Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

52 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 71 thuốc; sản xuất 71 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

71
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20243
20221
20198
201810
20175
20162
20151
20133
201223
20118
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 71 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tô mộc YB 893210408525 (cũ: VD-34307-20)Cao khô Tô mộc (Extractum Ligni Sappan siccum) (tương đương 4,5g dược liệu Tô mộc (Lignum Sappan)) 0,32gThuốc cốmViệt Nam06/10/2025 Đến 06/10/2030
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200127400 (cũ: VD-27163-17)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1,5 g Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) (tương đương Flavonoid không dưới 1,2mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200127300 (cũ: VD-27164-17)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1,5 g Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) (tương đương Flavonoid không dưới 1,2mg) 5mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết Plus 893210040824 Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương đương flavonoid ≥ 18mg) 75mgThuốc cốmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acocina VD-35952-22 Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mgCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Cảm cúm-ho Yba VD-33656-19 Mỗi viên chứa 150mg cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cát cánh 120 mg; Tử uyển 240 mg; Bách bộ 360 mg; Hạnh nhân 240 mg; Cam thảo 120 mg; Trần bì 240 mg); Kinh giới 240 mg 120 mg, 240 mg, 360 mg, 240 mg, 120 mg, 240 mg), 240 mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tam thất bổ máu - YB VD-33658-19 Mỗi viên chứa 0,4g bột tam thất tương đương Tam thất 0,6 g 0,6 gViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Cảm xuyên hương plus VD-33657-19 Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 14 g; Hương phụ 12 g; Quế chi 2 g; Sinh khương 0,5 g; Cam thảo bắc 0,5 g; ; 12 g, 14 g, 12 g, 2 g, 0,5 g, 0,5 gSiroViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thuốc ho thảo dược VD-33196-19 Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6 g; Kinh giới 10 g; Tử uyển 10 g; Bách bộ 10 g; Hạnh nhân 10 g; Cam thảo 8 g; Trần bì 8 g; Mạch môn 10 g 6 g, 10 g, 10 g, 10 g, 10 g, 8 g, 8 g, 10 gSiroViệt Nam22/10/2019Không ghi
Giải cảm VD-33195-19 Bột Xuyên khung 0,1g; Bột Bạch chỉ 0,1g; Bột Hương phụ 0,03g; Cao đặc Hương phụ (tương đương 0,17g Hương phụ) 0,02g; Bột phòng phong 0,02g; Bột Thương truật 0,03g; Bột Hoàng cầm 0,03g; Bột Sinh địa 0,03g; Bột Tế tân 0,02g; Bột Cam thảo 0,02g; Bột Khương Hoạt 0,02g 0,1g, 0,1g, 0,03g, 0,02g, 0,02g, 0,03g, 0,03g, 0,03g, 0,02g, 0,02g, 0,02gViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bổ thận âm VD-32553-19 Mỗi gói 4 g chứa: Thục địa 1 g; Hoài sơn 0,5 g; Sơn thù 0,5 g; Mẫu đơn bì 0,37 g; Phục linh 0,37 g; Trạch tả 0,37 g 1 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,37 g, 0,37 g, 0,37 gViên hoàn cứngViệt Nam19/03/2019Không ghi
Bổ phế tiêu đờm VD-32038-19 Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g 9,6 g, 9,6 g, 9,6 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 3,2 g, 0,046 gSiroViệt Nam26/02/2019Không ghi
Siro ho Bách Thảo VD-30957-18 Mỗi chai 125 ml chứa 10,5 g cao đặc tương đương dược liệu: Ma hoàng 8 g; Khổ hạnh nhân 12 g; Thạch cao 24 g; Cam thảo 6 g 8 g, 12 g, 24 g, 6 gSiroViệt Nam31/10/2018Không ghi
Phugia VD-30956-18 Cam thảo 0,1 g; Bạch truật 0,1 g; 220 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Can khương 0,05 g; Mạch nha 0,1 g; Phục linh 0,1 g; Bán hạ chế 0,15 g; Đảng sâm 0,15 g; Hậu phác 0,2 g; Chỉ thực 0,3 g; Ngô thù du 0,25 g 0,1 g, 0,1 g, 0,05 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,2 g, 0,3 g, 0,25 gViên nang cứngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Langga VD-30955-18 Mỗi 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 12 g; Trần bì 4 g; Hà thủ ô đỏ 12 g; Đại táo 12 g; Hoàng kỳ 12 g; Cam thảo 6 g; Đương quy 8 g; Thăng ma 6 g; Táo nhân 12 g; Bạch truật 8 g; Sài hồ 6 g; Bạch thược 16 g; ; 12 g, 4 g, 12 g, 12 g, 12 g, 6 g, 8 g, 6 g, 12 g, 8 g, 6 g, 16 gSiroViệt Nam31/10/2018Không ghi
Cốm cảm xuyên hương VD-31256-18 Mỗi gói 2g cốm chứa 0,2 g cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 600 mg; Bạch chỉ 700 mg; Hương phụ 600 mg; Quế chi 100 mg; Sinh khương 25 mg; Cam thảo bắc 25 mg 600 mg, 700 mg, 600 mg, 100 mg, 25 mg, 25 mgThuốc cốmViệt Nam07/10/2018Không ghi
Bổ phế VD-29914-18 Mỗi chai 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,3 g; Cát cánh 7 g; Tang bạch bì 1 g; Bán hạ 0,2 g; Bách bộ 25 g; Cam thảo 0,3 g; Tô diệp 1 g; Mạch môn 15,5 g; Trần bì 0,4 g; Viễn chí 0,3 g; Tinh dầu bạc hà 0,01 g 0,3 g, 7 g, 1 g, 0,2 g, 25 g, 0,3 g, 1 g, 15,5 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,01 gSiroViệt Nam26/03/2018Không ghi
Siro cảm xuyên hương VD-29245-18 Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Cát cánh 6 g; Kinh giới 6 g; Tử uyển 6 g; Bách bộ 6 g; Xuyên khung 6 g; Hương phụ 6 g; Cam thảo 3 g; Trần bì 3 g 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 3 gSiroViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hương liên Yba VD-29243-18 Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 gViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cảm xuyên hương VD-29241-18 Mỗi viên chứa 455 mg bột mịn dược liệu tương đương: Xuyên khung 132 mg; Bạch chỉ 165 mg; Hương phụ 132 mg; Quế chi 6 mg; Sinh khương 15 mg; Cam thảo bắc 5 mg 132 mg, 165 mg, 132 mg, 6 mg, 15 mg, 5 mgViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Phụ huyết khang VD-29244-18 Mỗi viên chứa 0,18 g cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,17 g; Trần bì 0,09 g; Bạch thược 0,17 g; Xuyên khung 0,12 g; Phục linh 0,12 g; Bạch truật 0,17 g; Cam thảo 0,09 g; Hương phụ 0,17 g); Đương quy 0,12 g; Sinh địa 0,12 g 0,17 g, 0,09 g, 0,17 g, 0,12 g, 0,12 g, 0,17 g, 0,09 g, 0,17 g), 0,12 g, 0,12 gViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Folitat dạ dày VD-29242-18 Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 gViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bổ tỳ VD-28157-17 Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11 g; Bạch linh 6 g; Cam thảo 10 g; Thục địa 4 g; Liên nhục 4 g; Đại táo 4 g; Gừng tươi 1 g 7g, 11 g, 6 g, 10 g, 4 g, 4 g, 4 g, 1 gSiroViệt Nam18/09/2017Không ghi
Enteka-YB VD-28158-17 Mỗi viên chứa 220 mg cao khô dược liệu (tương đương: Xuyên khung 0,1 g; Xích thược 0,12 g; Sinh địa 0,2 g; Đào nhân 0,24 g; Hồng hoa 0,2 g; Sài hồ 0,06 g; Cam thảo 0,06 g; Ngưu tất 0,1 g; Cát cánh 0,1 g; Chỉ xác 0,12 g); Đương quy 0,2 g 0,1 g, 0,12 g, 0,2 g, 0,24 g, 0,2 g, 0,06 g, 0,06 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,12 g), 0,2 gViên nang cứngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Tiêu độc VD-27166-17 Mỗi viên chứa 220 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 0,25 g; Bồ công anh 0,25 g; Bạch linh 0,24 g; Hoàng liên 0,24 g; Hạ khô thảo 0,24 g; Ké đầu ngựa 0,24 g; Liên kiều 0,24 g 0,25 g, 0,25 g, 0,24 g, 0,24 g, 0,24 g, 0,24 g, 0,24 gViên nang cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hương liên hoàn VD-27165-17 Mỗi gói 4 g hoàn cứng chứa bột dược liệu: Hoàng liên 1,6 g; Vân mộc hương 1,6 g; Đại hồi 0,04 g; Sa nhân 0,04 g; Quế nhục 0,02 g; Đinh hương 0,02 g 1,6 g, 1,6 g, 0,04 g, 0,04 g, 0,02 g, 0,02 gViên hoàn cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Phong tê thấp VD-26327-17 Mỗi viên chứa 300 mg cao khô dược liệu tương đương: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đảng sâm 2,4g; Bạch linh 2,4g; Cam thảo 1,2g 3,2g, 2,4g, 4g, 1,6g, 1,6g, 2,4g, 2,4g, 1,6g, 1,2g, 2,4g, 2,4g, 1,6g, 2,4g, 2,4g, 1,2gViên nang cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cao lỏng thiên vương bổ tâm T&T VD-24913-16 Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Sinh địa 36 g; Toan táo nhân 9 g; Thiên môn đông 9 g; Bá tử nhân 9g; Đan sâm 4,5 g; Đảng sâm 4,5 g; Viễn chí 4,5 g; Ngũ vị tử 9 g; Đương quy 9 g; Mạch môn 9 g; Huyền sâm 4,5 g; Bạch linh 4,5 g; Cát cánh 4,5 gCao lỏngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Cao lỏng thiên vương bổ tâm T&T VD-24913-16 Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Sinh địa 36 g; Toan táo nhân 9 g; Thiên môn đông 9 g; Bá tử nhân 9g; Đan sâm 4,5 g; Đảng sâm 4,5 g; Viễn chí 4,5 g; Ngũ vị tử 9 g; Đương quy 9 g; Mạch môn 9 g; Huyền sâm 4,5 g; Bạch linh 4,5 g; Cát cánh 4,5 gCao lỏngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Khẩu lai hoa VD-23732-15 Mỗi viên chứa: Hoàng liên 0,2g; Cao khô dược liệu 0,2g tương ứng Đương quy 0,5g; Sinh địa 0,5g; Đan bì 0,4g; Thăng ma 0,4gViên nang cứngViệt Nam16/12/2015Không ghi
Cảm xuyên hương VD-17597-12 Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Can khương, Cam thảo bắcViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Bổ phế tiêu đờm VD-17053-12 Mỗi 125ml chứa: Sinh địa 9,6g; Thục địa 9,6g; Bách hợp 9,6g; Mạch môn 6,4g; Huyền sâm 6,4g; Đương quy 6,4g; Bạch thược 6,4g; Cát cánh 6,4g; Cam thảo 3,2g ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Foliat dạ dày VD-16619-12 Mỗi viên chứa: Lá khôi 160mg;Cao khô Khổ sâm 24mg; Cao khô Dạ cẩm 24mg; Cao khô Cỏ hàn the 24mg; Ô tặc cốt 120mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Phụ huyết khang VD-16620-12 Mỗi viên chứa: 180mg cao khô hỗn hợp gồm Đương quy 0,12g; Sinh địa 0,12g; Đảng sâm 0,17g; Trần bì 0,09g; Bạch thược 0,17g; Xuyên khung 0,12g; Phục linh 0,12g; Bạch truật 0,17g; Cam thảo 0,09g; Hương phụ 0,17g ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Cốm cảm xuyên hương VD-16317-12 Mỗi gói chứa: 0,2g cao khô hỗn hợp tương đương: Xuyên khung 600mg; Bạch chỉ 700mg; Hương phụ 600mg; Quế nhục 25mg; Can khương 5mg; Cam thảo bắc 25mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Langga VD-16319-12 Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 12g; Trần bì 4g; Hà thủ ô 12g; Đại táo 12g; Hoàng kỳ 12g; Cam thảo 6g; Đương quy 8g; Thăng ma 6g; Táo nhân 12g; Bạch truật 8g; Sài hồ 6g; Bạch thược 16g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Bổ phế VD-16314-12 Mỗi 100ml chứa: Bạch linh 0,3g; Cát cánh 7g; Tang bạch bì 1g; Bán hạ 0,2g; Bách bộ 25g; Cam thảo 0,3g; Tô diệp 1g; Mạch môn 15,5g; Trần bì 0,4g; Viễn trí 0,3g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Đại tràng hoàn VD-16312-12 Mỗi túi chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Cam thảo 0,14g; Bạch linh 0,47g; Đẳng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Trần bì 0,47g; Mạch nha 0,23g; Sơn tra 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g; Sa nhân 0,23g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Phugia VD-16320-12 Mỗi viên chứa: 220mg cao khô tương đương Cam thảo 0,1g; Bạch truật 0,1g; Gừng khô 0,05g; Mạch nha 0,1g; Phục linh 0,1g; Bán hạ chế 0,15g; Đẳng sâm 0,15g; Hậu phác 0,2g; Chỉ thực 0,3g; Ngô thù du 0,25g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tăng sức VD-16321-12 Mỗi viên chứa: Sơn tra 0,04g; Cao xương 0,01g; Mật ong 0,008g; ý dĩ nhân 0,23g; Hoài sơn 0,0228g; Đậu nành 0,043g; Gạo tẻ 0,02g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Bổ tỳ VD-16315-12 Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Đại táo 4g; Liên nhục 4g; Gừng tươi 1g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Cảm xuyên hương VD-16316-12 Mỗi 60ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 6g; Tử uyển 6g; Bách bộ 6g; Xuyên khung 6g; Hương phụ 6g; Cam thảo 3g; Trần bì 3g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Enteka- YB VD-16318-12 Mỗi viên chứa: 220mg cao khô tương đương: Xuyên khung 0,1g; Xích thược 0,12g; Sinh địa 0,2g; Đào nhân 0,24g; Hồng hoa 0,12g; Sài hồ 0,06g; Cam thảo 0,06g; Ngưu tất 0,1g; Cát cánh 0,1g; Chỉ xác 0,12g; Đương quy 0,2g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tiêu độc VD-15484-11 Mỗi viên chứa: Kim ngân 0,25g; Bồ công anh 0,25g; Bạch linh 0,24g; Hoàng liên 0,24g; Hạ khô thảo 0,24g; Liên kiều 0,24g; Ké đầu ngựa 0,24gViệt Nam14/09/2011Không ghi
Hương liên hoàn VD-15483-11 Mỗi gói 4g chứa: Bột hoàng liên 1,6g; Bột Vân mộc hương 1,6g; Bột Đại hồi 0,04g; Bột Sa nhân 0,04g; Bột Quế 0,02g; Bột Đinh hương 0,02gViệt Nam14/09/2011Không ghi
Yphadrol VD-15020-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 0,5g; Cafein 0,02gViệt Nam09/06/2011Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não Dutamginkogo VD-14788-11 Mỗi viên chứa: Cao đặc đinh lăng 150mg; Cao khô lá bạch quả 5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Giải cảm VD-14449-11 Mỗi viên chứa: Bột Khương hoạt 0,02g; Bột Phòng phong 0,02g; Bột Thương truật 0,03g; Bột Tế tân 0,02g; Bột Cam thảo 0,02g; Bột Xuyên khung 0,10g; Bột Bạch chỉ 0,10g; Bột Hương phụ 0,03g; Cao đặc Hương phụ 0,02g; Bột Hoàng cầm 0,03g; Bột Sinh địa 0,03gViệt Nam22/03/2011Không ghi
Hương liên Yba VD-14450-11 Mỗi viên chứa: Hoàng liên 0,6g; Vân mộc hương 0,6g; Đại hồi 0,015g; Sa nhân 0,015g; Quế 0,0075g; Đinh hương 0,075gViệt Nam22/03/2011Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não VD-14451-11 Mỗi viên chứa: Cao đặc Đinh lăng 150mg; Cao khô lá bạch quả 5mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Tekarin VD-14138-11 Paracetamol 250mg, cafein 10mgViệt Nam03/03/2011Không ghi
Langga V1587-H12-10 Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thượcViệt Nam24/10/2010Không ghi
Tăng sức V1588-H12-10 Sơn tra, Cao xương, mật ong, ý dĩ nhân, hoài sơn, đậu nành, gạo tẻViệt Nam24/10/2010Không ghi
Thuốc đau răng K - SAURAN V1544-H12-10 Đại hồi, quế, xuyên khung, thương truật, hoàng bá, tế tân, đương quy (dùng phần dưới của rễ), phòng phong, bạch chỉ, đinh hương, thăng ma, bạch phàn, tạo giác, huyết giácViệt Nam05/09/2010Không ghi
Acocina V1481-H12-10 Ô đầu, mã tiền, thiên niên kiện, quế, đại hồi, tinh dầu long não.Việt Nam15/06/2010Không ghi
Đại tràng hoàn V1480-H12-10 Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.Việt Nam15/06/2010Không ghi
Bổ tỳ V1482-H12-10 Nhân sâm, bạch truật, bạch linh, cam thảo, thục địa, đại táo, liên nhục, gừng tươi.Việt Nam15/06/2010Không ghi
Đại tràng hoàn VD-32663-19 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 gViên hoàn cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Thuốc đau răng K- saurang VD-18784-13 Mỗi 10ml chứa: Đại hồi 0,217g; Quế 0,217g; Xuyên khung 0,133g; Thương truật 1,067g; Hoàng bá 1,067g; Tế tân 1,067g; Đương quy (dùng phần dưới của rễ) 1,067g; Phòng phong 1,067g; Bạch chỉ 0,063g; Đinh hương 0,063g; Thăng ma 0,063g; Bạch phàn 0,063g; Tạo giác 0,04g; Huyết giác 0,033g; Menthol 0,033g; Long não 1,25gCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Thuốc ho Hygia VD-18783-13 Mỗi 100ml chứa: Quả quất 2g; Mật ong 10g; Bán hạ chế 6g; Trần bì 12g; Bạch linh 8g; Cam thảo 6g; Gừng khô 2g; Tử uyển 2,5g; Khoản đông hoa 2,5g; Sa nhân 2,5gSiro thuốcViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Hoàng trĩ an VD-18415-13 Mỗi 5g chứa: Đẳng sâm 0,48g; Hoàng kỳ 0,48g; Đương quy 0,25g; Bạch truật 0,38g; Thăng ma 0,38g; Sài hồ 0,38g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Hòe hoa 0,25g; Kinh giới 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25gViên hoàn cứngViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Trita- Yba VD-17600-12 Hoàng kỳ, Bạch truật, Đẳng sâm, Đương quy, Trần bì, Cam thảo, Sài hồ, Thăng ma, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đenViên hoàn cứngViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Thuốc ho Thảo dược VD-17599-12 Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch mônSiroViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Thanh xuân VD-17598-12 Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Bạch linh, Ngưu tất, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Phá cố chỉViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Nhiệt miệng Yên Bái VD-17596-12 Hoàng liên, Đương quy, Sinh địa, Đan bì, Thăng maViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Hết hạn
H'tiên- Yba VD-17056-12 Mỗi 125ml chứa: Bạch truật 12g; Hoàng kỳ 12g; Đẳng sâm 6g; Phục thần 12g; Mộc hương 6g; Trích cam thảo 4g; Đương quy 4g; Viễn trí 4g; Toan táo nhân 12g ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Hoàn an thai VD-17055-12 Mỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Cảm cúm- ho Yba VD-17054-12 Mỗi viên chứa: 150mg cao khô hỗn hợp gồm Cát cánh 0,12g; Tử uyển 0,24g; Bách bộ 0,36g; Hạnh nhân 0,24g; Cam thảo 0,12g; Trần bì 0,24g; Kinh giới 0,24g ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Bổ huyết điều kinh VD-17052-12 Mỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đẳng sâm 0,1g ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
An thần VD-16618-12 Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp gồm: Táo nhân 0,8g; Tâm sen 0,8g; Thảo quyết minh 0,3g; Đăng tâm thảo 0,1g ----Việt Nam21/03/2012Hết hạn
Acocina VD-16313-12 Mỗi 40 ml chứa: Ô đầu 0,32g; Mã tiền 0,64g; Quế nhục 0,32g; Đại hồi 0,32g; Tinh dầu long não 0,4ml; Huyết giác 0,32g; Methyl salicylat 2,00g; Thiên niên kiện 0,64g ----Việt Nam11/01/2012Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP754/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/11/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 754/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.3. Phiến
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cao khô lá Bạch quả (tương đương flavonoid ≥ 18 mg) PIZHOU FUTONG BIOCHEMICALS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VHoạt huyết Plus C30/01/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 71 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.