Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
52 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 71 thuốc; sản xuất 71 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 8 |
| 2018 | 10 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 23 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 71 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tô mộc YB | 893210408525 (cũ: VD-34307-20) | Cao khô Tô mộc (Extractum Ligni Sappan siccum) (tương đương 4,5g dược liệu Tô mộc (Lignum Sappan)) 0,32g | Thuốc cốm | Việt Nam | 06/10/2025 | Đến 06/10/2030 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200127400 (cũ: VD-27163-17) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1,5 g Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) (tương đương Flavonoid không dưới 1,2mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200127300 (cũ: VD-27164-17) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1,5 g Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) (tương đương Flavonoid không dưới 1,2mg) 5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết Plus | 893210040824 | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương đương flavonoid ≥ 18mg) 75mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acocina | VD-35952-22 | Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Cảm cúm-ho Yba | VD-33656-19 | Mỗi viên chứa 150mg cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cát cánh 120 mg; Tử uyển 240 mg; Bách bộ 360 mg; Hạnh nhân 240 mg; Cam thảo 120 mg; Trần bì 240 mg); Kinh giới 240 mg 120 mg, 240 mg, 360 mg, 240 mg, 120 mg, 240 mg), 240 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tam thất bổ máu - YB | VD-33658-19 | Mỗi viên chứa 0,4g bột tam thất tương đương Tam thất 0,6 g 0,6 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương plus | VD-33657-19 | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 14 g; Hương phụ 12 g; Quế chi 2 g; Sinh khương 0,5 g; Cam thảo bắc 0,5 g; ; 12 g, 14 g, 12 g, 2 g, 0,5 g, 0,5 g | Siro | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thuốc ho thảo dược | VD-33196-19 | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6 g; Kinh giới 10 g; Tử uyển 10 g; Bách bộ 10 g; Hạnh nhân 10 g; Cam thảo 8 g; Trần bì 8 g; Mạch môn 10 g 6 g, 10 g, 10 g, 10 g, 10 g, 8 g, 8 g, 10 g | Siro | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Giải cảm | VD-33195-19 | Bột Xuyên khung 0,1g; Bột Bạch chỉ 0,1g; Bột Hương phụ 0,03g; Cao đặc Hương phụ (tương đương 0,17g Hương phụ) 0,02g; Bột phòng phong 0,02g; Bột Thương truật 0,03g; Bột Hoàng cầm 0,03g; Bột Sinh địa 0,03g; Bột Tế tân 0,02g; Bột Cam thảo 0,02g; Bột Khương Hoạt 0,02g 0,1g, 0,1g, 0,03g, 0,02g, 0,02g, 0,03g, 0,03g, 0,03g, 0,02g, 0,02g, 0,02g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ thận âm | VD-32553-19 | Mỗi gói 4 g chứa: Thục địa 1 g; Hoài sơn 0,5 g; Sơn thù 0,5 g; Mẫu đơn bì 0,37 g; Phục linh 0,37 g; Trạch tả 0,37 g 1 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,37 g, 0,37 g, 0,37 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bổ phế tiêu đờm | VD-32038-19 | Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g 9,6 g, 9,6 g, 9,6 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 3,2 g, 0,046 g | Siro | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Siro ho Bách Thảo | VD-30957-18 | Mỗi chai 125 ml chứa 10,5 g cao đặc tương đương dược liệu: Ma hoàng 8 g; Khổ hạnh nhân 12 g; Thạch cao 24 g; Cam thảo 6 g 8 g, 12 g, 24 g, 6 g | Siro | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Phugia | VD-30956-18 | Cam thảo 0,1 g; Bạch truật 0,1 g; 220 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Can khương 0,05 g; Mạch nha 0,1 g; Phục linh 0,1 g; Bán hạ chế 0,15 g; Đảng sâm 0,15 g; Hậu phác 0,2 g; Chỉ thực 0,3 g; Ngô thù du 0,25 g 0,1 g, 0,1 g, 0,05 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,2 g, 0,3 g, 0,25 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Langga | VD-30955-18 | Mỗi 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 12 g; Trần bì 4 g; Hà thủ ô đỏ 12 g; Đại táo 12 g; Hoàng kỳ 12 g; Cam thảo 6 g; Đương quy 8 g; Thăng ma 6 g; Táo nhân 12 g; Bạch truật 8 g; Sài hồ 6 g; Bạch thược 16 g; ; 12 g, 4 g, 12 g, 12 g, 12 g, 6 g, 8 g, 6 g, 12 g, 8 g, 6 g, 16 g | Siro | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Cốm cảm xuyên hương | VD-31256-18 | Mỗi gói 2g cốm chứa 0,2 g cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 600 mg; Bạch chỉ 700 mg; Hương phụ 600 mg; Quế chi 100 mg; Sinh khương 25 mg; Cam thảo bắc 25 mg 600 mg, 700 mg, 600 mg, 100 mg, 25 mg, 25 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bổ phế | VD-29914-18 | Mỗi chai 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,3 g; Cát cánh 7 g; Tang bạch bì 1 g; Bán hạ 0,2 g; Bách bộ 25 g; Cam thảo 0,3 g; Tô diệp 1 g; Mạch môn 15,5 g; Trần bì 0,4 g; Viễn chí 0,3 g; Tinh dầu bạc hà 0,01 g 0,3 g, 7 g, 1 g, 0,2 g, 25 g, 0,3 g, 1 g, 15,5 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,01 g | Siro | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Siro cảm xuyên hương | VD-29245-18 | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Cát cánh 6 g; Kinh giới 6 g; Tử uyển 6 g; Bách bộ 6 g; Xuyên khung 6 g; Hương phụ 6 g; Cam thảo 3 g; Trần bì 3 g 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 3 g | Siro | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hương liên Yba | VD-29243-18 | Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương | VD-29241-18 | Mỗi viên chứa 455 mg bột mịn dược liệu tương đương: Xuyên khung 132 mg; Bạch chỉ 165 mg; Hương phụ 132 mg; Quế chi 6 mg; Sinh khương 15 mg; Cam thảo bắc 5 mg 132 mg, 165 mg, 132 mg, 6 mg, 15 mg, 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Phụ huyết khang | VD-29244-18 | Mỗi viên chứa 0,18 g cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,17 g; Trần bì 0,09 g; Bạch thược 0,17 g; Xuyên khung 0,12 g; Phục linh 0,12 g; Bạch truật 0,17 g; Cam thảo 0,09 g; Hương phụ 0,17 g); Đương quy 0,12 g; Sinh địa 0,12 g 0,17 g, 0,09 g, 0,17 g, 0,12 g, 0,12 g, 0,17 g, 0,09 g, 0,17 g), 0,12 g, 0,12 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Folitat dạ dày | VD-29242-18 | Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ tỳ | VD-28157-17 | Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11 g; Bạch linh 6 g; Cam thảo 10 g; Thục địa 4 g; Liên nhục 4 g; Đại táo 4 g; Gừng tươi 1 g 7g, 11 g, 6 g, 10 g, 4 g, 4 g, 4 g, 1 g | Siro | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Enteka-YB | VD-28158-17 | Mỗi viên chứa 220 mg cao khô dược liệu (tương đương: Xuyên khung 0,1 g; Xích thược 0,12 g; Sinh địa 0,2 g; Đào nhân 0,24 g; Hồng hoa 0,2 g; Sài hồ 0,06 g; Cam thảo 0,06 g; Ngưu tất 0,1 g; Cát cánh 0,1 g; Chỉ xác 0,12 g); Đương quy 0,2 g 0,1 g, 0,12 g, 0,2 g, 0,24 g, 0,2 g, 0,06 g, 0,06 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,12 g), 0,2 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tiêu độc | VD-27166-17 | Mỗi viên chứa 220 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 0,25 g; Bồ công anh 0,25 g; Bạch linh 0,24 g; Hoàng liên 0,24 g; Hạ khô thảo 0,24 g; Ké đầu ngựa 0,24 g; Liên kiều 0,24 g 0,25 g, 0,25 g, 0,24 g, 0,24 g, 0,24 g, 0,24 g, 0,24 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hương liên hoàn | VD-27165-17 | Mỗi gói 4 g hoàn cứng chứa bột dược liệu: Hoàng liên 1,6 g; Vân mộc hương 1,6 g; Đại hồi 0,04 g; Sa nhân 0,04 g; Quế nhục 0,02 g; Đinh hương 0,02 g 1,6 g, 1,6 g, 0,04 g, 0,04 g, 0,02 g, 0,02 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Phong tê thấp | VD-26327-17 | Mỗi viên chứa 300 mg cao khô dược liệu tương đương: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đảng sâm 2,4g; Bạch linh 2,4g; Cam thảo 1,2g 3,2g, 2,4g, 4g, 1,6g, 1,6g, 2,4g, 2,4g, 1,6g, 1,2g, 2,4g, 2,4g, 1,6g, 2,4g, 2,4g, 1,2g | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cao lỏng thiên vương bổ tâm T&T | VD-24913-16 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Sinh địa 36 g; Toan táo nhân 9 g; Thiên môn đông 9 g; Bá tử nhân 9g; Đan sâm 4,5 g; Đảng sâm 4,5 g; Viễn chí 4,5 g; Ngũ vị tử 9 g; Đương quy 9 g; Mạch môn 9 g; Huyền sâm 4,5 g; Bạch linh 4,5 g; Cát cánh 4,5 g | Cao lỏng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cao lỏng thiên vương bổ tâm T&T | VD-24913-16 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Sinh địa 36 g; Toan táo nhân 9 g; Thiên môn đông 9 g; Bá tử nhân 9g; Đan sâm 4,5 g; Đảng sâm 4,5 g; Viễn chí 4,5 g; Ngũ vị tử 9 g; Đương quy 9 g; Mạch môn 9 g; Huyền sâm 4,5 g; Bạch linh 4,5 g; Cát cánh 4,5 g | Cao lỏng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Khẩu lai hoa | VD-23732-15 | Mỗi viên chứa: Hoàng liên 0,2g; Cao khô dược liệu 0,2g tương ứng Đương quy 0,5g; Sinh địa 0,5g; Đan bì 0,4g; Thăng ma 0,4g | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương | VD-17597-12 | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Can khương, Cam thảo bắc | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bổ phế tiêu đờm | VD-17053-12 | Mỗi 125ml chứa: Sinh địa 9,6g; Thục địa 9,6g; Bách hợp 9,6g; Mạch môn 6,4g; Huyền sâm 6,4g; Đương quy 6,4g; Bạch thược 6,4g; Cát cánh 6,4g; Cam thảo 3,2g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Foliat dạ dày | VD-16619-12 | Mỗi viên chứa: Lá khôi 160mg;Cao khô Khổ sâm 24mg; Cao khô Dạ cẩm 24mg; Cao khô Cỏ hàn the 24mg; Ô tặc cốt 120mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Phụ huyết khang | VD-16620-12 | Mỗi viên chứa: 180mg cao khô hỗn hợp gồm Đương quy 0,12g; Sinh địa 0,12g; Đảng sâm 0,17g; Trần bì 0,09g; Bạch thược 0,17g; Xuyên khung 0,12g; Phục linh 0,12g; Bạch truật 0,17g; Cam thảo 0,09g; Hương phụ 0,17g -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cốm cảm xuyên hương | VD-16317-12 | Mỗi gói chứa: 0,2g cao khô hỗn hợp tương đương: Xuyên khung 600mg; Bạch chỉ 700mg; Hương phụ 600mg; Quế nhục 25mg; Can khương 5mg; Cam thảo bắc 25mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Langga | VD-16319-12 | Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 12g; Trần bì 4g; Hà thủ ô 12g; Đại táo 12g; Hoàng kỳ 12g; Cam thảo 6g; Đương quy 8g; Thăng ma 6g; Táo nhân 12g; Bạch truật 8g; Sài hồ 6g; Bạch thược 16g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bổ phế | VD-16314-12 | Mỗi 100ml chứa: Bạch linh 0,3g; Cát cánh 7g; Tang bạch bì 1g; Bán hạ 0,2g; Bách bộ 25g; Cam thảo 0,3g; Tô diệp 1g; Mạch môn 15,5g; Trần bì 0,4g; Viễn trí 0,3g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn | VD-16312-12 | Mỗi túi chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Cam thảo 0,14g; Bạch linh 0,47g; Đẳng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Trần bì 0,47g; Mạch nha 0,23g; Sơn tra 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g; Sa nhân 0,23g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Phugia | VD-16320-12 | Mỗi viên chứa: 220mg cao khô tương đương Cam thảo 0,1g; Bạch truật 0,1g; Gừng khô 0,05g; Mạch nha 0,1g; Phục linh 0,1g; Bán hạ chế 0,15g; Đẳng sâm 0,15g; Hậu phác 0,2g; Chỉ thực 0,3g; Ngô thù du 0,25g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tăng sức | VD-16321-12 | Mỗi viên chứa: Sơn tra 0,04g; Cao xương 0,01g; Mật ong 0,008g; ý dĩ nhân 0,23g; Hoài sơn 0,0228g; Đậu nành 0,043g; Gạo tẻ 0,02g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bổ tỳ | VD-16315-12 | Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Đại táo 4g; Liên nhục 4g; Gừng tươi 1g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương | VD-16316-12 | Mỗi 60ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 6g; Tử uyển 6g; Bách bộ 6g; Xuyên khung 6g; Hương phụ 6g; Cam thảo 3g; Trần bì 3g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Enteka- YB | VD-16318-12 | Mỗi viên chứa: 220mg cao khô tương đương: Xuyên khung 0,1g; Xích thược 0,12g; Sinh địa 0,2g; Đào nhân 0,24g; Hồng hoa 0,12g; Sài hồ 0,06g; Cam thảo 0,06g; Ngưu tất 0,1g; Cát cánh 0,1g; Chỉ xác 0,12g; Đương quy 0,2g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tiêu độc | VD-15484-11 | Mỗi viên chứa: Kim ngân 0,25g; Bồ công anh 0,25g; Bạch linh 0,24g; Hoàng liên 0,24g; Hạ khô thảo 0,24g; Liên kiều 0,24g; Ké đầu ngựa 0,24g | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Hương liên hoàn | VD-15483-11 | Mỗi gói 4g chứa: Bột hoàng liên 1,6g; Bột Vân mộc hương 1,6g; Bột Đại hồi 0,04g; Bột Sa nhân 0,04g; Bột Quế 0,02g; Bột Đinh hương 0,02g | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Yphadrol | VD-15020-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 0,5g; Cafein 0,02g | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não Dutamginkogo | VD-14788-11 | Mỗi viên chứa: Cao đặc đinh lăng 150mg; Cao khô lá bạch quả 5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Giải cảm | VD-14449-11 | Mỗi viên chứa: Bột Khương hoạt 0,02g; Bột Phòng phong 0,02g; Bột Thương truật 0,03g; Bột Tế tân 0,02g; Bột Cam thảo 0,02g; Bột Xuyên khung 0,10g; Bột Bạch chỉ 0,10g; Bột Hương phụ 0,03g; Cao đặc Hương phụ 0,02g; Bột Hoàng cầm 0,03g; Bột Sinh địa 0,03g | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Hương liên Yba | VD-14450-11 | Mỗi viên chứa: Hoàng liên 0,6g; Vân mộc hương 0,6g; Đại hồi 0,015g; Sa nhân 0,015g; Quế 0,0075g; Đinh hương 0,075g | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-14451-11 | Mỗi viên chứa: Cao đặc Đinh lăng 150mg; Cao khô lá bạch quả 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tekarin | VD-14138-11 | Paracetamol 250mg, cafein 10mg | — | Việt Nam | 03/03/2011 | Không ghi |
| Langga | V1587-H12-10 | Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tăng sức | V1588-H12-10 | Sơn tra, Cao xương, mật ong, ý dĩ nhân, hoài sơn, đậu nành, gạo tẻ | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Thuốc đau răng K - SAURAN | V1544-H12-10 | Đại hồi, quế, xuyên khung, thương truật, hoàng bá, tế tân, đương quy (dùng phần dưới của rễ), phòng phong, bạch chỉ, đinh hương, thăng ma, bạch phàn, tạo giác, huyết giác | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Acocina | V1481-H12-10 | Ô đầu, mã tiền, thiên niên kiện, quế, đại hồi, tinh dầu long não. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn | V1480-H12-10 | Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bổ tỳ | V1482-H12-10 | Nhân sâm, bạch truật, bạch linh, cam thảo, thục địa, đại táo, liên nhục, gừng tươi. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn | VD-32663-19 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Thuốc đau răng K- saurang | VD-18784-13 | Mỗi 10ml chứa: Đại hồi 0,217g; Quế 0,217g; Xuyên khung 0,133g; Thương truật 1,067g; Hoàng bá 1,067g; Tế tân 1,067g; Đương quy (dùng phần dưới của rễ) 1,067g; Phòng phong 1,067g; Bạch chỉ 0,063g; Đinh hương 0,063g; Thăng ma 0,063g; Bạch phàn 0,063g; Tạo giác 0,04g; Huyết giác 0,033g; Menthol 0,033g; Long não 1,25g | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Thuốc ho Hygia | VD-18783-13 | Mỗi 100ml chứa: Quả quất 2g; Mật ong 10g; Bán hạ chế 6g; Trần bì 12g; Bạch linh 8g; Cam thảo 6g; Gừng khô 2g; Tử uyển 2,5g; Khoản đông hoa 2,5g; Sa nhân 2,5g | Siro thuốc | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Hoàng trĩ an | VD-18415-13 | Mỗi 5g chứa: Đẳng sâm 0,48g; Hoàng kỳ 0,48g; Đương quy 0,25g; Bạch truật 0,38g; Thăng ma 0,38g; Sài hồ 0,38g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Hòe hoa 0,25g; Kinh giới 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Trita- Yba | VD-17600-12 | Hoàng kỳ, Bạch truật, Đẳng sâm, Đương quy, Trần bì, Cam thảo, Sài hồ, Thăng ma, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Thuốc ho Thảo dược | VD-17599-12 | Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn | Siro | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Thanh xuân | VD-17598-12 | Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Bạch linh, Ngưu tất, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Phá cố chỉ | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Nhiệt miệng Yên Bái | VD-17596-12 | Hoàng liên, Đương quy, Sinh địa, Đan bì, Thăng ma | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| H'tiên- Yba | VD-17056-12 | Mỗi 125ml chứa: Bạch truật 12g; Hoàng kỳ 12g; Đẳng sâm 6g; Phục thần 12g; Mộc hương 6g; Trích cam thảo 4g; Đương quy 4g; Viễn trí 4g; Toan táo nhân 12g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Hoàn an thai | VD-17055-12 | Mỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cảm cúm- ho Yba | VD-17054-12 | Mỗi viên chứa: 150mg cao khô hỗn hợp gồm Cát cánh 0,12g; Tử uyển 0,24g; Bách bộ 0,36g; Hạnh nhân 0,24g; Cam thảo 0,12g; Trần bì 0,24g; Kinh giới 0,24g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Bổ huyết điều kinh | VD-17052-12 | Mỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đẳng sâm 0,1g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| An thần | VD-16618-12 | Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp gồm: Táo nhân 0,8g; Tâm sen 0,8g; Thảo quyết minh 0,3g; Đăng tâm thảo 0,1g -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Acocina | VD-16313-12 | Mỗi 40 ml chứa: Ô đầu 0,32g; Mã tiền 0,64g; Quế nhục 0,32g; Đại hồi 0,32g; Tinh dầu long não 0,4ml; Huyết giác 0,32g; Methyl salicylat 2,00g; Thiên niên kiện 0,64g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 754/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 11/11/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô lá Bạch quả (tương đương flavonoid ≥ 18 mg) | PIZHOU FUTONG BIOCHEMICALS CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | Hoạt huyết Plus C | 30/01/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.