 1 ml chứa Propofol 10mgNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml) 400114984624 (cũ: VN-22232-19)Mỗi 1ml chứa Propofol 5mgNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Etomidate-Lipuro 400110984524 (cũ: VN-22231-19)Mỗi 10ml chứa Etomidate 20mgNhũ tương tiêmGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% 893110188024 (cũ: VD-30055-18)Glucose (dưới dạng Glucose Monohydrat 27,5g) 25g/250mlDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat 893110188324 (cũ: VD-30059-18)Natri Clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid.2H2O 0,135gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% 893110188224 (cũ: VD-29434-18)Mỗi 500ml chứa Natri Clorid 4,5g; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% 893110188124 (cũ: VD-30057-18)Glucose (dưới dạng Glucose Monohydrat 165g) 150g/500mlDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Midazolam B. Braun 5mg/ml 400112002224 (cũ: VN-21177-18)Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/mlDung dịch tiêm, truyền tĩnh mạchGermany02/01/2024 Đến 02/01/2029
Gelofusine 955110002024 (cũ: VN-20882-18)Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68g Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68gDung dịch tiêm truyềnMalaysia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Fentanyl B. Braun 0.5 mg/10 ml 400111002124 (cũ: VN-21366-18)Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/mlDung dịch tiêmGermany02/01/2024 Đến 02/01/2029
Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution) 955110444023 (cũ: VN-15726-12)500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560gDung dịch truyền tĩnh mạchMalaysia26/10/2023 Đến 26/10/2026
0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P. 955110443823 (cũ: VN-15725-12)Sodium chloride 0,9g/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchMalaysia26/10/2023 Đến 26/10/2026
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% 955110400523 (cũ: VN-18766-15)Potassium chloride 1,49g/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnMalaysia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tracutil 400110069223 (cũ: VN-14919-12)Mỗi ống 10ml chứa: Iron (II) chloride tetrahydrate 6,958mg; Zinc chloride 6,815mg; Manganese (II) chloride tetrahydrate 1,979mg; Copper (II) chloride dihydrate 2,046mg; Chromium (III) chloride hexahydrate 0,0530mg; Sodium selenite pentahydrate 0,0789mg; Sodium molybdate dihydrate 0,0242mg; Potassium iodide 0,166mg; Sodium fluoride 1,260mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchGermany02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ringerfundin 400110069123 (cũ: VN-18747-15)Sodium chloride 3,3995g; Potassium chloride 0,1492g; Calcium chloride dihydrate 0,18375g; Magnesium chloride hexahydrate 0,10165g; Sodium acetate trihydrate 1,633g; L-Malic acid 0,3355gDung dịch tiêm truyềnGermany02/04/2023 Đến 02/04/2028
Duosol without potassium solution for haemofiltration 400110020123 (cũ: VN-20914-18)Mỗi túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải: Sodium chloride (Trong ngăn 555ml) 2,34g; Calcium chloride dihydrate (Trong ngăn 555ml) 1,10g; Magnesium chloride hexahydrate (Trong ngăn 555ml) 0,51g; Glucose anhydrous (as glucose monohydrate) (Trong ngăn 555ml) 5,0g; Sodium hydrogen carbonate (Trong ngăn 4445ml) 15,96g; Sodium chloride (Trong ngăn 4445ml) 27,47g;Dung dịch dùng để lọc máuGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lipofundin MCT/LCT 10% 400110020323 (cũ: VN-16130-13)Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides 5,0g; Soya-bean oil 5,0gNhũ tương tiêm truyền tĩnh mạchGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lipidem 400110020223 (cũ: VN-20656-17)Mỗi 100ml chứa: Medium-chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil, refined 8,0g; Omega-3-acid triglycerides 2,0gNhũ tương tiêm truyềnGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lipofundin MCT/LCT 20% 400110020423 (cũ: VN-16131-13)Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides 10,0g; Soya-bean oil 10,0g;Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạchGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Aminoplasmal Hepa 10% VN-19791-16 Mỗi chai 500ml chứa: Isoleucine 4,4 gam; Leucine 6,8 gam; Lysine (dưới dạng Lysine Acetate) 3,755 gam; Methionine 0,6 gam; Phenylalanine 0,8 gam; Threonine 2,3 gam; Tryptophan 0,75 gam; Valine 5,3 gam; Arginine 4,4 gam; Histidine 2,35 gam; Glycine 3,15 gam; Alanine 4,15 gam; Proline 3,55 gam; Aspartic Acid 1,25 gam; Asparagine (dưới dạng Asparagine. H2O) 0,24 gam; Cystein (dưới dạng Acetylcystein) 0,295 gam; Glutamic Acid 2,85 gam; Ornithine (dưới dạng Ornithine HCl) 0,65 gam; Serine 1,85 gam; Tyrosine (dưới dạng N -Acetyltyrosine) 0,35 gam Mỗi chai 500ml chứa: Isoleucine 4,4 gam; Leucine 6,8 gam; Lysine (dưới dạng Lysine Acetate) 3,755 gam; Methionine 0,6 gam; Phenylalanine 0,8 gam; Threonine 2,3 gam; Tryptophan 0,75 gam; Valine 5,3 gam; Arginine 4,4 gam; Histidine 2,35 gam; Glycine 3,15 gam; Alanine 4,15 gam; Proline 3,55 gam; Aspartic Acid 1,25 gam; Asparagine (dưới dạng Asparagine. H2O) 0,24 gam; Cystein (dưới dạng Acetylcystein) 0,295 gam; Glutamic Acid 2,85 gam; Ornithine (dưới dạng Ornithine HCl) 0,65 gam; Serine 1,85 gam; TDung dịch tiêm truyềnGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
4.2% w/v Sodium Bicarbonate VN-18586-15 Natri bicarbonat 10,5g/250ml Natri bicarbonat 10,5g/250mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paracetamol B. Braun 10 mg/ml VN-19010-15 Paracetamol 1000mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSpain10/05/2022 Đến 10/05/2027
Metronidazole Intravenous Infusion 500mg VN-16955-13 Metronidazole 500 mg/ 100mlDung dịch truyền tĩnh mạchMalaysia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Nutriflex peri VN-18157-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là túi 1000 ml: - Isoleucine 2.34 gam; - Leucine 3.13 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 2.27 gam) 2.84 gam; - Methionine 1.96 gam; - Phenylalanine 3.51 gam; - Threonine 1.82 gam; - Tryptophan 0.57 gam; - Valine 2.60 gam; - Arginine glutamate (tương đương với Arginine 2.70 gam và Glutamic acid 2.28 gam) 4.98 gam; - Histidine hydrochloride monohydrate (tương đương với Histidine 1.25 gam) 1.69 gam; - Alanine 4.85 gam; - Aspartic acid 1.50 gam; - Glutamic acid 1.22 gam; - Glycine 1.65 gam; - Proline 3.40 gam; - Serine 3.00 gam; - Magnesium acetate tetrahydrate 0.86 gam; - Sodium acetate trihydrate 1.56 gam; - Potassium dihydrogen phosphate 0.78 gam; - Potassium hydroxide 0.52 gam; - Sodium hydroxide 0.50 gam;Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSwitzerland28/04/2022 Đến 28/04/2027
Aminoplasmal® B. Braun 5% E VN-18161-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 0.625 gam; - Leucine 1.1125 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0.8575 gam) 1.07 gam; - Methionine 0.55 gam; - Phenylalanine 0.5875 gam; - Threonine 0.525 gam; - Tryptophan 0.20 gam; - Valine 0.775 gam; - Arginine 1.4375 gam; - Histidine 0.375 gam; - Alanine 1.3125 gam; - Glycine 1.50 gam; - Aspartic Acid 0.70 gam; - Glutamic Acid 0.90 gam; - Proline 0.6875 gam; - Serine 0.2875 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.34025 gam; - Sodium chloride 0.241 gam; - Sodium hydroxide 0.035 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam;Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Aminoplasmal® B. Braun 10% E VN-18160-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 1.25 gam; - Leucine 2.225 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1.7125 gam) 2.14 gam; - Methionine 1.10 gam; - Phenylalanine 1.175 gam; - Threonine 1.05 gam; - Tryptophan 0.40 gam; - Valine 1.55 gam; - Arginine 2.875 gam; - Histidine 0.75 gam; - Alanine 2.625 gam; - Glycine 3.00 gam; - Aspartic Acid 1.40 gam; - Glutamic Acid 1.80 gam; - Proline 1.375 gam; - Serine 0.575 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.7145 gam; - Sodium hydroxide 0.09 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam; - Disodium phosphate dodecahydrate 0.89525 gam;Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Nước cất pha tiêm vô trùng VD-21748-14 Nước cất vô khuẩn pha tiêmDung môi pha tiêmViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) VN-22719-21 Propofol 10mg/ml 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchĐức19/04/2021Không ghi
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) VD3-108-21 Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Clorid 1614g; Kali Clorid 54,91g; Calci Clorid. 2H2O 97,45g; Magnesi Clorid. 6H2O 37,44g; Acid acetic băng 88,47g 1614g, 54,91g, 97,45g, 37,44g, 88,47gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam23/02/2021Không ghi
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) VD3-107-21 Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Bicarbonat 659,4g; Natri Clorid 305,8g 659,4g, 305,8gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam23/02/2021Không ghi
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml VN-22494-20 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,05mg/ml 0,05mg/mlDung dịch tiêmĐức25/06/2020Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% VD-34433-20 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g; Glucose monohydrat 27,5g 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g, 27,5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam14/06/2020Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol VD-32348-19 Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 0,5g 0,5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam26/02/2019Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45% VD-32349-19 Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 2,25g 2,25gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ringerfundin (Ringer acetat đẳng trương) VD-31374-18 Mỗi chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3,4g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid .2H2O 0,185g; Magnesi clorid.6H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,635g; Acid L-malic 0,335g 3,4g, 0,15g, 0,185g, 0,1g, 1,635g, 0,335gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam07/10/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% (CSNQ: B. Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-30796-18 Mỗi 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g 50gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam04/07/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat (CSNQ: B.Braun Melsungen AG; địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-30797-18 Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid .2H2O 0,135g 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam04/07/2018Không ghi
Nước cất pha tiêm vô trùng (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) VD-30060-18 Nước cất pha tiêm 100mlDung môi pha tiêmViệt Nam26/03/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) VD-30058-18 Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 0,5g 0,5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam26/03/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% VD-30056-18 Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g 50gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam26/03/2018Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% VD-29433-18 100ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat 5,5g) 5g 5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam21/02/2018Không ghi
Natri clorid 0,9% và Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) VD-25945-16 Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g; Glucose monohydrat 27,5g 4,5g, 27,5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam14/11/2016Không ghi
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 8 VD-18507-13 Natri Clorid 2147,7 g; Kali Clorid 52,2 g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g; Glucose monohydrate 847,0gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam17/01/2013Không ghi
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 6 VD-18506-13 Natri Clorid 2106,8 g; Kali Clorid 52,18 g; Calci Clorid. 2H2O 90,04 g; Magnesi Clorid. 6H2O 53,37g; Natri acetat. 3H2O 1667,2gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam17/01/2013Không ghi
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 4 VD-18505-13 Natri Clorid 2219,0g; Kali Clorid 52,2g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1501,0gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam17/01/2013Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,45% VD-18094-12 Natri Clorid 0.45g/100mlDịch truyền tĩnh mạchViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch metronidazol VD-18093-12 Metronidazol 0,5g/100ml 0,5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% VD-16420-12 Natri clorid 0,9g/100ml ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% VD-16416-12 Glucose Monohydrat 55g/250ml ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,18% và Glucose 4,3% VD-16419-12 Natri clorid 0,9g, Glucose Monohydrat 23,65g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% VD-16418-12 Glucose Monohydrat 5,5g/100ml ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% VD-16417-12 Glucose monohydrat 165g/500ml ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% VD-16423-12 Natri clorid, kali clorid, calci clorid. 2H2O, Natri Lactat, Glucose monohydrat ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% VD-16415-12 Glucose Monohydrat 27,5g/250ml dung dịch truyền tĩnh mạch ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% VD-16421-12 Natri clorid 4,5g, Glucose monohydrat 27,5g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat VD-16422-12 Natri clorid, Kali Clorid, Calci Clorid. 2H2O, Natri Lactat ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-3A (Acid) VD-14580-11 Natri clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, acid acetic băngViệt Nam22/03/2011Không ghi
Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% VD-32723-19 Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9 % (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-25944-16 Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9g; ; 0,9gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam14/11/2016Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-25943-16 Mỗi 100ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 5g 5gDung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam14/11/2016Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany) VD-25441-16 Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 27,5mg;Dung dịch truyền tĩnh mạchViệt Nam04/09/2016Hết hạn
Dịch truyền tĩnh mạch Osmofundin 20% VD-22642-15 Mannitol 17,5g/100mlDịch truyền tĩnh mạchViệt Nam25/05/2015Hết hạn
HD Plus 8,4 B VD-19168-13 Natri Bicarbonat 840,0 gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam18/06/2013Hết hạn
HD Plus 144 A VD-18840-13 Natri clorid 2708,69 g; Kali clorid 67,10 g; Calci Clorid. 2H2O 99,24g; Magnesi Clorid. 6H2O 45,75 g; Acid acetic băng 81,00 g; Glucose. H2O 494,99 gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam31/03/2013Hết hạn
HD Plus 134 A VD-18839-13 Natri Clorid 2106,76 g; Kali Clorid 52,19 g; Calci Clorid. 2H2O 77,19 g; Magnesi Clorid. 6H2O 35,58 g; Acid acetic băng 63,05 g; Glucose. H2O 385,00 gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% VD-18504-13 Natri Clorid 0,9g/100mlDung dịchViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) VD-18096-12 Natri Bicarbonat 65,94g/1000ml; Natri Clorid 30,58g/1000ml .Dung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1A (Acid) VD-18095-12 Natri clorid 1614g; Kali clorid 54,91g, Calci clorid. 2H2O 97,45g, Magnesi clorid. 6H2O 37,44g, Acid acetic băng 88,47g, Nước tinh khiết vđ 10 lít .Dung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam19/12/2012Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Sodium chloride Dominion Salt LimitedNew ZealandEP 9Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%14/06/2025
Sodium lactate Purac Biochem B.V.The NetherlandsEP 9Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%14/06/2025
Potassium chloride K+S KaLi GmbHGermany (Đức)EP 9Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%14/06/2025
Calcium chloride dihydrate Macco Organiques, s.r.o.Czech Republic (Cộng hòa Séc)EP 9Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%14/06/2025
Glucose monohydrate Roquette FreresFrance (Pháp)EP 9Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%14/06/2025
Magnesi Clorid. 6H2O Macco Organiques, s.r.o.Czech RepublicEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)23/02/2024
Calci Clorid. 2H2O Macco Organiques, s.r.o.Czech RepublicEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)23/02/2024
Kali Clorid K+S KaLi GmbHGERMANYEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)23/02/2024
Natri Clorid Dominion Salt LimitedNew ZealandEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)23/02/2024
Natri Clorid Dominion Salt LimitedNew ZealandEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)23/02/2024
Natri Bicarbonat CIECH Soda Deutschland GmbH & Co. KGGERMANYEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat)23/02/2024
Sodium Bicarbonate Solvay PeroxyThai LimitedThái LanEP 9HD Plus 8,4B18/06/2021
Sodium Bicarbonate Solvay PeroxyThai LimitedThái LanEP 9Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat)28/12/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH B.Braun Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 72 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH B.Braun Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH B.Braun Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.