Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 43 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Momencef S 375 mg | 893110095926 | Sultamicilin 375 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FLUCLOXACILLIN 250 mg | 893110095826 | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 250 mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FLUCLOXACILLIN 125 mg | 893110095726 | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 125 mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Amoxicillin 250 mg | 893110010626 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Niflad S | 893110243525 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 600mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Imefed SC 250mg/62,5mg | 893110136425 (cũ: VD-32838-19) | Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg | 893110136225 (cũ: VD-33451-19) | Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat-syloid (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lanam SC 400mg/ 57mg | 893110136625 (cũ: VD-32520-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lanam SC 200mg/ 28,5mg | 893110136525 (cũ: VD-32519-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : syloid 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pharmox IMP 250mg | 893110136725 (cũ: VD-31725-19) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imefed 500mg/125mg | 893110136325 (cũ: VD-31718-19) | Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1 330,13mg) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder 600,23mg) 500mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pharmox IMP 500mg | 893110216200 (cũ: VD-33994-20) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pharmox IMP 1g | 893110093100 | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 1000mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Amoxicillin/ Acid clavulanic 875 mg/ 125 mg | 893110024000 (cũ: VD-33452-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Biocemet tab 500mg/62,5mg | 893110809824 (cũ: VD-33450-19) | Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Niflad ES | 893110848224 (cũ: VD-33455-19) | Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 600mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Lanam DT 400 mg/ 57 mg | 893110848124 (cũ: VD-33454-19) | Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 400mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Lanam DT 200 mg/ 28,5 mg | 893110848024 (cũ: VD-33453-19) | Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Amoxicillin/ Acid clavulanic 500 mg/125 mg | 893110809924 (cũ: VD-31117-18) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Imefed DT 500 mg/ 125 mg | 893110666224 (cũ: VD-31716-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Amoxicillin 500 mg | 893110596024 (cũ: VD-28666-18) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Oxacillin IMP 500 mg | 893110437724 (cũ: VD-31723-19) | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat compacted) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Oxacillin IMP 250 mg | 893110437624 (cũ: VD-31722-19) | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat compacted) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Momencef 375 mg | 893110437524 (cũ: VD-31721-19) | Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Biocemet DT 500 mg/ 62,5 mg | 893110415724 (cũ: VD-31719-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat-Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Pharmox IMP 1g | 893110388324 (cũ: VD-31724-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 1000mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Imefed DT 875 mg/ 125 mg | 893110415924 (cũ: VD-31720-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Imefed 625 mg | 893110388224 (cũ: VD-31717-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg | 893110415824 (cũ: VD-31715-19) | Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Pharmox IMP 500mg | 893110388424 (cũ: VD-32839-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| IMEXCIL SC 250 mg/ 31,25 mg | 893110271824 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 400mg/57mg/5mL | 893110271924 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL | 893110272024 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 399mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 2.800mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL | 893110272124 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 750mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 6000mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL | 893110272224 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 643,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 9.000mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Momencef S 250mg | 893110418423 | Sultamicilin 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Momencef 750mg | 893110127623 | Sultamicilin (dưới dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Cloxacillin IMP 250mg | VD-35940-22 | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri compacted) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| NERUSYN DT 250 mg | VD-35941-22 | Sultamicilin 250mg 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Momencef MD 375 mg/7,5 ml | VD-35668-22 | Mỗi 10g chứa Sultamicilin 5000 mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Clotral | VD-35628-22 | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mg 500mg | Viên nang cứng (tím - trắng) | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Imefed DT 250mg/125mg | VD-34937-21 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg 250mg, 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Imefed 250 mg/ 31,25 mg | 893110320100 (cũ: VD-31714-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sultamicilin | Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç San. A.Ş.) | Turkey | EP hiện hành | Momencef S 375 mg | 15/06/2031 |
| Sultamicilin | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Momencef S 375 mg | 15/06/2031 |
| Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Amoxicillin 250 mg | 09/03/2031 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Niflad S | 02/06/2030 |
| Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited. (tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited) | INDIA | EP hiện hành | Niflad S | 02/06/2030 |
| Amoxicilin trihydrat powder (Tên tiếng Anh của dược chất: Amoxicillin trihydrate powder) | The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Imefed SC 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Kali clavulanat - syloid 1:1 (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate with silicon dioxide (1:1)) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Imefed SC 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Kali clavulanat - syloid 1:1 (Tên tiếng Anh của dược chất: Clavulanate potassium - silicon dioxide (1:1)) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Imefed SC 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Amoxicilin trihydrat powder (Amoxicillin trihydrate powder) | Deretil S.A. | Spain | EP hiện hành | Imefed 500mg/125mg | 03/04/2030 |
| Amoxicillin trihydrate powder | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited (Tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited) | INDIA | EP hiện hành | Amoxicilin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg Tên cũ: Imefed SC 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Clavulanat kali : Syloid (1:1) (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Clavulanat kali : Syloid (1:1) (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate and silicon dioxide 1:1) | Suanfarma Italia S.p.A. | ITALY | EP hiện hành | Amoxicillin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Pharmox IMP 1g | 31/10/2029 |
| Amoxicilin trihydrat compacted (Tên tiếng Anh: Amoxicillin trihydrate (compacted)) | The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. | China. | EP hiện hành | Cepmox-Clav 875 mg/ 125 mg | 23/10/2029 |
| Amoxicilin trihydrat compacted (Tên tiếng Anh: Amoxicillin trihydrate (compacted)) | The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. | P.R.China. | EP hiện hành | Cepmox-Clav 875 mg/ 125 mg | 23/10/2029 |
| Amoxicilin trihydrate compacted | Deretil S.A. | Spain | EP hiện hành | CEPMOX-CLAV 625 mg | 06/06/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (Dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg | 05/05/2029 |
| Amoxicilin (Dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited. | INDIA | EP hiện hành | Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg | 05/05/2029 |
| Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Imefed MD 400mg/57mg/5mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 400mg/57mg/5mL | 05/05/2029 |
| Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited. | INDIA | EP hiện hành | Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri monohydrat compacted) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Flucloxacilin 250mg | 07/11/2028 |
| Sultamicilin | Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (Tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç Sanayii Ticaret A.Ş) | Turkey | EP hiện hành (EP 10.6) | Momencef S 250mg | 22/10/2028 |
| Sultamicillin Ph. Eur | Apitoria Pharma Private Limited (Unit-IV) | INDIA | EP hiện hành | Momencef S 250 mg | 22/10/2028 |
| Sultamicillin tosilate dihydrate Ph. Eur | Apitoria Pharma Private Limited Unit -IV | INDIA | EP hiện hành | Momencef 750mg | 31/05/2028 |
| Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1 (tên tiếng Anh: Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Imefed DT 875 mg/ 125 mg | 06/06/2027 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 9.0 | Imefed DT 250mg/125mg | 23/02/2026 |
| Amoxicillin trihydrate | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited (Tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited) | INDIA | EP 9.0 | Imefed DT 250mg/125mg | 23/02/2026 |
| Amoxicillin trihydrate compacted | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP 9.0 | Pharmox IMP 500 mg | 14/06/2025 |
| Sultamicillin tosilate dihydrate | Apitoria Pharma Private Limited Unit-IV | INDIA | EP hiện hành | Momencef 375mg | 30/12/2024 |
| Amoxicillin trihydrate | The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Biocemet tab 500mg/62,5mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Cepmox-Clav 875 mg/125 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Biocemet Tab 500 mg/ 62,5 mg | 22/10/2024 |
| Amoxicillin trihydrate | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Cepmox-Clav 875 mg/125 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 | Imefed SC 250mg/62,5mg | 31/07/2024 |
| Amoxicillin trihydrate compacted | DSM Sinochem Pharmaceuticals India Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Pharmox IMP 500mg | 31/07/2024 |
| Amoxicillin trihydrate powder | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited (Tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited) | INDIA | EP 9.0 | Imefed SC 250mg/62,5mg | 31/07/2024 |
| Amoxicillin trihydrate | Deretil S.A. | Spain | EP hiện hành | LANAM SC 400 mg/ 57 mg | 19/03/2024 |
| Potassium Clavulanate-syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | LANAM SC 400 mg/ 57 mg | 19/03/2024 |
| Amoxicillin trihydrate | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | BP hiện hành | Imefed DT 875 mg/125 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with Avicel (1:1) | Suanfarma Italia S.p.A. | ITALY | EP hiện hành | Imefed DT 250 mg/31,25 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed DT 250 mg/31,25 mg | 26/02/2024 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | Chi nhánh Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Imexpharm - Nhà Máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Việt Nam | EP hiện hành | Pharmox IMP 1g (893110093100) | 31/10/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.