Sanofi Winthrop Industrie: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Sanofi Winthrop Industrie có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 39 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 9 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

39
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới
9
Công bố nguyên liệu
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20243
20233
202211
20151
20142
20132
20121
20112
201012

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Imovax Polio 300310141926 (cũ: QLVX-879-15)Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5mlHỗn dịch tiêmPháp16/07/2026 Đến 16/07/2031
Vaxigrip 300310033526 Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HAHỗn dịch tiêmPháp16/03/2026 Đến 16/03/2029
Xatral XL 10mg 300110002100 (cũ: VN-22467-19)Alfuzosin HCl 10mgViên nén phóng thích kéo dàiFrance14/10/2024 Đến 14/10/2029
Duoplavin 300110793024 (cũ: VN-22466-19)Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mgViên nén bao phimFrance11/08/2024 Đến 11/08/2029
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào 300310305824 (cũ: QLVX-986-16)Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IUVắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyênPháp13/05/2024 Đến 13/05/2029
Complavin 300110441923 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mgViên nén bao phim (chứa viên nhân acid acetylsalicyclic bao tan trong ruột)France26/10/2023 Đến 26/10/2026
Avaxim 80 U Pediatric 300310250723 (cũ: QLVX-1050-17)Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80UHỗn dịch tiêmPháp11/09/2023 Đến 11/09/2028
Pentaxim 300310250623 (cũ: QLVX-991-17)Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố Uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm Giải độc tố Ho gà 25mcg và Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus Bại liệt (bất hoạt) gồm týp 1 (chủng Mahoney) 40DU, týp 2 (chủng MEF-1) 8DU, týp 3 (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b 10 mcg; Cộng hợp với protein Uốn ván 18-30mcgVắc xin đông khô (Hib) và vắc xin hỗn dịch tiêm (DTacP-IPV), hoàn nguyên thành hỗn dịch tiêmPháp11/09/2023 Đến 11/09/2028
Cordarone 150 mg/ 3ml VN-20734-17 Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml Amiodarone hydrochloride 150mg/3mlDung dịch tiêmFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Plavix 75 mg VN-16229-13 Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 75mgViên nén bao phimFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Plavix VN-18879-15 Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 300 mgViên nén bao phimFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
CoAprovel ® 300/12.5 mg VN-17392-13 Irbesartan 300 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg Irbesartan 300 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mgViên nén bao phimFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
Depakine Chrono VN-16477-13 Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mg Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tetraxim QLVX-826-14 Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DUHỗn dịch tiêmPháp16/06/2022 Đến 16/06/2027
Cordarone VN-16722-13 Amiodarone hydrochloride/200 mgViên nénFrance28/04/2022 Đến 28/04/2027
Coaprovel VN-16721-13 Irbesartan 150 mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg 150mg, 12.5mgViên nén bao phimFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Aprovel VN-16720-13 Irbesartan 300mg 300mgViên nén bao phimFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Aprovel VN-16719-13 Irbesartan 150mg 150mgViên nén bao phimFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Orelox 100mg VN-19454-15 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén bao phimPháp16/12/2015Không ghi
Hept-A-Myl 187,8mg VN-18269-14 Heptaminol hydroclorid 187,8 mgViên nénPháp18/09/2014Không ghi
Dogmatil 50mg VN-17394-13 Sulpiride 50mgViên nang cứngPháp26/12/2013Không ghi
Ercéfuryl VN-17026-13 Nifuroxazide 200mgViên nang cứngPháp30/09/2013Không ghi
Stilnox VN-15627-12 Zolpidem tartrate 10mgViên nén bao phimPháp21/06/2012Không ghi
Duoplavin VN-14356-11 Clopidgrel hydrogen sulfate form II; acetylsalicylic acid dạng kết hợp tinh bột ngô 75mg Clopidogrel base; 100mg acid acetylsalicylicViên nén bao phimPháp07/11/2011Không ghi
Cordarone 150mg/3ml VN-11316-10 Amiodarone HCL 150mgDung dịch thuốc tiêmPháp16/12/2010Không ghi
Solian 200mg VN-11317-10 Amisulpride 200mgViên nénPháp16/12/2010Không ghi
Tavanic VN-10551-10 Levofloxacin hemihydrate 500mg LevofloxacinViên nén bao phimPháp19/08/2010Không ghi
Lovenox VN-10555-10 Natri Enoxaparin 20mgDung dịch tiêmPháp19/08/2010Không ghi
Lovenox VN-10556-10 Natri Enoxaparin 60mgDung dịch tiêmPháp19/08/2010Không ghi
Lovenox VN-10550-10 Natri Enoxaparin 40 mgDung dịch tiêmPháp19/08/2010Không ghi
Rhinathiol Promethazine VN-9852-10 Carbocisteine; Promethazine HCL 2g; 0,05gXirôPháp14/04/2010Không ghi
Orelox 100mg VN-9851-10 Cefpodoxime 100mgViên nén bao phimPháp14/04/2010Không ghi
Delimmun VN1-264-10 Inosin acedoben dimepranol 500mgViên nénPháp14/04/2010Không ghi
Resonium A VN-5620-10 Sodium polystyrene sulfonate 99,934%w/wThuốc bột dùng pha hỗn dịch để uống và dùng qua đường trực tràngPháp06/01/2010Không ghi
Xatral SR 5mg VN-5617-10 Alfuzosin HCl 5mgViên nén bao phim phóng thích chậmPháp06/01/2010Không ghi
Solian 400mg VN-5618-10 Amisulpride 400mgViên nén bao phimPháp06/01/2010Không ghi
Tildiem VN-17695-14 Diltiazem hydrochloride 60mgViên nénPháp03/03/2014Hết hạn
Xatral XL 10mg VN-14355-11 Alfuzosin HCl 10mgViên nén phóng thích chậmPháp07/11/2011Hết hạn
CoAprovel® 300/25mg VN-17393-13 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazide 25mg Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimFrance29/12/2022Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMP2023_HPF_FR_001_P_2025French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM), France17/04/202507/07/2027
EU-GMP2021/HPF/FR/126French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM), France28/07/202102/02/2024
EU-GMP2020/HPF/FR/091French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM), France28/06/202006/08/2021
EU-GMP2018/HPF/FR/072French National Agency for Medicines and Health Products Safety29/03/201811/06/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023_HPF_FR_001_P_2025

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật; sản phẩm miễn dịch: vắc xin bất hoạt (chỉ đóng lọ vô trùng và đóng gói). * Xuất xưởng thuốc vô trùng; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021/HPF/FR/126

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật; sản phẩm miễn dịch: vắc xin bất hoạt (chỉ đóng lọ vô trùng và đóng gói). * Xuất xưởng thuốc vô trùng; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vô trùng và không vô trùng; hóa học/ vật lý; sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020/HPF/FR/091

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật; sản phẩm miễn dịch: vắc xin bất hoạt (chỉ đóng lọ vô trùng và đóng gói).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2018/HPF/FR/072

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP 11.0Ibucodeine STELLA 200/ 12.802/12/2030
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP 10Tyfcold06/06/2029
Codeine Camphosulfonate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop Industrie.FranceIn house (NSX)Dorocodon20/03/2029
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP 11.0Dopagan-Codein Effervescent20/03/2029
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP hiện hànhEffer-Paralmax Codein30/01/2029
Trimeprazin (dưới dạng trimeprazin tartrat) Sanofi Winthrop IndustrieFranceEP hiện hànhAlimazin 5 mg20/03/2027
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP hiện hànhEFFER-PARALMAX CODEIN 1020/03/2027
Codeine Phosphate Hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP phiên bản hiện hànhCedipect30/12/2024
Trimeprazine tartrate hay Alimemazinee tartrat Sanofi Winthrop IndustrieFranceEP hiện hànhAlimazin 5 mg30/12/2024

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Sanofi Winthrop Industrie đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 39 số đăng ký thuốc của Sanofi Winthrop Industrie. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Sanofi Winthrop Industrie xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.