Anfarm Hellas S.A: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Anfarm Hellas S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

12 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 40 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

40
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
20255
20245
20237
20221
20212
20202
20192
20132
20122
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vortimal 520110065426 Voriconazol 200mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Moxitu 520115065326 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyềnGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin 50mg 520110062526 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nipogalin 1500mg 520110037726 (cũ: VN-22323-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1500mgBột pha tiêmGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nipogalin 750mg 520110030026 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sugammadex 100mg/ml 520110025926 Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mgDung dịch tiêm tĩnh mạchGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Caspofungin 70mg 520110025826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Delecit 520110024426 Daptomycin 350mg (Lượng đóng dư 5,0% để đảm bảo thể tích yêu cầu trên nhãn được rút ra khỏi lọ sau khi hoàn nguyên, tương ứng Daptomycin 368mg)Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyềnGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Amikan 520110337025 (cũ: VN-17299-13)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2mlDung dịch tiêmGreece13/08/2025 Đến 13/08/2030
Eselan 40 mg 520110305725 Omeprazole 40mgViên nang cứng bao tan trong ruộtGreece15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sugamedin 520110301225 Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mgDung dịch tiêmGreece15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pramital 520110016625 (cũ: VN-21205-18)Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20mgViên nén bao phimGreece22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vizimtex 520110002325 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 262,02mg) 250mgViên nén bao phimGreece01/01/2025 Đến 01/01/2030
Digoxin/Anfarm 520110518724 (cũ: VN-21737-19)Digoxin 0,5mg Digoxin 0,5mgDung dịch tiêmGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Solezol 520110519424 (cũ: VN-21738-19)Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mgBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Pramital 520110519524 (cũ: VN-21385-18)Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mg Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mgViên nén bao phimGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Vomisafe 520110350524 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydrochlorid ) 250mcg/5ml Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydrochlorid ) 250mcg/5mlDung dịch tiêmGreece28/05/2024 Đến 28/05/2029
Nimedine 520110005324 (cũ: VN-20674-17)Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêm truyềnGreece02/01/2024 Đến 02/01/2029
Vlofinox 520115431023 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlDung dịch truyềnGreece26/10/2023 Đến 26/10/2028
Ulceron 520110070823 (cũ: VN-20256-17)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Maxilin 520110070423 (cũ: VN-20410-17)Clarithromycin 500mgBột pha tiêm truyềnGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Meropenem/Anfarm 520110070623 (cũ: VN-20408-17)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gBột pha tiêm truyềnGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Meropenem/Anfarm 520110070523 (cũ: VN-20409-17)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mgBột pha tiêm truyềnGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ozarium 520110070723 (cũ: VN-20411-17)Losartan Kali 100mgViên nén bao phimGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Vizimtex 520110070923 (cũ: VN-20412-17)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mgBột pha tiêm truyềnGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Neo-Endusix VN-20244-17 Tenoxicam 20mg Tenoxicam 20mgBột đông khô pha tiêmGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Butagan Syrup 7,5mg/5ml VN-22971-21 Butamirat citrat 7,5mg/5ml 7,5mg/5mlSiroGreece28/11/2021 Đến 28/11/2026
Linezan VN-22769-21 Linezolid 2mg/ml 2mg/mlDung dịch truyềnHy Lạp19/04/2021Không ghi
Sulbenin 10mg/Tab VN-22603-20 Donepezil hydrochloride 10mg 10mgViên nén bao phimHy Lạp30/12/2020Không ghi
Sulbenin 5mg/Tab VN-22604-20 Donepezil hydrochloride 5mg 5mgViên nén bao phimHy Lạp30/12/2020Không ghi
Nipogalin 750mg VN-22324-19 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg 750mgBột pha tiêmHy Lạp22/10/2019Không ghi
Aristin-C VN-21810-19 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactate) 200mg 200mgDung dịch truyền tĩnh mạchHy Lạp19/03/2019Không ghi
Somaritin VN-17298-13 Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate hydrate) 3mg/ống;Bột đông khô pha tiêmHy lạp26/12/2013Không ghi
Eselan VN-15404-12 Omeprazole Natri 40mg Omeprazolebột đông khô pha tiêmHy lạp21/06/2012Không ghi
Aristin-C VN-15021-12 Ciprofloxacin 200mgdung dịch truyền tĩnh mạchHy lạp21/03/2012Không ghi
Vesicare 5mg VN1-282-10 Solifenacin succinate 5mgViên nén bao phimHy lạp14/04/2010Không ghi
Vesicare 10mg VN1-281-10 Solifenacin succinate 10mgViên nén bao phimHy lạp14/04/2010Không ghi
Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM) VN-5102-10 Ceftriaxon Natri Ceftriaxon 1g/lọBột pha tiêmHy lạp06/01/2010Không ghi
Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IV) VN-5103-10 Ceftriaxon Natri Ceftriaxon 1g/lọBột pha tiêmHy lạp06/01/2010Không ghi
Somargen VN-16163-13 somatostatin (dưới dạng somatostatin acetate) 3mg/lọbột đông khô pha tiêmHy lạp17/01/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMP88893/ 20-08-2025National Organization for Medicines (EOF), Greece14/09/202510/07/2028
EU-GMP82782/ 4-8-2022National Organization for Medicines (EOF), Greece20/09/202226/06/2025
EU-GMP82782/4-8-2022National Organization for Medicines (EOF), Greece20/09/202226/06/2025
EU-GMP62713/23-4-2019National Organization for Medicines (EOF), Greece10/07/201930/12/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 88893/ 20-08-2025

*Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. Thuốc dạng rắn và cấy ghép (bao gồm cả thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và carbapenem). + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ; dung dịch thể tích lớn. + Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc bán rắn; viên nén, viên bao phim. + Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc bán rắn; viên nén, viên bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/ vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 82782/ 4-8-2022

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc dạng rắn và cấy ghép (chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và carbapenem). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; Dung dịch thể tích lớn. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc dạng bán rắn; Viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc dạng bán rắn; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 82782/4-8-2022

*Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc dạng rắn và cấy ghép (bao gồm cả thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và carbapenem). + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ; dung dịch thể tích lớn. + Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc bán rắn; viên nén, viên bao phim. + Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc bán rắn; viên nén, viên bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/ vật lý; sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 62713/23-4-2019

*Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc dạng rắn và cấy ghép (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và carbapenem). + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ; dung dịch thể tích lớn. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc bán rắn; viên nén, viên bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm cephalosporins và carbapenem).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Anfarm Hellas S.A đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 40 số đăng ký thuốc của Anfarm Hellas S.A. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Anfarm Hellas S.A xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.