Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP
Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
17 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 38 thuốc; sản xuất 40 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Số đăng ký được cấp theo năm
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Danh sách số đăng ký thuốc
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Levonorgestrel Không kê đơn | 893100165626 (cũ: VD-27327-17) | Levonorgestrel 0,03 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hormovag | 893110017426 | Neomycin sulfat 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin B sulfat 35000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| VITOROSTEX Không kê đơn | 893100101125 | levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mercellen Không kê đơn | 893100113725 | Levonorgestrel 0,03mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Miconazol 400 | 893110101225 | Miconazol nitrat 400mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Polygynex | 893110101325 | Miconazol nitrat 400mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Euliza Không kê đơn | 893100113625 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Newlevo Không kê đơn | 893100244100 (cũ: VD-18819-13) | Levonorgestrel 0,03mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diandays | 893110155300 | Cyproteron acetat 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mifewomen | 893110907824 (cũ: VD-33211-19) | Mifepriston 200mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bocinor Không kê đơn | 893100907724 (cũ: VD-18816-13) | Levonorgestrel 1,5mg | viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| AVAROSTEX Không kê đơn | 893100752524 | Levonorgestrel 0,03mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| bigAvalo | 893110511124 (cũ: VD-21966-14) | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Texpre Prednisolon | 893110454324 (cũ: VD-29992-18) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Newzavalo Không kê đơn | 893100116124 (cũ: QLĐB-588-17) | Levonorgestrel 0,03mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Mifepriston | 893110353423 (cũ: VD-18818-13) | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Vinafolin | 893110314123 (cũ: VD-20333-13) | Ethinylestradiol 0,05mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Happynor Không kê đơn | 893100101223 (cũ: VD-18817-13) | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Testosteron 40mg | VD-33771-19 | Testosteron undecanoat 40mg 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Propylthiouracil | VD-28325-17 | Propylthiouracil 50 mg 50 mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sildenafil 50 mg | VD-27328-17 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thiamazol 5 mg | VD-26437-17 | Thiamazol 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Turifast | QLĐB-464-14 | Allylestrenol 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Misoprostol | VD-20509-14 | Misoprostol 200 mcg | viên nén | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Misoprostol Ciel | VD-20510-14 | Misoprostol 200 mcg 200 mcg | viên nén | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Thiamazole 10 mg | VD-20332-13 | Thiamazole 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Avalo | QLĐB-407-13 | Levonorgestrel 0,03 mg | viên nén | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Emidexa 16 | VD-19602-13 | Methylprednisolon 16 mg | viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Vinathyrox 100 mcg | VD-19130-13 | levothyroxin natri 100 mcg | viên nén | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Emidexa 4 | VD-19129-13 | Methyl prednisolon 4mg | viên nén | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Beritox | VD-18481-13 | Dydrogesterone 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Clomifene | VD-18482-13 | Clomifene citrate 50 mg 50 mg | viên nén | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ciel EC 25 | VD-18066-12 | Mifepristone 25 mg | viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Zinvial | VD-10668-10 | tibolone 2,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Proavalo Không kê đơn | 893100321500 (cũ: VD-25898-16) | Levonorgestrel 0,03mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Maxxvictoria Không kê đơn | 893100083100 (cũ: VD-25899-16) | 1,5mg Levonorgestrel | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Hết hạn |
| Victoria Không kê đơn | 893100115323 (cũ: QLĐB-759-19) | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| WELSAFE | QLĐB-478-15 | Viên màu vàng chứa Ethinylestradiol 0,03 mg, Levonorgestrel 0,125 mg; Viên màu nâu chứa: ferrosi fumaras 75 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Oganofolin | VD-14820-11 | Ethinylestradiol 0,05mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Stopzhere | QLĐB-490-15 | Levonorgestrel 1,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 312/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GLP | 312/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 380/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Phạm vi chứng nhận theo giấy 312/GCN-QLD
- 2. Thuốc không vô trùng
- 2.1. Thuốc không vô trùng
- 2.1.2. Viên nang mềm
- 2.1.13. Viên nén
- 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
- 6. Đóng gói
- 6.1. Đóng gói sơ cấp
- 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 6.2. Đóng gói thứ cấp
- 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 7. Kiểm tra chất lượng
- 7.1. Vi sinh
- 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
- 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
- 7.2. Hóa học / Vật lý
Phạm vi chứng nhận theo giấy 312/GCN-QLD
- 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
- 1.3 Định tính bằng phương pháp quang phổ huỳnh quang
- 1.9 Sắc ký giấy
- 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
- 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
- 1.17 Xác định chỉ số pH
- 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
- 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
- 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
- 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
- 1.23 Xác định nhiệt độ sôi và khoảng chưng cất
- 1.25 Xác định điện dẫn suất
- 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
- 1.30 Xác định chỉ số acid
- 1.31 Xác định chỉ số ester
- 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
- 1.33 Xác định chỉ số iod
- 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
- 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
- 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
- 1.38 Xác định các chất oxy hóa
- 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
- 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
- 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
- 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
- 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
- 1.47 Xác định tro không tan trong acid
- 1.48 Xác định tro toàn phần
- 1.49 Xác định tro sulfat
- 1.50 Xác định tro tan trong nước
- 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
- 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
- 1.54 Phương pháp chuẩn độ bằng nitrit
- 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
- 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
- 1.60 Định lượng vitamin A
- 1.61 Phương pháp phân tích acid amin
- 1.64 Xác định dung môi tồn dư
- 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
- 1.71 Định lượng vitamin D
- 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
- 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
- 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
- 1.76 Thử độ rã của thuốc đạn và thuốc trứng
- 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
- 1.79 Xác định giới hạn tiểu phân
- 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
- 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
- 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
- 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật
Phạm vi chứng nhận theo giấy 380/GCN-QLD
- 2. Thuốc không vô trùng
- 2.1. Thuốc không vô trùng
- 2.1.2. Viên nang mềm
- 2.1.13. Viên nén
- 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
- 6. Đóng gói
- 6.1. Đóng gói sơ cấp
- 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 6.2. Đóng gói thứ cấp
- 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 7. Kiểm tra chất lượng
- 7.1. Vi sinh
- 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
- 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
- 7.2. Hóa học / Vật lý
Công bố nguyên liệu làm thuốc
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Neomycin sulfat<br> | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hormovag | 09/03/2031 |
| Polymyxin B sulfat | Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hormovag | 09/03/2031 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP 2024 | Hormovag | 09/03/2031 |
| levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceuticial Co., LTD | CHINA | USP 43 | Levonorgestrel 1,5 mg | 13/03/2030 |
| Miconazol nitrat | FDC limited | INDIA | EP hiện hành | Miconazol 400 | 13/03/2030 |
| Miconazol nitrat | FDC limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Polygynex | 13/03/2030 |
| Ethinylestradiol | HUNAN YUXIN PHARMACEUTICIAL CO., LTD | CHINA | USP 38 | Diandays | 21/11/2029 |
| Cyproteron acetat | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICIAL CO., LTD | CHINA | EP 10 | Diandays | 21/11/2029 |
| Levonorgestrel | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD | China. | USP 42 | Avarostex | 11/08/2029 |
| Mifepriston 200 mg | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | CP 2010 | CIEL 200 | 22/10/2024 |
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | PROGESTERON 100 mg | 22/10/2024 |
| Testosteron undecanoat Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Jiulong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP 2010 | TESTOSTERON 40 mg | 22/10/2024 |
Chứng nhận thực hành tốt (GxP)
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình đã được cấp số đăng ký?
Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Phạm vi và giới hạn của dữ liệu
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.
