Getz Pharma (Private) Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 70 thuốc; sản xuất 69 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 20 |
| 2024 | 37 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 3 |
Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml | 896115070626 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Miuraget Injection 5mg/ml | 896110042126 (cũ: VN-22525-20) | Cholecalciferol (tương ứng 200 000 IU) 5mg/ml | Dung dịch tiêm bắp | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Empiget Tablets 25mg | 896110070326 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fexet Tablets 120mg Không kê đơn | 896100070426 | Fexofenadin HCl 120mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fexet Tablets 180mg Không kê đơn | 896100070526 | Fexofenadin HCl 180mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Getzome Capsules 20mg | 896110451525 (cũ: VN-11046-10) | Omeprazole (dưới dạng vi hạt omeprazole 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Pakistan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Fexet Tablets 120mg | 896110447825 (cũ: VN-11037-10) | Fexofenadin HCl 120mg | Viên nén | Pakistan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Telart HCT Tablets 40mg + 12,5mg | 896110431825 | Hydrochlorothiazid 12,50mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazid 12,50mg, Telmisartan 40mg | Viên nén | Pakistan | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Getzlox IV Infusion 750mg/150ml | 896115345225 (cũ: VN-22147-19) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Pakistan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Alenta Tablets 70mg | 896110345125 (cũ: VN-22399-19) | Alendronic acid (dưới dạng alendronate natri) 70mg | Viên nén | Pakistan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Soliget Tablets 5mg | 896110310625 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Getzlox Tablets 250mg | 896115310525 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Daclaget Tablets 30mg | 896110310425 | Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 33mg) 30mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Celcoxx Capsules 100mg | 896110310325 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Pakistan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml | 896410048825 (cũ: QLSP-1051-17) | Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan) 1000IU/10ml | Hỗn dịch tiêm | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Atasart tablets 16mg | 896110028625 (cũ: VN-22146-19) | Candesartan Cilexetil 16mg | Viên nén | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Telart Tablets 80mg | 896110029025 (cũ: VN-22148-19) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Getvilol Tablets 5mg | 896110028725 (cũ: VN-22400-19) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) 5mg | Viên nén | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Montiget Chewable Tablets 5mg | 896110028925 (cũ: VN-21861-19) | Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg | Viên nhai | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Getzome Capsules 40mg | 896110028825 (cũ: VN-16486-13) | Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mg Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Claritek Tablets 250mg | 896110044325 (cũ: VN-15443-12) | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Celcoxx Capsules 100mg | 896110044225 (cũ: VN-11877-11) | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Lipiget Tablets 10mg | 896110044425 (cũ: VN-11047-10) | Atorvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Fexoric Tablets 80mg | 896110005325 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Levepra Tablets 750mg | 896110005425 | Levetiracetam 750mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Fexoric Tablets 40mg | 896110191400 | Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Eltoget Tablets 50mg | 896110191300 | Itoprid HCl 50mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Azoget Suspension 200mg/5ml | 896110191200 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5ml | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Getsitalip Tablets 50mg | 896110172000 (cũ: VN-16764-13) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mebever MR 200mg Capsules Không kê đơn | 896100173200 (cũ: VN-10704-10) | Mebeverin HCl (dưới dạng vi hạt phóng thích kéo dài) 200mg | Viên nang phóng thích kéo dài | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Diamisu R Regular Injection 100IU/ml | 896410176600 (cũ: QLSP-941-16) | Insulin người (Insulin hòa tan, nguồn gốc tái tổ hợp) 100IU/ml | Dung dịch tiêm vô khuẩn | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Getzlox Tablets 750mg | 896115995324 (cũ: VN-21990-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Getvilol Tablets 2.5mg | 896110995124 (cũ: VN-21989-19) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl 2,725mg) 2,5mg | Viên nén | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Montiget Tablets 10mg | 896110995624 (cũ: VN-21862-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 10,4mg) 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Montiget Chewable Tablets 4mg | 896110995524 (cũ: VN-21860-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg | Viên nhai | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mebaloget Tablets 500mcg | 896110995424 (cũ: VN-21859-19) | Mecobalamin 500mcg | Viên nén bao phim | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Telart Tablets 40mg | 896110007000 (cũ: VN-10258-10) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Getzglim Tablets 3mg | 896110006600 (cũ: VN-11042-10) | Glimepirid 3mg | Viên nén | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Gabica Capsules 100mg | 896110995024 (cũ: VN-19957-16) | Pregabalin 100mg | Viên nang cứng | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Telart Tablets 20mg | 896110006900 (cũ: VN-10257-10) | Telmisartan 20mg | Viên nén | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Atasart Tablets 8mg | 896110994924 (cũ: VN-21857-19) | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Getzlox Tablets 500mg | 896115995224 (cũ: VN-21858-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Riveloget tablets 15mg | 896110773724 | Rivaroxaban 15mg Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Getzglim Tablets 2mg | 896110795824 (cũ: VN-11041-10) | Glimepirid 2mg Glimepirid 2mg | Viên nén | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Lipiget Tablets 20mg | 896110795924 (cũ: VN-11048-10) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Getsitalip Tablets 100mg | 896110787524 (cũ: VN-16763-13) | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Riveloget tablets 20mg | 896110773824 | Rivaroxaban 20mg Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Riveloget tablets 10mg | 896110773624 | Rivaroxaban 10mg Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mirgy capsules 100mg | 896110787624 (cũ: VN-17440-13) | Gabapentin 100mg Gabapentin 100mg | Viên nang cứng | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gabica Capsule 300mg | 896110787824 (cũ: VN-20512-17) | Pregabalin 300mg Pregabalin 300mg | Viên nang cứng | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Promto Tablets 10mg | 896110787724 (cũ: VN-17716-14) | Natri rabeprazol 10mg Natri rabeprazol 10mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Empiget tablets 10mg | 896110125724 | Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Richstatin Tablets 20mg | 896110133724 (cũ: VN-16767-13) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Richstatin Tablets 10mg | 896110133624 (cũ: VN-16766-13) | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Atasart-H Tablets 16mg+12.5mg | 896110133524 (cũ: VN-16760-13) | Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Pakistan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Mirgy capsules 300mg | 896110013424 (cũ: VN-17441-13) | Gabapentin 300mg Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Pakistan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Getmoxy Tablets 400mg | 896115013324 (cũ: VN-19959-16) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl 437,9mg) 400mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl 437,9mg) 400mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Mirgy capsules 400mg | 896110013524 (cũ: VN-17442-13) | Gabapentin 400mg Gabapentin 400mg | Viên nang cứng | Pakistan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Promto Tablets 20mg | 896110013724 (cũ: VN-17959-14) | Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Pakistan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Montiget Pediatric Granules 4mg | 896110013624 (cũ: VN-16765-13) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg | Thuốc cốm dùng cho trẻ em | Pakistan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Daclaget Tablets 60mg | 896110440523 | Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 66mg) 60mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Gabica Capsules 75mg | 896110408323 (cũ: VN-19958-16) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Pakistan | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fenogetz Capsules 200mg | 896110408223 (cũ: VN-17958-14) | Fenofibrat 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Salboget Pressurised Inhalation 100mcg | 896115206723 | Salbutamol Mỗi liều hít chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg | Thuốc hít phân liều | Pakistan | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Co-Trupril Tablets 20mg + 12.5mg | VN-16761-13 | Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Pakistan | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| RICHSTATIN TABLETS 5mg | VN-17040-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| GETINO-B TABLETS 300mg | VN-16762-13 | Tenofovir Disoproxil Fumarate 300 mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Getinomide Tablets 25mg | 896110193623 | Tenofovir alafenamid Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat 28,04mg) 25mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Ribazole Tablets 500mg | 896114006700 (cũ: VN-15055-12) | Ribavirin 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 14/10/2024 | Đã rút |
| Telart HCT Tablets 40mg+12.5mg | 896110006800 (cũ: VN-11879-11) | Hydrochlorothiazid 12,5mg; Telmisartan 40mg | Viên nén | Pakistan | 14/10/2024 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 76/2023-DRAP (K) | Drug Regulatory Authority of Pakistan – Government of Pakistan | 05/12/2023 | 05/12/2025 |
* Viên nén (Các giai đoạn: trộn, xấy khô, xát hạt, dập viên, bao, ép vỉ, đóng gói và xuất xưởng). * Viên nang cứng (Các giai đoạn: trộn, xấy khô, xát hạt, đóng nang, ép vỉ, đóng gói và xuất xưởng). * Bột khô pha hỗn dịch (Các giai đoạn: trộn, xát hạt, đóng lọ, đóng gói và xuất xưởng). * Bột khô pha tiêm (Các giai đoạn: đóng lọ, đóng gói và xuất xưởng). * Thuốc gói (Các giai đoạn: trộn, xát hạt, ép gói, đóng gói và xuất xưởng). * Thuốc tiêm dạng lỏng (Các giai đoạn: pha chế, lọc, đóng lọ/ampoule, tiệt trùng, đóng gói và xuất xưởng). * Thuốc tiêm dạng lỏng chứa insulin (Các giai đoạn: pha chế, đóng lọ, đóng gói và xuất xưởng). * Thuốc hít phân liều-MDI (Các giai đoạn: sản xuất, đóng lọ, dán nhãn, đóng gói và xuất xưởng). * Viên nang chứa bột khô để hít (Các giai đoạn: trộn, đóng nang, ép vỉ, đóng gói và xuất xưởng).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Merck Export GmbH | 46 |
| Công ty cổ phần Euvipharm | 70 |
| Getz Pharma (Pvt) Ltd | 67 |
| Ashland | 71 |
| Cipla Ltd | 60 |
| Union Korea Pharm Co., Ltd | 66 |
| Incepta Pharmaceuticals Ltd | 64 |
| Công ty Dược khoa | 68 |
| Cadila Pharmaceuticals Limited | 62 |
| Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 68 |
| Công ty TNHH B.Braun Việt Nam | 72 |
| Gedeon Richter Plc | 65 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.