Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 43 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.

43
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20257
202425
20232
20224
20211

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Momencef S 375 mg 893110095926 Sultamicilin 375 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCLOXACILLIN 250 mg 893110095826 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 250 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCLOXACILLIN 125 mg 893110095726 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 125 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Amoxicillin 250 mg 893110010626 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Niflad S 893110243525 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 600mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Imefed SC 250mg/62,5mg 893110136425 (cũ: VD-32838-19)Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg 893110136225 (cũ: VD-33451-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat-syloid (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lanam SC 400mg/ 57mg 893110136625 (cũ: VD-32520-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lanam SC 200mg/ 28,5mg 893110136525 (cũ: VD-32519-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : syloid 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pharmox IMP 250mg 893110136725 (cũ: VD-31725-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imefed 500mg/125mg 893110136325 (cũ: VD-31718-19)Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1 330,13mg) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder 600,23mg) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pharmox IMP 500mg 893110216200 (cũ: VD-33994-20)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pharmox IMP 1g 893110093100 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 1000mgViên nén phân tánViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Amoxicillin/ Acid clavulanic 875 mg/ 125 mg 893110024000 (cũ: VD-33452-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Biocemet tab 500mg/62,5mg 893110809824 (cũ: VD-33450-19)Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Niflad ES 893110848224 (cũ: VD-33455-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 600mgViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lanam DT 400 mg/ 57 mg 893110848124 (cũ: VD-33454-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 400mgViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lanam DT 200 mg/ 28,5 mg 893110848024 (cũ: VD-33453-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 200mgViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Amoxicillin/ Acid clavulanic 500 mg/125 mg 893110809924 (cũ: VD-31117-18)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Imefed DT 500 mg/ 125 mg 893110666224 (cũ: VD-31716-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Amoxicillin 500 mg 893110596024 (cũ: VD-28666-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Oxacillin IMP 500 mg 893110437724 (cũ: VD-31723-19)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Oxacillin IMP 250 mg 893110437624 (cũ: VD-31722-19)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Momencef 375 mg 893110437524 (cũ: VD-31721-19)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Biocemet DT 500 mg/ 62,5 mg 893110415724 (cũ: VD-31719-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat-Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pharmox IMP 1g 893110388324 (cũ: VD-31724-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 1000mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Imefed DT 875 mg/ 125 mg 893110415924 (cũ: VD-31720-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Imefed 625 mg 893110388224 (cũ: VD-31717-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg 893110415824 (cũ: VD-31715-19)Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pharmox IMP 500mg 893110388424 (cũ: VD-32839-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
IMEXCIL SC 250 mg/ 31,25 mg 893110271824 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 400mg/57mg/5mL 893110271924 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL 893110272024 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 399mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 2.800mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL 893110272124 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 750mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 6000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL 893110272224 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 643,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 9.000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Momencef S 250mg 893110418423 Sultamicilin 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Momencef 750mg 893110127623 Sultamicilin (dưới dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 750mg 750mgViên nén bao phimViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Cloxacillin IMP 250mg VD-35940-22 Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri compacted) 250mg 250mgViên nang cứngViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
NERUSYN DT 250 mg VD-35941-22 Sultamicilin 250mg 250mgViên nén phân tánViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Momencef MD 375 mg/7,5 ml VD-35668-22 Mỗi 10g chứa Sultamicilin 5000 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Clotral VD-35628-22 Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mg 500mgViên nang cứng (tím - trắng)Việt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Imefed DT 250mg/125mg VD-34937-21 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg 250mg, 125mgViên nén phân tánViệt Nam23/02/2021Không ghi
Imefed 250 mg/ 31,25 mg 893110320100 (cũ: VD-31714-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Sultamicilin Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç San. A.Ş.)TurkeyEP hiện hànhMomencef S 375 mg15/06/2031
Sultamicilin Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP hiện hànhMomencef S 375 mg15/06/2031
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhAmoxicillin 250 mg09/03/2031
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhNiflad S02/06/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private Limited. (tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited)INDIAEP hiện hànhNiflad S02/06/2030
Amoxicilin trihydrat powder (Tên tiếng Anh của dược chất: Amoxicillin trihydrate powder) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhImefed SC 250mg/62,5mg03/04/2030
Kali clavulanat - syloid 1:1 (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate with silicon dioxide (1:1)) Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhImefed SC 250mg/62,5mg03/04/2030
Kali clavulanat - syloid 1:1 (Tên tiếng Anh của dược chất: Clavulanate potassium - silicon dioxide (1:1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhImefed SC 250mg/62,5mg03/04/2030
Amoxicilin trihydrat powder (Amoxicillin trihydrate powder) Deretil S.A.SpainEP hiện hànhImefed 500mg/125mg03/04/2030
Amoxicillin trihydrate powder Centrient Pharmaceuticals India Private Limited (Tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited)INDIAEP hiện hànhAmoxicilin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg Tên cũ: Imefed SC 250mg/62,5mg03/04/2030
Clavulanat kali : Syloid (1:1) (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg03/04/2030
Clavulanat kali : Syloid (1:1) (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate and silicon dioxide 1:1) Suanfarma Italia S.p.A.ITALYEP hiện hànhAmoxicillin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg03/04/2030
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhPharmox IMP 1g31/10/2029
Amoxicilin trihydrat compacted (Tên tiếng Anh: Amoxicillin trihydrate (compacted)) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.China.EP hiện hànhCepmox-Clav 875 mg/ 125 mg23/10/2029
Amoxicilin trihydrat compacted (Tên tiếng Anh: Amoxicillin trihydrate (compacted)) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.P.R.China.EP hiện hànhCepmox-Clav 875 mg/ 125 mg23/10/2029
Amoxicilin trihydrate compacted Deretil S.A.SpainEP hiện hànhCEPMOX-CLAV 625 mg06/06/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL05/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhImefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL05/05/2029
Acid clavulanic (Dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg05/05/2029
Amoxicilin (Dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private Limited.INDIAEP hiện hànhAmoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg05/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhImefed MD 400mg/57mg/5mL05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 400mg/57mg/5mL05/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private Limited.INDIAEP hiện hànhImefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL05/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhImefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL05/05/2029
Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri monohydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIABP hiện hànhFlucloxacilin 250mg07/11/2028
Sultamicilin Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (Tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç Sanayii Ticaret A.Ş)TurkeyEP hiện hành (EP 10.6)Momencef S 250mg22/10/2028
Sultamicillin Ph. Eur Apitoria Pharma Private Limited (Unit-IV)INDIAEP hiện hànhMomencef S 250 mg22/10/2028
Sultamicillin tosilate dihydrate Ph. Eur Apitoria Pharma Private Limited Unit -IVINDIAEP hiện hànhMomencef 750mg31/05/2028
Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1 (tên tiếng Anh: Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhImefed DT 875 mg/ 125 mg06/06/2027
Potassium clavulanate with avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Imefed DT 250mg/125mg23/02/2026
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private Limited (Tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited)INDIAEP 9.0Imefed DT 250mg/125mg23/02/2026
Amoxicillin trihydrate compacted Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 9.0Pharmox IMP 500 mg14/06/2025
Sultamicillin tosilate dihydrate Apitoria Pharma Private Limited Unit-IVINDIAEP hiện hànhMomencef 375mg30/12/2024
Amoxicillin trihydrate The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBiocemet tab 500mg/62,5mg22/10/2024
Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhCepmox-Clav 875 mg/125 mg22/10/2024
Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhBiocemet Tab 500 mg/ 62,5 mg22/10/2024
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhCepmox-Clav 875 mg/125 mg22/10/2024
Potassium clavulanate with syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0Imefed SC 250mg/62,5mg31/07/2024
Amoxicillin trihydrate compacted DSM Sinochem Pharmaceuticals India Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0Pharmox IMP 500mg31/07/2024
Amoxicillin trihydrate powder Centrient Pharmaceuticals India Private Limited (Tên cũ: DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited)INDIAEP 9.0Imefed SC 250mg/62,5mg31/07/2024
Amoxicillin trihydrate Deretil S.A.SpainEP hiện hànhLANAM SC 400 mg/ 57 mg19/03/2024
Potassium Clavulanate-syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhLANAM SC 400 mg/ 57 mg19/03/2024
Amoxicillin trihydrate Aurobindo Pharma LimitedINDIABP hiện hànhImefed DT 875 mg/125 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with Avicel (1:1) Suanfarma Italia S.p.A.ITALYEP hiện hànhImefed DT 250 mg/31,25 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed DT 250 mg/31,25 mg26/02/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtChi nhánh Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Imexpharm - Nhà Máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh LộcViệt NamEP hiện hànhPharmox IMP 1g (893110093100)31/10/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 43 số đăng ký thuốc của Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.