Ashland: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ashland có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 71 công bố.

2
Công bố nguyên liệu
71
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Povidon iod Ashland USA Ph.Eur.9 Povidine 7,5% 22/06/2027
Polyvidon Ashland USA USP 35 Cooldrop 22/10/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Crospovidon Ashland USA EP hiện hành FARDEMPA 5 (893110105826) 15/06/2031
Crospovidon Ashland USA EP hiện hành FARDEMPA 10 (893110105726) 15/06/2031
Sodium carboxymethyl cellulose ASHLAND france Dược điển Mỹ hiện hành Sprocef 250 (893110476125) 02/12/2030
Sodium carboxymethyl cellulose ASHLAND France USP hiện hành Sditocef 50 (893110386425) 14/08/2030
Crospovidon ASHLAND USA USP-NF 2024 Cefuroxim 500mg (893110373925) 14/08/2030
Crospovidon  Ashland USA USP - NF 2024 Augclamox 875 (893110373725) 14/08/2030
Hydroxypropyl cellulose Ashland USA USP hiện hành Zimpanzin 10 (893110243225) 02/06/2030
Crospovidon ASHLAND USA USP - NF 2024 Cefradin Cap DHT 250mg (893110063325) 13/03/2030
Plasdon K-29/32 Ashland Inc USA Current USP Diazepam PMC (893112062425) 13/03/2030
Hydroxyethyl cellulose Ashland Netherlands BP 2023/EP 11.0/ USP 2023 Bacloral (893110060025) 13/03/2030
Copovidon ASHLAND USA USP-NF hiện hành Candethiazid (893110063225) 13/03/2030
Crospovidon  ASHLAND USA USP-NF 2024 Augclamox 875 (893110063125) 13/03/2030
Hypromellose Ashland Inc. Hoa Kỳ EP 8.0 Mucoin (893110327400) 19/12/2029
Hypromellose Ashland Netherlands Femalto (893100212300) 18/12/2029
Carbomer 940 ASHLAND USA USP 43 Korkgsv (893110140800) 21/11/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Mezacosid (893110140900) 21/11/2029
Copovidone K-28 Ashland Mỹ Dược điển Châu Âu hiện hành Travinat 500mg (893110099900) 31/10/2029
Sodium carboxymethylcellulose Ashland, LLC Anh USP hiện hành Usarsulfa (893110096200) 31/10/2029
Hydroxyethyl cellulose Ashland Netherlands USP 2023/ BP 2023/ EP 11.0 Premifla (893110090500) 31/10/2029
Hydroxypropyl cellulose Ashland Inc USA USP-NF 2023 Empatab (893110936424) 15/09/2029
Hydroxypropyl methyl cellulose Ashland Netherlands USP 40/EP 8/ BP 2016 Hexalen (893110734924) 11/08/2029
Crospovidone   Ashland, LLC Mỹ USP 43 Apirestor 49/51 (893110727824) 11/08/2029
Copovidon ASHLAND USA USP 43 Mezafen (893100575124) 01/07/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP 43 Mezafen (893100575124) 01/07/2029
HPMC K4M ASHLAND Hà Lan USP 2023/ BP 2022/EP 11 Arica Acne BC (893110363424) 06/06/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Mezatilin Od 750mg (893110364424) 06/06/2029
Plasdon K-29/32 Ashland Inc Mỹ Current USP Etoricoxib 90 (893110227824) 20/03/2029
Plasdon S-630 Ashland Inc Mỹ Current USP Etoricoxib 90 (893110227824) 20/03/2029
Povidon Ashland Inc Mỹ Current USP Etoricoxib 60 (893110227724) 20/03/2029
Plasdon S-630  Ashland Inc Mỹ Current USP Etoricoxib 60 (893110227724) 20/03/2029
Plasdon K-29/32 Ashland Inc Mỹ Current USP Etoricoxib 120 (893110227624) 20/03/2029
Plasdon K-29/32 Ashland Inc Mỹ USP 40 Allopurinol (893110227524) 20/03/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Prednisolon 5mg (893110229124) 20/03/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP hiện hành Valproat EC DWP 200mg (893114113524) 31/01/2029
PVP K90  Ashland USA USP hiện hành Healphavin (893100027424) 29/01/2029
Povidon K30 ASHLAND USA USP hiện hành Valsartan OD DWP 160mg (893110031724) 29/01/2029
Crospovidon Ashland Inc Hoa Kỳ USP 40 NP Enalp (893110034324) 29/01/2029
Crospovidon ASHLAND USA Cefixime 200mg (893110027224) 29/01/2029
Copovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Candesartan Plus 8/12,5 (893110027124) 29/01/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Tadalafil (893110026824) 29/01/2029
PVP K90  Ashland USA USP hiện hành Healphavin (893100027424) 29/01/2029
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Vestiblu (893110452523) 07/11/2028
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Ambroxol tablet 45 (893110452323) 07/11/2028
Copovidon ASHLAND USA USP 40 Clarithromycin 500mg (893110215723) 23/08/2028
Crospovidon (Polyplasdone INF-10) Ashland USA USP* Dypafo 10 (893110214323) 23/08/2028
Crospovidon (Polyplasdone INF-10) Ashland USA USP* Dypafo 5 (893110214423) 23/08/2028
Hydroxypropyl Cellulose ASHLAND USA USP Piroxicam ODT DWP 10mg (893110221123) 23/08/2028
Hydroxypropyl Cellulose ASHLAND Hoa Kỳ USP Piroxicam OD MDS 20mg (893110154923) 02/07/2028
Povidon K30 ASHLAND Mỹ USP* Valsartan MDS 80mg (893110155023) 02/07/2028
Crospovidon XL Ashland Mỹ USP 2021 Platetica 60 (893110167523) 02/07/2028
Crospovidon  ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) Midopeson 50mg (893110153923) 02/07/2028
Copovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Dixirein tab 250 (893100153723) 02/07/2028
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Dixirein tab 250 (893100153723) 02/07/2028
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Colthimus 6 (893110128723) 31/05/2028
Crospovidon ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành SM. Galantamin 12 (893110121323) 24/05/2028
Crospovidon XL Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Meloxicam 15 (VD-36252-22) 29/12/2027
Povidon K30 ASHLAND Hoa Kỳ USP* Etodolac MDS 500mg (VD-36138-22) 29/12/2027
Copovidon ASHLAND USA USP-NF2021 ID-Methein (VD-36132-22) 29/12/2027
Copovidon ASHLAND USA USP 41 Meza-Calci Chew 500/400 (VD-36133-22) 29/12/2027
Crospovidon ASHLAND USA USP 43 SM.Cefadroxil 1000 (VD-36260-22) 29/12/2027
Crospovidon Ashland Inc Hoa Kỳ USP 40 NP Capril (VD-36101-22) 29/12/2027
Copovidon (Copovidone) Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Rivarelta 20 (VD-36253-22) 29/12/2027
Crospovidon XL (Crospovidone XL) Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Meloxicam 7,5 (VD-35919-22) 25/09/2027
Crospovidon XL (Crospovidone XL) Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Biovacor (VD-35708-22) 22/06/2027
Copovidon (Copovidone) Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Biovacor (VD-35708-22) 22/06/2027
Crospovidon ASHLAND USA USP 43 Dipesalox 200mg (VD-35006-21) 02/06/2026
Crospovidon XL (Crospovidone XL) Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Imalotab (VD3-178-22) 22/06/2025
Hydroxypropyl cellulose Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Imalotab (VD3-178-22) 22/06/2025
Polyplasdone XL-10 (Crospovidone) Ashland Mỹ EP 9.0 (2017) Agifivit (VD-22438-15) 30/12/2022
Carmellose sodium (Blanose CMC 7MF PHARM) Ashland FRANCE EP phiên bản hiện hành Pantostad 40 (VD-18535-13) 30/12/2022
Carmellose sodium (Blanose CMC 7LP) Ashland France EP 9.0 Entecavir STELLA 0.5 mg (QLĐB-560-16) 14/03/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Ashland xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.