Syncom Formulations (India) Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Syncom Formulations (India) Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.

45 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 43 thuốc; sản xuất 45 thuốc.

45
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20141
201310
201217
20114
201013

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lantrizon VN-18101-14 Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 30mgViên nang cứngẤn Độ11/06/2014Không ghi
Niscip-10 VN-17593-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Cefalexin 500mg VN-16381-13 Cefalexin 500mgViên nang cứngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Cefdoxm VN-16383-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén dài bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Cefnixal VN-16384-13 Cefdinir 300mgViên nang cứngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Cipeye VN-16385-13 Ciprofloxacin hydroclorid tương đương Ciprofloxacin 0,3% w/v 0,3%Dung dịch nhỏ mắtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Droxule VN-16386-13 Cefadroxil 500mgViên nang cứngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Istrax VN-16387-13 Itraconazole (dưới dạng vi hạt 21%) 100mgViên nang cứngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Losartan Potassium Tablets 50mg VN-16388-13 Losartan Kali 50mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Oxannak VN-16389-13 Tobramycin sulphate tương đương Tobramycin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Trixicam VN-16390-13 Meloxicam 7,5mgViên nénẤn Độ17/01/2013Không ghi
Norfloxacin Tablets USP 400mg VN-16067-12 Norfloxacin 400mgViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Không ghi
Zixocam VN-15639-12 Meloxicam 7,5mgViên nénẤn Độ21/06/2012Không ghi
Takanergy syrup VN-15293-12 Ferrous Gluconate, Calcium lactate pentahydrate BP, L-Lysine HCl, Thiamine HCl, Riboflavin , Pyridoxine HCl... .SiroẤn Độ21/06/2012Không ghi
Pentanis VN-15638-12 Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg PantoprazoleBột đông khô pha tiêmẤn Độ21/06/2012Không ghi
Panzotax VN-15637-12 Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg PantoprazolViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ21/06/2012Không ghi
Cefixime VN-15636-12 Cefixime trihydrate 50mg Cefixime/5mlBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Men-Easy Apocaliss 20 VN-15144-12 Tadalafil 20mgViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Men-Easy Apocaliss 10 VN-15143-12 Tadalafil 10mgViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Fiosaxim-200 VN-15142-12 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeViên nangẤn Độ21/03/2012Không ghi
Fiosaxim-100 VN-15141-12 Cefixime trihydrate 100mg CefiximeViên nangẤn Độ21/03/2012Không ghi
Cefpodoxime VN-15140-12 Cefpodoxim proxetil 50mg Cefpodoxim/5mlBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/03/2012Không ghi
Losartan Potassium Tablets 25mg VN-14821-12 Losartan kali 25mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Lokcomin 50mg VN-14820-12 Losartan kali 50mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg VN-14819-12 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên nén phân tánẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg VN-14818-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén phân tánẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefixime Tablets USP 200mg VN-14817-12 Cefixime 200mgViên nén phân tánẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefixime Tablets USP 100mg VN-14816-12 Cefixime 100mgViên nén phân tánẤn Độ11/01/2012Không ghi
Tria-Flox VN-12662-11 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cepodox VN-12660-11 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên nén dài bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cepodox VN-12661-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén dài bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Maxcid 20 VN-12036-11 Rabeprazol natri 20mgViên bao phim tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Roxithromycin tablets 150mg VN-11337-10 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Myllancid 20 VN-11334-10 Rabeprazol natri 20mgViên bao phim tan trong ruộtẤn Độ16/12/2010Không ghi
Omecom VN-11335-10 Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột Omeprazole 7.5%) 20mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Synpraz 30 VN-11338-10 Lansoprazole (hạt bao tan trong ruột 8,5%) 30mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefedim VN-10591-10 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximViên nén dài bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Rabzix 20 VN-9868-10 Rabeprazole natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtẤn Độ14/04/2010Không ghi
Max-Fexim 200mg VN-9867-10 Cefixime trihydrate tương đương Cefixime 200mg 200mgViên nangẤn Độ14/04/2010Không ghi
Cefitrik VN-9866-10 Cefdinir 300mgViên nang cứngẤn Độ14/04/2010Không ghi
Women-Easy No Panx VN-5739-10 Diclofenac potassium 50mgViên nén bao phimẤn Độ24/02/2010Không ghi
Women-Easy No Panx VN-5738-10 Diclofenac potassium 25mgViên nén bao phimẤn Độ24/02/2010Không ghi
Max-Fexim 100mg VN-5656-10 Cefixime trihydrat 100mg CefiximeViên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Trixenim VN-5657-10 Cefdinir 300mgViên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Omeprazole Capsules 20mg VN-11336-10 Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột Omeprazole 7.5%) 20mgViên nangẤn Độ16/12/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Syncom Formulations (India) Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 45 số đăng ký thuốc của Syncom Formulations (India) Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Syncom Formulations (India) Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.