Lupin Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.
25 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 40 thuốc; sản xuất 36 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 57 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 6 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 7 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Etogeric 60 | 890110448825 (cũ: VN-19229-15) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Lupiparin | 690410441725 (cũ: VN-18358-14) | Enoxaparin natri 40mg/0,4ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Rolavast 10 | 890110032525 (cũ: VN-18556-14) | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Furic-80 | 890110032325 (cũ: VN3-77-18) | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Esotrax 20 | 890110032425 (cũ: VN-21895-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magie Trihydrat) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Etoricoxib F.C.Tabs 90mg/Tab | 520110193000 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Azi-Nel | 520110192900 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Valcickeck H | 890110998524 (cũ: VN-20011-16) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Levocetirizin dihydroclorid 5mg Không kê đơn | 890100998424 (cũ: VN-20552-17) | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Apilupi-2.5 | 890110975524 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim` | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Apilupi-5 | 890110975624 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Etoricoxib Film-coated Tablets 120mg/Tab | 520110774724 | Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Isoniazid Tablets BP 300 mg | 890110774624 | Isoniazid 300mg Isoniazid 300mg | Viên nén | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Buffered BiOsteo | 760110778724 | Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate 91,37mg) 70mg Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate 91,37mg) 70mg | Viên nén sủi bọt | Switzerland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rolavast 20 | 890110526324 (cũ: VN-18557-14) | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Etoricoxib Film-Coated Tablets 60mg/Tab | 520110353824 | Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Greece | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Etogeric 120 | 890110134524 (cũ: VN-20009-16) | Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Valcickeck H2 | 890110014924 (cũ: VN-20012-16) | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ursachol | 890110014824 (cũ: VN-18357-14) | Ursodeoxycholic acid 250mg Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Celecoxib 200mg | 890110410323 (cũ: VN-18930-15) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lupirosu 20 | 890110189523 | Rosuvastatin Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg | Viên nén bao phim | india | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lupirosu 10 | 890110176523 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Candelupi | 890110176423 | Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Paincerin | VN-22780-21 | Diacerein 50mg 50mg | Viên nang cứng | Hy Lạp | 19/04/2021 | Không ghi |
| Ethide | VN-22228-19 | Ethionamide 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ludox 200 | VN-22136-19 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Smbiclav 1000 | VN-20550-17 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 875mg, 125mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Smbiclav 625 | VN-20551-17 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 500mg, 125mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Akurit 3 | VN-20223-17 | Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Ethambutol hydrochlorid 275 mg 150 mg, 75 mg, 275 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Etogeric 60 | VN-19229-15 | Etoricoxib 60 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Esiflo 250 Transhaler | VN-18990-15 | Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg; | Khí dung | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Vastanlupi | VN-18790-15 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Vastanlupi | VN-18012-14 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefantral (Nhà sản xuất ống nước pha tiêm: Marck Biosciences Ltd., đ/c: 876, NH No. 8 Vill. Hariyala. Tal. Matar, Dist. Kheda - 387411, Gujarat, India) | VN-17508-13 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cefonen | VN-15963-12 | Ceftriaxone natri 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ludox 50 | VN-15401-12 | Cefpodoxime proxetil 50mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ludox 200 | VN-15400-12 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tazopar 4,5g | VN-15521-12 | Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g Piperacillin/ Tazobactam 500mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ribavin 200 | VN-15522-12 | Ribavirin 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tonact 10 | VN-15037-12 | Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tonact 20 | VN-15038-12 | Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Akurit Z | VN-14447-12 | Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide 150mg; 75mg; 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefaxil 750mg | VN-13990-11 | Cefuroxime natri 750mg Cefuroxime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefaxil 1,5g | VN-13989-11 | Cefuroxime natri 1500mg Cefuroxime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Novapime 2g IM/IV | VN-13770-11 | Cefepime hydrochloride 2g Cefepime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Novapime 1g IM/IV | VN-13769-11 | Cefepime hydrochloride 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Azidime 1g | VN-13768-11 | Ceftazidime pentahydrate 1000mg Ceftazidime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Akurit | VN-12559-11 | Rifampin; Isoniazid 150mg; 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Etogeric 90 | VN-20010-16 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Esotrax 40 | VN-19701-16 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 40mg | Viên nén kháng acid dạ dày | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Esiflo 250 Transhaler | VN-18990-15 | Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg; | Khí dung | Hồng Kông | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefire 1g | VN-18619-15 | Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Combutol 400 | VN-18631-15 | Ethambutol HCl 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Q-Pas | VN-18141-14 | Aminosalicylate natri 800 mg/ 1g cốm | Cốm pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Lufixime 400 | VN-18140-14 | Cefixim 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Lupiparin | VN-17089-13 | Enoxaparin natri 60mg/0.6ml | Bơm tiêm đóng sẵn thuốc | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/09/2013 | Hết hạn |
| R-Tist | VN-16116-13 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| R-Tist | VN-16115-13 | Cefdinir 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cyclorin | VN-16114-13 | Cycloserine 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ludox 100 | VN-15878-12 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Akurit - 4 | VN-12157-11 | Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride 150mg; 75mg; 400mg; 275mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| R-Cin 300 | VN-7622-09 | Rifampicon | viên nang 300mg | Ấn Độ | 04/02/2009 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/ND/140278/2024/11/52387 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 05/11/2024 | 04/11/2027 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2023_0234 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 07/11/2023 | 22/06/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO- GMP/CERT/AD/122144/2023/11/44632 | Food & Drugs Administration, Maharashtra State, Mumbai, India | 28/03/2023 | 27/03/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/ND/105836/2021/11/37656 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 13/10/2021 | 12/10/2024 |
| EU-GMP | UK GMP 25315 Insp GMP 25315/86805-0010 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 01/07/2018 | 11/03/2021 |
- Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. - Danh mục sản phẩm: Apixaban Tablets 2.5 mg, 5 mg; Atazanavir Sulfate và Ritonavir Tablets 300 mg/100 mg; Dolutegravir, Emtricitabine và Tenofovir Alafenamide 50 mg /200 mg/25 mg; Dolutegravir, Lamivudine và Tenofovir Alafenamide Tablets 50 mg/300 mg/25 mg; Dolutegravir, Lamivudine và Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 50 mg/300 mg/300 mg; Emtricitabine và Tenofovir Alafenamide Tablets 200 mg/25 mg; Emtricitabine và Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 200 mg / 300 mg; Lamivudine và Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300 mg/300 mg; Phentermine Capsules 15 mg, 30 mg, 40 mg; Sertraline Hydrochloride Tablets USP 100 mg, 25 mg, 50 mg; Celecoxib Capsules 400 mg, 200 mg, 100 mg, 50 mg; Doxycycline Capsules USP 100 mg, 50 mg
- Thuốc không vô trùng: Thuốc bột uống, viên nén, viên nén bao phim. - Đóng gói sơ cấp: Thuốc bột uống, viên nén, viên nén bao phim. - Đóng gói thứ cấp. - Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (không vô trùng), Hóa học/Vật lý (thử nghiệm độ ổn định) - Các sản phẩm được thanh tra: Apixaban Hormosan 2,5 mg film-coated tablets; Apixaban Hormosan 5 mg film-coated tablets; Raltegravir 600 mg film-coated tablets.
*Thuốc không vô trùng (không bao gồm các thuốc chứa kháng sinh cephalosporin, penicillin, thuốc độc tế bào và hormone): viên nang, viên nén, viên nén bao phim. - Danh mục sản phẩm: Không sản xuất trong 3 năm gần đây: Rifampin and Isoniazid Tablets 60mg/30mg; Rifampin, Isoniazid and Pyrazinamide Tablets USP (150mg, 75mg, 400mg); Rifampicin, Isoniazid and Pyrazinamide Tablets (60mg, 30mg, 150mg); Rifampin, Isoniazid and Ethambutol Hydrochloride Tablets (150mg, 75mg, 275mg); Rifampin, Isoniazid, Pyrazinamide and Ethambutol Hydrochloride Tablets USP (150mg, 75mg, 400mg, 275mg); Bisoprolol Fumarate and Hydrochlorothiazide Tablets (2.5mg, 6.25mg); Bedaquiline Tablets 100 mg; Ethambutol Hydrochloride Tablets IP 200mg; Ethambutol Tablets BP 100mg, 200mg, 400mg, 600mg, 800mg, 1000mg; Ethambutol and Isoniazid Tablet (400mg, 150mg); Ethambutol and Isoniazid Tablet IP (800mg, 300mg); Ethambutol Hydrochloride 400mg & Isoniazid 150mg Tablets; Ethambutol Hydrochloride 800mg & Isoniazid 300mg Tablets; Ethambutol Hydrochloride Tablets IP 200mg, 400mg, 600mg, 800mg; Ethionamide Tablets USP 250mg; Prothionamide Tablets 250mg; Ethionamide Tablets IP 250mg; Gatifloxacin Tablets 400mg; Isoniazid Tablets BP 50mg, 300mg; Isoniazid Tablets IP 300mg, 100mg; Lisinopril Tablets 5.0 mg; Rifampin, Isoniazid, Pyrazinamide, Ethambutol Hydrochloride tablets (150 mg, 75 mg, 400 mg, 275 mg); Levofloxacin Hemihydrate Tablets 500 mg, 250 mg; Lisinopril Tablets USP 10mg, 5mg; Moxifloxacin Hydrochloride Tablets 400mg; Pyrazinamide 500 mg; Pyrazinamide Tablets BP 500mg, 150mg, 400mg, 750mg; Pyrazinamide Tablets USP 750mg, 500mg, 250mg, 400mg; Pyrazinamide Tablets IP 750mg, 500mg, 100mg; Pyridoxine Hydrochloride Tablets IP 5mg; Rifampicin Capsules USP 450mg, 600mg, 150mg, 300mg; Rifampicin Capsules BP 150mg, 300mg, 450mg, 600mg; Rifabutin Capsules USP 150mg; Rifampin and Isoniazid Capsules USP (450mg/300mg); Ribavirin Capsules 200mg; Rifampicin Capsule IP 600mg, 300mg; Rifampicin & Isoniazid Capsules (450mg/300mg); Rifampin and Isoniazid Tablets (60mg/30mg); Rifampin, Isoniazid and Ethambutol Hydrochloride Tablet (150mg, 75mg, 275mg); Rifampin, Isoniazid and Pyrazinamide Tablets (60mg, 30mg, 150mg); Rifampicin and Isoniazid Tablets (100mg/100mg); Rifampin, Isoniazid and Pyrazinamide Dispersible Tablets (75mg, 50mg, 150mg); Rifampin and Isoniazid Dispersible Tablets 75mg/50mg. Sản xuất trong 3 năm gần đây: Combipack of Ethambutol Hydrochloride and Isoniazid Tablets and Rifampicin Capsules BP (800mg, 300mg, 450mg); Combipack of Ethambutol Hydrochloride and Isoniazid Tablets IP and Rifampicin Capsules IP (800mg, 300mg, 450mg); Combipack of Ethambutol Hydrochloride and Isoniazid Tablets, Pyrazinamide Tablet USP and Rifampicin Capsules BP (800mg, 300mg, 750mg, 450mg); Combipack of Ethambutol Hydrochloride and Isoniazid Tablets IP, Pyrazinamide Tablet IP and Rifampicin Capsules IP (800mg, 300mg, 750mg, 450mg); Rifampin and Isoniazid Tablets (150mg/75mg); Rifampicin and Isoniazid Tablets IP (150mg/75mg); Amlodipine Besylate Tablets 2.5 mg, 5 mg, 10 mg; Bisoprolol Fumarate and Hydrochlorothiazide Tablets (5mg/6.25mg, 10mg/6.25mg); Bisoprolol Fumarate Tablets 10 mg, 5 mg; Ethambutol Hydrochloride Tablet IP 200mg, 400mg, 600mg, 800mg, 1000mg; Ethambutol Tablets BP 400mg; Cycloserine Capsules USP 250mg; Frusemide and Spironolactone Tablets (20mg/50mg); Hydroxychloroquine Sulfate Tablets 200 mg USP; Isoniazid Tablets BP 100mg; Lisinopril Tablets BP 10 mg; Lisinopril Dihydrate & Hydrochlorothiazide Tablets 10mg/12.5mg, 20mg/12.5mg; Moxifloxacin Hydrochloride Tablet 400mg; Oseltamivir Phosphate for Oral Suspension 6 mg/ml; Prothionamide Tablets 250mg; Rifampicin Capsules IP 450mg, 150mg, 300mg, 600mg; Rifampin Capsules USP 300mg, 150mg; Rifampicin and Isoniazid Capsules (450mg/300mg); Rifampin and Isoniazid Capsules USP 450mg/300mg, 150mg/150mg; Rifabutin Capsules 150mg; Rifampin, Isoniazid, Pyrazinamide and Ethambutol Hydrochloride Tablets USP (150mg, 75mg, 400mg, 275mg); Rifampin, Isoniazid and Pyrazinamide Tablets USP (150mg, 75mg, 400mg); Rifapentine Tablets 300 mg, 150mg; Rifapentine and Isoniazid Tablets 300mg/300mg; Rifampicin and Isoniazid Tablets 150mg/100mg, 100mg/100mg, 300mg/150mg; Rifampicin Tablets 150mg, 300mg; Rifampicin, Isoniazid and Ethambutol Hydrochloride Tablets IP (150mg, 75mg, 275mg); Rifampicin, Isoniazid, Pyrazinamide and Ethambutol Hydrochloride Tablets IP (150mg, 75mg, 400mg, 275mg); Rifampin and Isoniazid Tablets 150mg/75mg; Rifampin and Isoniazid Dispersible Tablets 75mg/50mg; Losartan Potassium Tablet 100 mg, 50 mg.
* Viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén * Đóng gói * Kiểm tra chất lượng
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| <div>Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)</div> | Lupin Limited | Ấn Độ | Dược điển Châu Âu hiện hành | TV.CEFALEXIN 250 | 09/03/2031 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited | India . | EP hiện hành (EP 11.2) | Sarvetil | 14/08/2030 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited | M.P. India | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 20/12.5 | 02/06/2030 |
| Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành | Bicelor 500mg/5ml | 02/06/2030 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 250 | 03/04/2030 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 10/12.5 | 13/03/2030 |
| Cefaclor<br>(dưới dạng Cefaclor monohydrat) | Lupin Limited. | Ấn Độ | USP hiện hành | Cefaclor 250mg | 13/03/2030 |
| Cefaclor<br>(dưới dạng Cefaclor monohydrat) | Lupin Limited. | Ấn Độ | USP hiện hành | Cefaclor 250mg | 13/03/2030 |
| Ezetimib | Lupin Limited | INDIA | USP 43 + In-house | Sollezem | 15/09/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 250 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 250 | 01/07/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Lupin Limited | INDIA | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Cefalex 500 | 01/07/2029 |
| Cefaclor (Dưới dạng Cefaclor monohydrat 524 mg) | LUPIN LIMITED | Ấn Độ | USP41 | Stareclor 500 Cap | 06/06/2029 |
| Empagliflozin | Lupin Limited | INDIA | TCNSX | Jarbizin 25mg | 07/11/2028 |
| Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) | Lupin Limited | Ấn Độ | Dược điển Châu Âu hiện hành | TV.Cefalexin 250mg | 15/10/2028 |
| Rifampicin | Lupin Limited | Ấn Độ | Ph. Eur. phiên bản hiện hành& In-house | Rifamar 300mg | 23/08/2028 |
| Febuxostat | Lupin Limited | INDIA | NSX | Xotagout 40 | 23/08/2028 |
| Cefadroxil monohydrat (compacted) <div>(tương đương Cefadroxil 1000mg) </div><div><br></div> | Lupin Limited | Ấn Độ | Dược điển Anh hiện hành | Cefadroxil 1000mg | 16/08/2028 |
| Ethambutol hydrochloride | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | ETHAMBUTOL 400 | 02/06/2026 |
| Cephalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2013 | Broncocef | 23/03/2026 |
| Cefalexin monohydrate (compacted) | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | Cefalexin 500mg | 05/03/2026 |
| Cefadroxil monohydrat | Lupin Limited | INDIA | BP 2016 | Dobixil 500mg | 20/12/2025 |
| Cefadroxil | Lupin | Ấn Độ | BP | URABCIN | 20/12/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | TV-Droxil 500mg | 20/12/2025 |
| Cefaclor monohydrat | LUPIN LIMITED | INDIA | USP 40 | MEBIFACLOR | 20/12/2025 |
| cefaclor monohydrat | Lupin Limited | INDIA | USP 40 | EROCLOR | 20/12/2025 |
| Cefadroxil (dưới dạng cefadraxil monohydrat) | Lupin limited. | INDIA | BP 2016 | Cefadroxil 500 mg | 20/12/2025 |
| Cefaclor monohydrate | LUPIN LIMITED | INDIA | USP 41 | Stareclor 250 Sac | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | EP 9.0 | SM.Cefadroxil 500 | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | EP 9.0 | SM.Cefadroxil 250 | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrat | Lupin Limited | INDIA | BP 2014 | — | 14/06/2025 |
| Cefalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2016 | Cefalexin 250mg | 14/06/2025 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | Cefadroxil 500mg | 14/06/2025 |
| Ethambutol hydrochloride | Lupin Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Ethambutol IMP 400 mg | 30/12/2024 |
| Cefaclor monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | Kefcin 375 SR | 22/10/2024 |
| Cefaclor monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 40 | FALOXIN | 31/07/2024 |
| Cephalexin monohydrat | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | — | 31/07/2024 |
| Cefaclor monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 37 | CADICEFACLOR 500 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2014 | NA | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2014 | NA | 26/02/2024 |
| Cefadroxil monohydrat (compacted) | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | N/A | 26/02/2024 |
| Ezetimibe | LUPIN LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cephalexin (dùng dưới dạng Cefalexin monohdrat) | Lupin Limited | INDIA | BP 2013 | — | 26/02/2024 |
| Cefaclor monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | CEFACLOR 250 | 26/02/2024 |
| Febuxostat | Lupin Limited | INDIA | NSX | TTZik | 14/06/2023 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Lupin Limited | INDIA | BP 2017 | Cefalexin 500 mg | 21/02/2023 |
| Cephalexin monohydrat | Lupin Limited | INDIA | BP 2018 | Ceframid 1000 | 30/12/2022 |
| Febuxostat | Lupin Limited | INDIA | NSX | Xotagout 80 | 31/07/2022 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited. | INDIA | EP 9.0 | LISINOPRIL 5 mg | 21/06/2022 |
| Cephalexin | Lupin Limited | INDIA | USP 38 | Firstlexin 250 DT. | 21/06/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin limited | INDIA | BP 2017 | — | 05/02/2022 |
| Cefaclor monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP 39 | — | 14/11/2021 |
| Cefalexin monohydrate compacted | Lupin Limited | INDIA | BP 2017 | Cefalexin 500mg | 15/04/2021 |
| Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) | Lupin Limited | INDIA | BP 2015 | Hapenxin capsules | 22/03/2021 |
| Cefaclor monohydrate | Lupin Limited | INDIA | USP39 | — | 16/12/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | INDIA | BP 2015 | — | 21/07/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Lupin Limited | ITALY | BP 2015 | — | 21/07/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.