Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm): danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2022.

57 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 69 thuốc; sản xuất 73 thuốc.

73
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20226
20143
201311
201219
201134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 73 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
SaviProlol Plus HCT 5/6.25 VD-20814-14 Bisoprolol fumarat 5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Savi Losartan plus HCT 50/12.5 VD-20810-14 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Savi Eperisone 50 VD-21351-14 Eperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaViDome 10 VD-19003-13 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaViPamol Codeine VD-20811-14 Paracetamol 500mg; Codein (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat 30mg) 22,1mgViên nén sủiViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaviProlol Plus HCT 2.5/6.25 VD-20813-14 Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Calcium SaVi 500 VD-18999-13 Calcium lactate gluconate 2940 mg; Calcium carbonate 300 mgViên nén sủiViệt Nam18/06/2013Không ghi
Lodegald VD-19001-13 Guaifenesin 50 mg; Dextromethorphan HBr (dạng monohydrate) 5 mg; Chlorpheniramine maleate 1 mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam18/06/2013Không ghi
SaViLope 2 VD-18347-13 Loperamid HCl 2 mgViên nang cứngViệt Nam17/01/2013Không ghi
SaVi Calcium 500 VD-18345-13 Calcium lactate gluconate 2940 mg; Calcium carbonate 300 mgViên nén sủiViệt Nam17/01/2013Không ghi
Esomeprazole SaVi VD-18344-13 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%)) 20 mgViên nang chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam17/01/2013Không ghi
SaViZentac VD-18348-13 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mgviên nén dài bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Tufsine 100 VD-18349-13 Acetylcystein 100mgThuốc bột uốngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Paracetamol 500 VD-17944-12 Paracetamol 500mgViên nén sủiViệt Nam19/12/2012Không ghi
Leninrazol 20 VD-17941-12 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt bao tan trong ruột (hàm lượng 8.5%)) 20mgViên nang chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2012Không ghi
Madotevir 300 VD-17943-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgviên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Tenofovir SaVi 300 VD-17950-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Leninrazol 40 VD-17942-12 Esomeprazol 40mg dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat 40mgViên nén dài bao phim tan trong ruộtViệt Nam19/12/2012Không ghi
Lazifovir 300 VD-17940-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgviên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
SaVi Tenofovir 150 QLĐB-351-12 Tenofovir disoproxil fumarat 150mgviên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Savi-C 1000 VD-17948-12 Vitamin C 1000 mgViên nén sủi bọtViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dogrel SaVi VD-17939-12 Clopidogrel 75mg (dạng bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
SaVi Olanzapine 10 VD-16980-12 Olanzapin 10mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
SaVi Famotidine 10 VD-16581-12 Famotidin 10mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Leninarto 10 VD-16267-12 Atorvastatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Madodipin 5 VD-16268-12 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
SaVi Losartan 100 VD-16271-12 Losartan kali 100mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
SaVi Fluvastatin 80 VD-16270-12 Fluvastatin 80mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Pelearto 10 VD-16269-12 Atorvastatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
SaVi 3B VD-16030-11 Thiamin mononitrat 100 mg, pyridoxin HCl 100mg, cyanocobanlamin 0,15mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
SaVi Metoclopramide 10 VD-16033-11 Metoclopramid (dạng HCl) 10mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
SaVi Rabeprazole 20 VD-16034-11 Rabeprazol (dạng sodium) 20mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
SaVi Glucosamine 750 VD-16032-11 Glucosamine 750mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
SaVi B Complex VD-16031-11 Acid ascorbic, nicotinamid, calci pantothenat, thiamin mononitrat, riboflavin, pyridoxin HCl ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Nefomilan VD-16029-11 Nefopam HCl 30mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Colaezol 20 VD-15757-11 Esomeprazol 20mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
SaVi Betaxolol 10 VD-15759-11 Betaxolol HCl 10mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Jacky 20 VD-15758-11 Esomeprazol 20mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
SaVi Ranitidine 300 VD-15760-11 Ranitidin 300mg (dưới dạng Ranitidin HCl)—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Levoking VD-15432-11 Levofloxacin (hemihydrate) 500mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi 3B Forte VD-15441-11 Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Cyanocobalamin 0,25mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Lastidyl 4 VD-15431-11 Glimepirid 4mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Quetiapine 100 VD-15446-11 Quetiapin (dạng fumarat) 100mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Quetiapine 200 VD-15447-11 Quetiapin (dạng fumarat) 200mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Quetiapine 25 VD-15448-11 Quetiapin (dạng fumarat) 25mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Lastidyl 2 VD-15430-11 Glimepirid 2mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Rosuvastatin 5 VD-15449-11 Rosuvastatin 5mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Esomeprazole SaVi 40 VD-15429-11 Esomeprazol 40 mg (dưới dạng magnesium)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaViFopam VD-15450-11 Nefopam HCl 30mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Colarosu 20 VD-15428-11 Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Colarosu 10 VD-15427-11 Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Paracetamol SaVi 150 VD-15434-11 Paracetamol 150mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Paracetamol SaVi 250 VD-15435-11 Paracetamol 250mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Glucosamine 500 VD-15445-11 Glucosamin sulfat 500mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Paracetamol SaVi 80 VD-15436-11 Paracetamol 80mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Pelearto 20 VD-15437-11 Atorvastatin 20mg (dưới dạng Atorvastatin calcium)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Ronaeso 40 VD-15438-11 Esomeprazol 40 mg (dưới dạng magnesium)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Donepezil 5 VD-15444-11 Donepezil HCl 5mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Lomenoben VD-15433-11 Lomefloxacin(dạng hydrocloride) 400mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Donepezil 3 VD-15443-11 Donepezil HCl 3mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
SaVi Donepezil 10 VD-15442-11 Donepezil HCl 10mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Ronalipi 10 VD-15439-11 Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Ronalipi 20 VD-15440-11 Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Savi Esomeprazole 10 VD-20809-14 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat, dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 10mgThuốc cốm uốngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Fexodinefast 120 VD-20808-14 Fexofenadin HCl 120mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Hết hạn
SaviPamol Codeine Extra VD-20812-14 Paracetamol 650mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mgViên nén sủiViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Fexofenadine SaVi 60 VD-19000-13 Fexofenadine HCl 60 mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Tufsine 200 VD-18350-13 Acetylcystein 200mgthuốc bột sủi bọtViệt Nam17/01/2013Hết hạn
BromystSaVi 100 VD-18342-13 Acetylcystein 100mgThuốc bột uốngViệt Nam17/01/2013Hết hạn
BromystSaVi 200 VD-18343-13 Acetylcystein 200mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam17/01/2013Hết hạn
SaVi Tenofovir 300 VD-17947-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgviên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Hết hạn
SaVi Mesalazine 500 VD-17946-12 Mesalazin 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Galapele 4 VD-16266-12 Galantamin (dạng hydrobromid) 4mg ----Việt Nam11/01/2012Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Trimetazidine dihydrochloride Sharon Bio-Medicine Ltd.IndiiaBP 2018—20/10/2020
Trimetazidine dihydrochloride JPN Pharma Pvt LtdIndia.BP 2018—20/10/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 73 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm). Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.