BTO Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

BTO Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.

44 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 43 thuốc.

43
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20172
20162
20154
20141
20135
20122
201116
201013

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Richron VN-20752-17 Rebamipid 100mg 100mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Ginkobon Tab. 120mg VN-20066-16 Ginkgo biloba leaf extract 120mgViên bao phimHàn Quốc04/09/2016Không ghi
BTO trimebutine Tab. 100mg VN-19643-16 Trimebutine maleate 100 mgViên nénHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Seobtopen VN-19196-15 Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Haxolim Injection VN-19195-15 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim hydrat) 2gBột pha tiêmHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Chuntex VN-19194-15 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 10mgViên nénHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Chuntex VN-19194-15 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 10mgViên nénHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Flocaxin VN-18331-14 Pentoxifyllin 100mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Keoverin Injecton VN-17452-13 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Btoclear VN-17408-13 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Phabico Injection VN-16735-13 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1g/4mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Deacid Injection VN-16791-13 Ceftazidim hydrat 2gBột pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Ginkobon Soft Capsule 80mg VN-15512-12 Cao lá bạch quả 80mgViên nang mềmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Inbionetginkobon VN-14477-12 Dịch chiết lá bạch quả 17,5mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Ramezole VN-14018-11 Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Newpenem VN-14014-11 Imipenem; Cilastatin sodium 500mg Imipenem anhydrous; 500mg CilastatinBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Inbionetdesnol Tablet VN-13510-11 Tripotasium Bismuth dicitrate 300mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Inbionethepatin VN-13511-11 L-Ornithine - L - Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Osomin Capsule VN-13753-11 Crystalline Glucosamine sulfate 625mgViên nang cứngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Udexcale Soft Cap VN-12890-11 Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg 50mg; 10mg; 5mgViên nang mềmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Btoinfaxin Tablet VN-12533-11 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionetceroxil Capsule 500mg VN-12183-11 Cefadroxil 500mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionetinbicol Inj. 500mg VN-12184-11 Citicoline 500mgDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionetinfixim Capsule 100mg VN-12185-11 Cefixime 100mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Inbionettora injection VN-12186-11 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Lockpain Tablet VN-12214-11 Clonixin Lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Btogaron soft capsule VN-11930-11 Arginine Tidiacecate 200mgViên nang mềmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Inbionetinfixim Capsule 200mg VN-11695-11 Cefixime 200mgViên nang cứngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Inbionetincef Capsule 500mg VN-11694-11 Cefradine 500mgViên nang cúngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Inbionetarosamin capsule VN-11693-11 Glucosamine sulfate 250mgViên nang cứngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Presolon Tablet 4mg VN-10773-10 Methylprednisolone 4mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Inbionetwitran VN-10772-10 Ranitidine, Aluminium Oxide, Magumsium Oxide --Viên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Inbionetceftil Tablet VN-10771-10 Cefuroxim Acetyl 250mg CefuroximeViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Inbionet Cerazon Inj 1g VN-9950-10 Natri Cefoperazone 1gThuốc bột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Viên nang mềm ETS VN-10341-10 Isotretinoin 10mgViên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Silytamin Tablet 200mg VN-10340-10 Cardus marianus 140mg silymarin; 60mg SilybinViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Silytamin Tablet 100mg VN-10339-10 Cao Cardus marianus 70mg silymarin; 30mg SilybinViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Inbionettorecals Soft capsule VN-9952-10 Precipitated Calcium carbonate; concentrated Cholecalciferol 750mg;0,1mgViên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Inbionethemona Softcapsule VN-9951-10 Dried ferrous sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, DL-Serine --Viên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Lodio Capsule VN-9463-10 Etodolac 200mgViên nang cứngHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Muratic Capsule VN-5013-10 Thymomodulin 80mgViên nang cứngHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Presolon Tablet 16mg VN-5014-10 Methylprednisolone 16mgViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Daecetam Injection VN-5010-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg; 500mgThuốc bột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Gujus Injection VN-16734-13 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1g/4mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Tinosot gel VN-20757-17 Isotretinoin 0,5mg/g 0,5mg/gGel bôi daHàn Quốc18/09/2017Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của BTO Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 43 số đăng ký thuốc của BTO Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
BTO Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.