Les Laboratoires Servier: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Les Laboratoires Servier có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

22 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 75 thuốc; sản xuất 1 thuốc.

75
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20255
20246
202310
202222
20217
20203
20191
20151
20141
20135
201210
20115

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 75 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vastarel OD 80mg 599110347225 (cũ: VN3-389-22) Trimetazidine dihydrochloride 80mg Viên nang cứng giải phóng kéo dài Hungary 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Natrilix SR 300110032225 (cũ: VN-22164-19) Indapamide 1,5mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Arcalion 200mg 300110032025 (cũ: VN-22426-19) Sulbutiamine 200mg Viên nén bao đường France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Daflon 500mg Không kê đơn 300100032125 (cũ: VN-22531-20) Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg Viên nén bao phim France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ivabran 5mg 539110789224 (cũ: VN-22427-19) Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg Viên nén bao phim Ireland 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Procoralan 7.5mg 300110526224 (cũ: VN-21894-19) Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Viên nén bao phim France 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Procoralan 5mg 300110526124 (cũ: VN-21893-19) Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,390mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,390mg) 5mg Viên nén bao phim France 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Daflon 1000mg Không kê đơn 300100088823 (cũ: VN3-291-20) 1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg Viên nén bao phim France 27/04/2023 Đến 27/04/2028
Cosyrel 10mg/10mg 300110076923 (cũ: VN3-202-19) — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 8,49mg) 10mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg) 10mg; Viên nén bao phim France 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 10mg/5mg 300110077023 (cũ: VN3-203-19) — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 8,49mg) 10mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 3,395mg) 5mg Viên nén bao phim France 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 5mg/10mg 300110077123 (cũ: VN3-204-19) — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg) 5mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg) 10mg Viên nén bao phim France 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 5mg/5mg 300110077223 (cũ: VN3-205-19) — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg) 5mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 3,395mg) 5mg Viên nén bao phim France 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Natrixam 1.5mg/5mg 300110029823 (cũ: VN3-7-17) — Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg Viên nén giải phóng kiểm soát France 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Natrixam 1.5mg/10mg 300110029723 (cũ: VN3-6-17) — Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Viên nén giải phóng kiểm soát France 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Coveram 10mg/10mg VN-18632-15 Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg Viên nén Ireland 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg VN3-10-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Viên nén bao phim Ireland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg VN3-9-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Viên nén bao phim Ireland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Triplixam 10mg/2.5mg/10mg VN3-8-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Viên nén bao phim Ireland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Diamicron MR 60mg VN-20796-17 Gliclazide 60 mg Gliclazide 60 mg Viên nén phóng thích có kiểm soát France 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Diamicron MR VN-20549-17 Gliclazide 30 mg Gliclazide 30 mg Viên nén phóng thích có kiểm soát France 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg VN3-11-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Viên nén bao phim Ireland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coveram 5mg/5mg VN-18635-15 Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Viên nén Ireland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coveram 5mg/10mg VN-18634-15 Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Viên nén Ireland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coveram 10mg/5mg VN-18633-15 Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Viên nén Ireland 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Coversyl Plus 10mg/2.5mg VN-20008-16 Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Indapamide 2,5mg Viên nén bao phim Ireland 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Vastarel MR VN-17735-14 Trimetazidine dihydrochloride 35 mg Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát France 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Viacoram 3.5mg/2.5mg VN3-46-18 Perindopril arginine 3,5 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 2,5 mg Viên nén Ireland 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Viacoram 7mg/5mg VN3-47-18 Perindopril arginine 7 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5 mg Viên nén Ireland 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg VN-18353-14 Perindopril arginine (Tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg, Indapamide 1,25 mg 5mg/1.25mg Viên nén bao phim France 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Coversyl 5mg VN-17087-13 Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg 5mg Viên nén bao phim France 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Coversyl 10mg VN-17086-13 Perindopril arginine(tương ứng với 6,790 mg perindopril)/10 mg 10mg Viên nén bao phim France 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Vastarel 20mg VN-22574-20 Trimetazidin dihydrochlorid 20mg 20mg Viên nén bao phim Pháp 20/12/2020 Không ghi
Hyperium VN-22573-20 Rilmenidine dihydrogen phosphate 1,544mg tương đương Rilmenidine 1mg 1mg Viên nén Pháp 20/12/2020 Không ghi
Stablon VN-22165-19 Tianeptine sodium 12,5 mg 12,5 mg Viên nén bao đường Pháp 23/07/2019 Không ghi
Valdoxan VN2-311-14 Agomelatine 25mg Viên nén bao phim Pháp 07/12/2014 Không ghi
Coversyl 8mg VN-17088-13 Perindopril tert-butylamine salt (6,676mg Perindopril) 8mg Viên nén Pháp 30/09/2013 Không ghi
Trivastal Retard VN-16822-13 Piribedil 50mg Viên nén bao đường giải phóng chậm Pháp 04/07/2013 Không ghi
Natrilix SR VN-16509-13 Indapamide 1,25mg Viên bao phim phóng thích chậm Pháp 31/03/2013 Không ghi
Coversyl VN-16310-13 Perindopril (dưới dạng perindopri arginine) 10mg; Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg; Viên nén tròn Pháp 17/01/2013 Không ghi
Procoralan VN-15961-12 Ivabradine HCL Ivabradine 7,5mg Viên nén bao phim Pháp 09/10/2012 Không ghi
Procoralan VN-15960-12 Ivabradine HCL Ivabradine 5mg Viên nén bao phim Pháp 09/10/2012 Không ghi
Daflon VN-15519-12 Purified, micronized flavonoid fraction 500mg (450mg diosmin; 50mg Flavonoid expressed as hesperidin) 500mg Viên nén bao phim Pháp 21/06/2012 Không ghi
Diamicron 80mg VN-15520-12 Gliclazide 80mg Viên nén Pháp 21/06/2012 Không ghi
Arcalion 200 VN-15518-12 Sulbutiamine 200mg Viên bao Pháp 21/06/2012 Không ghi
Valdoxan VN1-649-12 Agomelatine 25mg Viên nén bao phim Pháp 21/03/2012 Không ghi
Stablon VN-14727-12 Tianeptine sodium 12,5mg Viên nén bao phim Pháp 11/01/2012 Không ghi
Preterax VN-13763-11 Perindopril tert Butylamine; Indapamide 2mg; 0,625mg Viên nén Pháp 06/09/2011 Không ghi
Diamicron MR 60mg VN-13764-11 Gliclazide 60mg Viên nén giải phóng kéo dài Pháp 06/09/2011 Không ghi
Coversyl Plus VN-13762-11 Perindopril tert Butylamine; Indapamide 4mg; 1,25mg Viên nén Pháp 06/09/2011 Không ghi
Diamicron MR VN-12558-11 Gliclazide 30mg Viên nén giải phóng có kiểm soát Pháp 19/04/2011 Không ghi
Coversyl Plus 10mg/2.5mg VN-11942-11 Perindopril Arginine, Indapamide Mỗi viên chứa Perindopril Arginine 10mg; Indapamide 2,5mg Viên nén bao phim Cộng hòa Ireland 09/02/2011 Không ghi
Triveram 20mg/10mg/5mg VN3-162-19 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg; Viên nén bao phim France 22/09/2022 Hết hạn
Triveram 20mg/10mg/10mg VN3-161-19 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg Viên nén bao phim France 22/09/2022 Hết hạn
Triveram 40mg/10mg/10mg VN3-164-19 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 43,28 mg) 40 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 43,28 mg) 40 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg Viên nén bao phim France 22/09/2022 Hết hạn
Bipreterax Arginine 5mg/1,25mg VN-18924-15 Perindopril arginine 5mg; Indapamide 1,25mg Viên nén bao phim Pháp 25/05/2015 Hết hạn
Vastarel 20mg VN-16510-13 Trimetazidine dihydrochloride 20mg Viên nén bao phim Pháp 31/03/2013 Hết hạn
Bi Preterax VN-15957-12 Perindopril tert-butylamine, Indapamide 4mg; 1,25mg Viên nén Pháp 09/10/2012 Hết hạn
Hyperium VN-15958-12 Rilmenidine dihydrogen phosphate 1mg Rilmenidine Viên nén Pháp 09/10/2012 Hết hạn
Triveram 20mg/5mg/5mg 300110347325 (cũ: VN3-163-19) Amlodipine besilate (tương đương Amlodipine base 5mg) 6,935mg, Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin base 20mg) 21,64mg, Perindopril arginine (tương đương Perindopril arginine base 3,395mg) 5mg Amlodipine besilate (tương đương Amlodipine base 5mg) 6,935mg, Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin base 20mg) 21,64mg, Perindopril arginine (tương đương Perindopril arginine base 3,395mg) 5mg Viên nén bao phim France 13/08/2025 Đã rút
Carivalan 12.5mg/7.5mg 300110197200 Carvedilol, Ivabradine (tương đương với 8,085mg Ivabradine hydrochloride) 12,5mg, 7,5mg Viên nén bao phim France 06/12/2024 Đã rút
Carivalan 25mg/7.5mg 300110981424 Carvedilol 25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Viên nén bao phim France 14/10/2024 Đã rút
Carivalan 6.25mg/7.5mg 300110981524 Carvedilol 6,25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Viên nén bao phim France 14/10/2024 Đã rút
Bi Preterax 300110140823 Perindopril tert- butylamine; Indapamide Perindopril tert-butylamine 4mg; Indapamide 1,25mg Viên nén France 27/06/2023 Đã rút
Preterax 300110077323 (cũ: VN-21312-18) Perindopril tert-butylamine 2mg; Indapamide 0,625mg Perindopril tert-butylamine 2mg; Indapamide 0,625mg Viên nén France 02/04/2023 Đã rút
Ivabran 7,5mg 539110014023 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg Viên nén bao phim Ireland 28/02/2023 Đã rút
Coversyl Plus 2.5mg/0.625mg VN-18925-15 Perindopril arginine 2,5mg; Indapamide 0,625mg Perindopril arginine 2,5mg; Indapamide 0,625mg Viên nén bao phim France 29/12/2022 Đã rút
Triveram 10mg/5mg/5mg VN3-160-19 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,82 mg) 10 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395 mg) 5 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,82 mg) 10 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395 mg) 5 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg Viên nén bao phim France 22/09/2022 Đã rút
Trivastal Retard 50 VN-22655-20 Piribedil 50 mg 50 mg Viên nén bao đường giải phóng kéo dài Pháp 30/12/2020 Đã rút
Pneumorel VN-15959-12 Fenspiride hydrochloride 80mg Viên bao Pháp 09/10/2012 Đã rút
Prexanil 10mg VN-22919-21 Perindopril (tương đương Perindopril arginin 10 mg) 6,79 mg 6,79 mg viên nén bao phim Ireland 09/09/2021 Đã rút
Prexanil 5mg VN-22920-21 Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395 mg 3,395 mg viên nén bao phim Ireland 09/09/2021 Đã rút
Prexanil Plus 5 mg/1.25mg VN-22921-21 Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395mg; Indapamid 1,25mg 3,395mg, 1,25mg Viên nén bao phim Ireland 09/09/2021 Đã rút
Implicor 25 mg/5 mg VN3-351-21 Metoprolol tartrate 25 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 5,390 mg) 5 mg 25 mg, 5 mg Viên nén bao phim France 09/09/2021 Đã rút
Implicor 25 mg/7.5 mg VN3-352-21 Metoprolol tartrate 25 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 8,085 mg) 7,5 mg 25 mg, 7,5 mg Viên nén bao phim France 09/09/2021 Đã rút
Implicor 50 mg/5 mg VN3-353-21 Metoprolol tartrate 50 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 5,390 mg) 5 mg 50 mg, 5 mg Viên nén bao phim France 09/09/2021 Đã rút
Implicor 50 mg/7.5 mg VN3-354-21 Metoprolol tartrate 50 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 8,085 mg) 7,5 mg 50 mg, 7,5 mg Viên nén bao phim France 09/09/2021 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Les Laboratoires Servier đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 75 số đăng ký thuốc của Les Laboratoires Servier. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Les Laboratoires Servier xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.