Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
64 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 72 thuốc; sản xuất 73 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 19 |
| 2010 | 36 |
Toàn bộ 73 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuốc uống Actisô | 893200318925 (cũ: VD-31055-18) | Ống 10ml thuốc chứa: Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae Spissum) (tương đương 20g lá tươi Actisô) (hàm lượng Acid chlorogenic lớn hơn hoặc bằng (>=) 1,5%) 0,2g | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Cyna Extra | 893200318825 (cũ: VD-33140-19) | Mỗi 2g thuốc chứa: Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương với 100g lá tươi Actisô) 2,5g | Thuốc cốm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Cynaphytol Không kê đơn | 893200189425 (cũ: VD-34090-20) | Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccum) (tương đương với 12,6g lá tươi Actisô) 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cynaphytol Không kê đơn | 893200123700 (cũ: VD-24104-16) | Cao khô Actisô (Extractum Cynarae Siccum) (tương đương với 4g lá tươi Actisô) 0,16g | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Vân Mộc Hương Không kê đơn | 893200123900 (cũ: VD-33309-19) | Bột Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 100mg | Viên nén | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Viên dưỡng não Ginko Biloba Không kê đơn | 893200124000 (cũ: VD-27724-17) | Cao khô lá Bạch Quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương dược liệu Bạch quả 2g) 40mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200123800 (cũ: VD-27723-17) | Cao khô lá Bạch Quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500mg) (tương đương flavonol glycosid 2,2mg - 2,7mg) 10mg; Cao đặc rễ Đinh Lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương cao khô rễ Đinh lăng 120mg) (tương đương dược liệu Đinh lăng 1500mg)) 150mg | Viên bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Actisô Không kê đơn | 893500042124 (cũ: VD-28804-18) | Lá tươi Actisô (Folium Cynarae Scolymi ) 42g/1g cao đặc | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao đặc Actisô Không kê đơn | 893500042024 (cũ: VD-27722-17) | Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi) 35g/1g cao đặc | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Diệp hạ châu đắng | VD-35974-22 | Diệp hạ châu đắng 8,5g/1g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Viên nang Diệp Hạ Châu | VD-31540-19 | Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 2,55g dược liệu Diệp Hạ Châu Đắng) 300mg 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thấp khớp CD | VD-29635-18 | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cao đặc cỏ ngọt | VD-26709-17 | Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 5g cỏ ngọt) 1g 1g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thuốc uống Actisô | VD-24106-16 | Mỗi ống 10 ml chứa cao đặc actisô (tương đương 20 g lá tươi actisô) 0,2g | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Lado - Babegan | VD-24105-16 | Cao đặc actiso 100/1 (tương đương 10g lá tươi actiso) 100mg; Hạt bìm bìm biếc 75mg; Cao khô rau đắng đất 10/1 (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-23471-15 | Cao khô kim tiền thảo (tương đương với 1050 mg kim tiền thảo) 84 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bavegan | VD-22425-15 | Cao đặc actiso 100/1 (tương đương 10g lá tươi actiso) 100 mg; Hạt bìm bìm biếc 75 mg; Cao khô rau đắng đất 10/1 (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 75 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Thuốc uống Actisô | V222-H12-13 | cao đặc actiso 0,2 g | cao lỏng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Bar - tada | V103-H12-13 | Cao actiso 100 mg, cao biển súc 75 mg, bìm bìm biếc 75 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vudu-cetirizin | VD-15696-11 | Cetirizin dihydroclorid 10mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Viên dưỡng não Gingko Biloba | VD-15351-11 | Cao bạch quả 40 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Terpin - Ladopha | VD-15350-11 | Terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg, natri benzoat 150 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| T-Alpha | VD-15349-11 | Chymotrypsin 4,2 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-15348-11 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Renifort | VD-15091-11 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Renifort | VD-15095-11 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Renifort | VD-15092-11 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Renifort | VD-15093-11 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Renifort | VD-15094-11 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-15090-11 | Cao bạch quả, cao đinh lăng | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fenactada 75mg | VD-15089-11 | Diclofenac natri | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fenactada 75 mg | VD-15088-11 | Diclofenac natri | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| BC complex | VD-14662-11 | Vitamin B1 15mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 100mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-14198-11 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-14199-11 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-14197-11 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Esogas | VD-14200-11 | Aluminium hydroxid 0,6084g (tương đương aluminium oxid 0,4g), magnesium hydroxid 0,8g, simethicon 0,08g | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Esogit | VD-14201-11 | Aluminium hydroxid 0,6084g (tương đương aluminium oxid 0,4g), magnesium hydroxid 0,8g, simethicon 0,1g | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vân mộc hương | V1668-H12-10 | vân mộc hương 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Phong tê thấp Hoàng Cát | V1628-H12-10 | độc hoạt, phòng phong, bạch thược, đỗ trọng, phục linh, tang ký sinh, tế tân, xuyên khung, ngưu tất, cam thảo, tần giao, đương qui, đại hoàng, đảng sâm, quế | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Prumicol Flu 500 | VD-12749-10 | Paracetamol 500mg, Clorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cynaphytol | VD-12747-10 | Cao đặc actisô 0,2g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-12748-10 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Vudu- cinarizin | VD-12175-10 | Cinnarizine 25mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoàn actiso | V1528-H12-10 | cao đặc actiso | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-12174-10 | Kim tiền thảo 1200mg (tương đương 84mg cao khô) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bar-tada | VD-11457-10 | cao actiso 100mg, Cao Biển súc 75mg, Cao Bìm bìm 75mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bar-tada | VD-11456-10 | cao actiso 100mg, cao biển súc 75mg, bìm bìm biếc 75mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bar- tada | VD-11455-10 | cao actiso 100mg, cao biển súc 75mg, bìm bìm biếc 75mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Magesi- B6 | VD-11460-10 | magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Kim tiền thảo Tada | VD-11458-10 | cao khô kim tiền thảo 120mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Kim tiền thảo Tada | VD-11459-10 | Cao khô kim tiền thảo 120 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tercomaxx | VD-11462-10 | terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Maridoxin | VD-11461-10 | Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Terpin codein | VD-11463-10 | terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Kim tiền thảo Tada | VD-10953-10 | cao khô kim tiền thảo 120mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ladoarginine | VD-10954-10 | L arginin HCl 1g/5ml | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| T- Dazer | VD-10955-10 | Seratiopeptidase 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| T- Dazer | VD-10956-10 | Serratiopeptidase 5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Vitamin C | VD-10962-10 | Vitamin C 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- vitamin C | VD-10961-10 | Vitamin C 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Vitamin B1 B6 B12 | VD-10960-10 | Vitamin B1 12,5mg, Vitamin B6 12,5mg, Vitamin B12 12,5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Vitamin B1 B6 B12 | VD-10959-10 | Vitamin B1 115mg, Vitamin B6 115mg, Vitamin B12 50mcg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Erythromycin | VD-10958-10 | Erythromycin 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Clorpheniramin | VD-10957-10 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Magnesi-B6 | VD-10023-10 | magnesi lactat dihdrat 470mg; vitamin b6 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lado-Calcium | VD-10021-10 | calcium glucoheptonat 1,1g; vitamin c 100mg; vitamin pp 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lado-Calcium extra | VD-10022-10 | calcium glucoheptonat 700mg; vitamin c 100mg; vitamin pp 50mg, vitamin d2 50mcg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Eunisina | VD-10017-10 | Nefopam HCl 30mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Rutin-Vitamin C | VD-10024-10 | Rutin 50mg, acid ascorbic 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin b1 50mg | VD-10025-10 | thiamin nitrat 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não - Tada | VD-10018-10 | cao đinh lăng 150mg, cao bạch quả 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não - Tada | VD-10020-10 | cao đinh lăng 150mg, cao bạch quả 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não - Tada | VD-10019-10 | Cao đinh lăng 150mg, cao bạch quả 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cynaphytol | V335-H12-13 | cao actiso (tương đương với 375 mg cao đặc actiso) 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/11/2013 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd | 73 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | 73 |
| Young Il Pharm Co., Ltd | 73 |
| Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd | 70 |
| Công ty Dược khoa | 68 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái | 71 |
| Marksans Pharma Ltd | 74 |
| Công ty TNHH B.Braun Việt Nam | 72 |
| Công ty cổ phần Euvipharm | 70 |
| Getz Pharma (Private) Limited | 70 |
| Les Laboratoires Servier | 75 |
| Ashland | 71 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.