Marksans Pharma Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Marksans Pharma Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.

74 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 74 thuốc; sản xuất 74 thuốc.

74
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20143
20135
201211
201119
201036

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 74 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefoperamark-S 1,5g VN-18013-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Diclomark VN-17740-14 Diclofenac natri 25mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Clavmarksans-1,2g VN-17739-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 200mg Bột pha tiêm Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Markvil VN-17510-13 Ibuprofen 200mg Viên nang mềm Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Telmimark-H VN-17093-13 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Markfil 100 VN-16825-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Markfil 50 VN-16319-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Clotrimark cream VN-16318-13 Clotrimazole 1% Kem Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Pantomarksans 40 VN-15970-12 Pantoprazol Sodium 40mg Pantoprazol Bột pha tiêm Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Cefimark 100 VN-15966-12 Cefixime trihydrate 100mg Cefixime Viên nang cứng Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Marketo cream VN-15967-12 Ketoconazole 2% w/w Kem Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Markmulticap VN-15968-12 Hỗn hợp vitamin và khoáng chất . Viên nang mềm Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Omemarksans VN-15969-12 Omeprazole 20mg Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Markvil 400 VN-15532-12 Ibuprofen 400mg Viên nang mềm Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Markime 100 DT VN-15531-12 Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime Viên nén phân tán Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Doxymark-100 VN-15530-12 Doxycycline Hyclate 100mg Doxycycline Viên nang cứng Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Chlormark 1g VN-15529-12 Chloramphenicol natri succinate 1g Chloramphenicol Bột pha tiêm Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Oxamark 500 VN-15084-12 Oxacillin sodium 500mg Oxacillin Viên nang cứng Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Cefimark 200 VN-14736-12 Cefixime trihydrate 200mg Cefixime Viên nang Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Pizomarksans 4.5 VN-14252-11 Piperacillin natri, Tazobactum natri 4g Piperacillin; 0,5g Tazobactum Bột pha tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Ampimark-S VN-14250-11 Ampicillin natri, Sulbactam natri 1000mg Anhydrous Ampicillin; 500mg Anhydrous Sulba Bột pha tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Markaz 500 VN-13778-11 Azithormycin 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Hydromark 100 VN-13777-11 Hydrocortisone Natri Succinate 100mg Hydrocortisone Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
C-Mark 100 VN-13776-11 Cefixime trihydrate 100mg Cefixime Bột pha uống Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Amlomarksans 5 VN-13775-11 Amlodipine besilate 5mg Amlodipine Viên nang Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Markime 100 VN-13261-11 Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime Bột pha uống Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Cipromarksans VN-13253-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Clindamark 150 VN-13254-11 Clindamycin Hydrochloride 150mg Clindamycin Viên nang Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Clindamark 300 VN-13255-11 Clindamycin Hydrochloride 300mg Clindamycin Viên nang Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
C-Marksans Plus VN-13256-11 Clotrimazole 1%, Beclomethasone dipropionate 0,025%, Gentamycin sulphate 1% -- Kem bôi ngoài da Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Izolmarksans VN-13257-11 Itraconazole (dưới dạng pellet 22%) 100mg Itraconazole Viên nang Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Levoflomarksans VN-13258-11 Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Markaz 250 VN-13259-11 Azithromycin 250mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Markime 100 VN-13260-11 Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime Viên nang Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Bisomark 10 VN-12563-11 Bisoprolol Fumarate 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Marksanscef S VN-12565-11 Ceftriaxone Sodium; Sulbactam sodium 1g Ceftriaxone, 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Bisomark 5 VN-12564-11 Bisoprolol Fumarate 5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cefotaximark VN-11951-11 Cefotaxime natri 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Multifitmarksans VN-11595-10 Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất -- Viên nang mềm Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Rosuvamarksans 5 VN-11179-10 Rosuvastatin calcium 5mg Rosuvastatin Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Rosuvamarksans 10 VN-11178-10 Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Rabemark 20 VN-11177-10 Rabeprazol natri 20mg Viên nén tan trong ruột Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Losamark 50 VN-11176-10 Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Losamark 25 VN-11175-10 Losartan potassium 25mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Loperamark 2 VN-11173-10 Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
C-Marksans 100 DT VN-11172-10 Cefixime 100mg Viên nén phân tán Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Acemarksans 100 VN-11171-10 Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Clarmark 250 VN-10381-10 Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ampimarksans 250 VN-10378-10 Ampicillin 250mg Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ampimarksans 500 VN-10379-10 Ampicillin 500mg Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ceftazimark-1g VN-10380-10 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Clarmark 500 VN-10382-10 Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Esomarksans VN-10383-10 Esomeprazole natri 40mg Esomeprazole Bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Levocetrimark 10 VN-10385-10 Levocetrizine dihydrochloride 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Gliclamark 80 VN-10384-10 Gliclazide 80mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Markoxib 100 VN-10386-10 Celecoxib 100mg Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Markoxib 200 VN-10387-10 Celecoxib 200mg Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ofloxamarksans VN-10388-10 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Rosuvamarksans 20 VN-9744-10 Rosuvastatin calcium 20mg Rosuvastatin Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Clavmarksans 625 VN-9743-10 Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic) -- Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Amoxmarksans 500 VN-5492-10 Amoxicillin 500mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Cefadromark-500 VN-5493-10 Cefadroxil 500mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Cefepimark 1g VN-5494-10 Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime Bột pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Clavmarksans DS VN-5495-10 Amoxicillin; clavulanate Potassium 200mg amoxicillin; 28,5mg acid clavulanic/5ml Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Furomarksans 250 VN-5497-10 Cefuroxim Axetil 250mg Cefuroxime Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Furomarksans 500 VN-5498-10 Cefuroxim Axetil 500mg Cefuroxime Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Lanzmarksans VN-5499-10 Lansoprazole 30mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Leximarksans 250 VN-5500-10 Cefalexin 250mg viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Leximarksans 500 VN-5501-10 Cefalexin 500mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Markime 200 VN-5502-10 Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Meromarksans 1g VN-5504-10 Meropenem 1g Bột pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Telmimarksans 40 VN-5505-10 Telmisartan 40mg Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Telmimarksans 80 VN-5506-10 Telmisartan 80mg Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Amoxmarksans 250 VN-5491-10 Amoxicillin 250mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Marksans Pharma Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 74 số đăng ký thuốc của Marksans Pharma Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Marksans Pharma Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.