Công ty cổ phần Euvipharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Euvipharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 70 thuốc; sản xuất 64 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

70
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
202450
20239
20212
20162
20141
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Euroxil 250 893110147225 (cũ: VD-26136-17)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Euviclor 125 893110147325 (cũ: VD-27854-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spiramycin 3 MIU 893110038500 (cũ: VD-30370-18)3MIU SpiramycinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Euviclor 250 893110038400 (cũ: VD-26137-17)250mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
JW Amigold 8,5% Injection 880110997724 (cũ: VN-18341-14)Mỗi túi 500 ml chứa dung dịch acid amin 8,5%: L-Isoleucin 2,95g; L-Leucin 3,85g; L-Lysin acetat 4,35g; L-Methionin 2,25g; L-Phenylalanin 2,4g; L-Threonin 1,7g; L-Tryptophan 0,65g; L-Valin 2,8g; L-Alanin 3g; L-Arginin 4,05g; L-Histidin 1,2g; L-Prolin 4,75g; L-Serin 2,5g; Glycin 5,95g; L-Cystein Hydroclorid 0,1gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kevizole Không kê đơn 893100902824 (cũ: VD-25679-16)Ketoconazol (tương đương Ketoconazol 2%) 100mg/5gKem bôi daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Celexib 200 mg 893110829224 (cũ: VD-20194-13)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
JW Amigold 8,5% injection 880110788824 (cũ: VN-18673-15)Mỗi túi 250 ml chứa dung dịch acid amin 8,5% bao gồm: L-Isoleucin 1,475g, L-Leucin 1,925g, L-Lysin acetat 2,175g, L-Methionin 1,125g, L-Phenylalanin 1,2g, L-Threonin 0,85g, L-Tryptophan 0,325g, L-Valin 1,4g, L-Alanin 1,5g, L-Arginin 2,025g, L-Histidin 0,6g, L-Prolin 2,375g, L-Serin 1,25g, Glycin 2,975g, L-Cystein Hydrochlorid 0,05g Mỗi túi 250 ml chứa dung dịch acid amin 8,5% bao gồm: L-Isoleucin 1,475g, L-Leucin 1,925g, L-Lysin acetat 2,175g, L-Methionin 1,125g, L-Phenylalanin 1,2g, L-Threonin 0,85g, L-Tryptophan 0,325g, L-Valin 1,4g, L-Alanin 1,5g, L-Arginin 2,025g, L-Histidin 0,6g, L-Prolin 2,375g, L-Serin 1,25g, Glycin 2,975g, L-Cystein Hydrochlorid 0,05gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Simvastatin 10 mg 893110691324 (cũ: VD-29737-18)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Loratadin Không kê đơn 893100691124 (cũ: VD-31649-19)Loratadin 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lipigold 20% Injection 880110519024 (cũ: VN-21882-19)Dầu đậu nành tinh khiết 20% (w/v) Dầu đậu nành tinh khiết 20% (w/v)Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạchKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Piracetam 800mg 893110452024 (cũ: VD-18277-13)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eutinex 0,05% Không kê đơn 893100492224 (cũ: VD-24157-16)Naphazolin nitrat 7,5mg/15mlDung dịch nhỏ mũiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Alverin 893110451324 (cũ: VD-30359-18)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cimetidin 300mg 893110451424 (cũ: VD-29735-18)Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Malosic Không kê đơn 893100471524 (cũ: VD-22453-15)Magnesi hydroxyd 0,8004g; Nhôm oxyd 0,45g; Simethicon 0,08gHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Piracetam 400mg 893110451924 (cũ: VD-18276-13)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Simvastatin 20 mg 893110492324 (cũ: VD-29738-18)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pimeran 893110451824 (cũ: VD-31650-19)Metoclopramid hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loratadin Không kê đơn 893100451624 (cũ: VD-30368-18)Loratadin 60mg/60mlSiroViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gatanin 500 mg Không kê đơn 893100451524 (cũ: VD-30367-18)N-Acetyl DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Euvizin Không kê đơn 893100471424 (cũ: VD-30366-18)Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 200mgSiroViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Motiridon 893110419424 (cũ: VD-25680-16)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Acefalgan 500 Không kê đơn 893100401724 (cũ: VD-23528-15)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bromhexin Không kê đơn 893100402024 (cũ: VD-30361-18)Bromhexin hydroclorid 48mg/60mlSiroViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Atorvastatin 20mg 893110401924 (cũ: VD-29734-18)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Atorvastatin 10mg 893110401824 (cũ: VD-28931-18)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Alpha-Chymotrypsin 893110419324 (cũ: VD-16529-12)Chymotrypsin (alpha-chymotrypsin) (tương đương 21 microkatals) 4200IUViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Eumoxin 500 893110402124 (cũ: VD-28932-18)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Euroxil 500 893110324724 (cũ: VD-29736-18)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefpodoxim 200 mg 893110324624 (cũ: VD-30362-18)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Exatus 200 Không kê đơn 893100213124 (cũ: VD-20694-14)Acetylcystein 200mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Euvi - Alpha 893110213024 (cũ: VD-20427-14)Chymotrypsin (alpha – chymotrypsin 21 Microkatal) 4200UIViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ascorbin C 250mg 893110212924 (cũ: VD-30360-18)Acid ascorbic 250mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Euxamus 100 Không kê đơn 893100048524 (cũ: VD-28933-18)Acetylcystein 100mgThuốc bột pha uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefclor 500 mg 893110047524 (cũ: VD-20692-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefjidim 1g 893110047624 (cũ: VD-18943-13)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat + natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefjidim 2g 893110047724 (cũ: VD-18944-13)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat + natri carbonat) 2gBột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cifnir 300 mg 893110047824 (cũ: VD-20693-14)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Fexofenadine hydrochloride 60mg Không kê đơn 893100048424 (cũ: VD-30365-18)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cormiron 200 mg 893110047924 (cũ: VD-19861-13)Amiodaron hydroclorid 200mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Emerop 0,5g 893110048024 (cũ: VD-19339-13)Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acefalgan 500 Không kê đơn 893100047324 (cũ: VD-26134-17)Acetaminophen 500mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Emerop 1g 893110048124 (cũ: VD-19340-13)Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat) 1gBột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Euxamus 200 Không kê đơn 893100048724 (cũ: VD-25678-16)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Enatril 5 mg 893110048224 (cũ: VD-19865-13)Imidapril hydroclorid 5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eulexcin 500 893110048324 (cũ: VD-30364-18)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vidagyl 893115049124 (cũ: VD-25683-16)Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Arginin Euvipharm 893110047424 (cũ: VD-25674-16)Mỗi 5ml chứa: L-Arginin hydroclorid 1000mgDung dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Motiridon 893110048924 (cũ: VD-24159-16)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lodium Không kê đơn 893100048824 (cũ: VD-24158-16)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Euxamus 200 Không kê đơn 893100048624 (cũ: VD-23531-15)Mỗi 1,5g chứa: Acetylcystein 200mgBột pha uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bisocor 5mg 893110356823 (cũ: VD-19860-13)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Celexib 100mg 893110357023 (cũ: VD-20193-13)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ecepim 2g 893110357123 (cũ: VD-18718-13)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 2gBột pha tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Enatril 10mg 893110356923 (cũ: VD-19864-13)Imidapril hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Peractam 1g 893110310023 (cũ: VD-21262-14)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Exitin 1g 893110309923 (cũ: VD-19342-13)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Euvi - Alpha HD 893110350023 (cũ: VD-20428-14)Chymotrypsin 8400IU (tương đương 42 microkatals)Viên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Paringold injection 880410251323 (cũ: QLSP-1064-17)Heparin natri 25000IU/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/09/2023 Đến 11/09/2026
Etamet 1 G 893110045923 (cũ: VD-19341-13)Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Amigold 10% VN-22918-21 Mỗi túi 500ml chứa: L-Isoleucin 3,45g; L-Leucin 4,55g; L-Lysin acetat (tương đương 3,625g lysin) 5,1g; L-Methionin 2,65g; L-Phenylalanin 2,8g; L-Threonin 2g; L-Tryptophan 0,75g; L-Valin 3,3g; L-Alanin 3,55g; L-Arginin 4,75g; L-Histidin 1,4g; L-Prolin 5,6g; L-Serin 2,95g; Glycin 7g; L-Cystein hydroclorid monohydrat (dưới dạng cystein 0,083g) 0,12g. 4,55g, 2,65g, 3,3g, 5,6g, 0,12gDung dịch tiêm truyềnKorea09/09/2021Hết hạn
Amigold 10% VN-22917-21 Mỗi túi 250ml chứa: L-Isoleucin 1,725g; L-Leucin 2,275g; L-Lysin acetat (tương đương 1,813g lysin) 2,55g; L-Methionin 1,325g; L-Phenylalanin 1,4g; L-Threonin 1g; L-Tryptophan 0,375g; L-Valin 1,65g; L-Alanin 1,775g; L-Arginin 2,375g; L-Histidin 0,7g; L-Prolin 2,8g; L-Serin 1,475g; Glycin 3,5g; L-Cystein hydroclorid monohydrat (dưới dạng cystein 0,041g) 0,06g. 2,275g, 1,325g, 0,375g, 0,7g, 0,06gDung dịch tiêm truyềnKorea09/09/2021Hết hạn
Eulexcin 250 VD-25675-16 Mỗi 1,5 g chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg 250mgBột pha uốngViệt Nam14/11/2016Hết hạn
Eumoxin 250 VD-25676-16 Mỗi 1,5 g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/11/2016Hết hạn
Ecepim 1g VD-21261-14 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Peractam 2g VD-19867-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Exzoxim 1g VD-18719-13 Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri). 1gBột pha tiêmViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Ilascin VD-18720-13 Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)Bột pha tiêmViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Bnervit-C VD-18717-13 Vitamin C; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin PPViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP547/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/01/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 547/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous) Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 25018/09/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil Amorphous USP) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 50018/09/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous)) Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 50018/09/2022
Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil Amorphous USP) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hành (USP 42)EUCINAT 25018/09/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Euvipharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 70 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Euvipharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Euvipharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.