Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2010.
43 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 44 thuốc; sản xuất 44 thuốc.
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Armecocib | VD-13696-10 | Celecoxib 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Orafixim 100 | VD-13700-10 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Detimogen-F | VD-13699-10 | Paracetamol 500 mg, clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 250mg | VD-13697-10 | Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500mg | VD-13698-10 | Cephalexin 500 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500mg | VD-13190-10 | Cephalexin 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Magnesi-B6 | VD-13192-10 | Magnesi lactat dihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Paracetamol 500mg | VD-13193-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cophacef | VD-13191-10 | Cefaclor 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 100mg | VD-13194-10 | Thiamin hydroclorid 100mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| T - Fexim | VD-12699-10 | Cefixim 100mg (hương dâu) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| T - Fexim | VD-12700-10 | Cefixim 100mg (hương cam) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| T - Fexim 100 | VD-12701-10 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Levina | VD-12698-10 | Vardenafil monohydroclorid 20mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cophaflam 75 | VD-12092-10 | Diclofenac kali 75mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Armeginin | VD-12091-10 | Arginin hydroclorid 200 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tadalafil 50 | VD-12093-10 | Tadalafil 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lopathen | VD-11385-10 | Dexpanthenol 100mg, Biotin 5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nodizine | VD-11386-10 | Arginin HCl 200mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vimecime 100 | VD-11387-10 | Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vimecime 200 | VD-11388-10 | Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-11384-10 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cophadroxil 500 | VD-11383-10 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vinaflam 500 | VD-11389-10 | Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alithetalen | VD-11382-10 | Cetirizin dihydrochlorid 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Themogene | VD-10888-10 | Alimemazin tartrat 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ancicon | VD-10873-10 | Sulpirid 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vinaflam 250 | VD-10889-10 | Cefuroxim acetil tương đương 250mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tenficef 200 | VD-10887-10 | Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tenficef | VD-10886-10 | Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tenacfcite 60 | VD-10885-10 | Fexofenadin HCl 60mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tadaxan | VD-10883-10 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tadaxan | VD-10884-10 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| T -Lophe | VD-10882-10 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| T - Lophe | VD-10881-10 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| T - Lophe | VD-10880-10 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nimemax 200 | VD-10879-10 | Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nimemax 100 | VD-10878-10 | Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lotufast | VD-10877-10 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Berberin | VD-10876-10 | Berberin clorid 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Armefixime 200 | VD-10875-10 | Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Armefixime 100 | VD-10874-10 | Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ginalalgrine | VD-9921-09 | Paracetamol 500 mg | viên nén | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| T - Fexim 200 | VD-12702-10 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.