Laboratorios Normon, S.A. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 41 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Belcaspo 70mg | 840110053026 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pecabine 150mg | 840114045126 (cũ: VN3-115-19) | Capecitabin 150mg | Viên nén bao phim | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Pecabine 500mg | 840114035023 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Metronidazole Normon 5mg/ml Solution For Infusion | 840115429925 | Metronidazol 500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Desloratadine Normon 5 mg Film-Coated Tablets Không kê đơn | 840100425625 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Rosuvastatin Normon 10 mg film-coated tablets | 840110420125 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 10mg | Viên nén bao phim | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Caspofungin Normon 50 mg powder for concentrate for solution for infusion | 840110330725 | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,49mg) 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Spain | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Belcaspo 50mg | 840110300525 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,49mg) 50mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Etoricoxib Normon 90 mg film-coated tablets | 840110308925 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ceftriaxona Normon 1g | 840110304425 | Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ebastine Normon 10 mg Orodispersible Tablets | 840110021025 (cũ: VN-22104-19) | Ebastine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Folinato 50mg | 840110985224 (cũ: VN-21204-18) | Acid folinic (dưới dạng calci folinat pentahydrat) 50mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ondansevit 8mg/4ml | 840110985324 (cũ: VN-20429-17) | Mỗi 4ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg | Dung dịch tiêm truyền | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Amlodipine/Atorvastatin Normon 10mg/10mg film-coated tablets | 840110967524 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,9mg) 10mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,86mg) 10mg | Viên nén bao phim | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Medfari 7.5 | 840110770724 | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg | Viên nén bao phim | Spain | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Espacox 200mg | 840110518324 (cũ: VN-20945-18) | Celecoxib 200mg Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Spain | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Santasetron 1mg/1ml | 840110518424 (cũ: VN-20688-17) | Granisetron hydroclorid 1,12mg tương đương granisetron 1mg Granisetron hydroclorid 1,12mg tương đương granisetron 1mg | Dung dịch tiêm | Spain | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Levetiracetam Normon 100mg/ml concentrate for solution for infusion | 840110351524 | Levetiracetam 500mg/5ml Levetiracetam 500mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Spain | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Cefoxitin Normon 1 G Powder And Solvent For Solution For Injection And Infusion | 840110008724 (cũ: VN-21400-18) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Omeprazole Normon 40mg | 840110010724 (cũ: VN-20687-17) | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg | Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution | 840110444723 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon hydrogen succinat 50,68mg) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Pantoprazole Normon 40 mg Powder for solution for injection | 840110423623 | Pantoprazol (dưới dạng natri sesquihydrat) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Caspofungin Normon 70 mg powder for concentrate for solution for infusion | 840110431723 | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,69mg) 70mg | Bột đông khô pha tiêm | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Montelukast Normon 4mg granules | 840110205823 | Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Thuốc cốm uống | Spain | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Qadak 25mg | 840110183023 | Sildenafil Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg | Viên nén bao phim | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Amlodipine/Atorvastatin Normon 5mg/10mg film coated tablets | 840110183223 | Amlodipin, Atorvastatin Amlodipin (dạng besylat 6,95mg) 5mg; Atorvastatin (dạng muối calci trihydrat 10,86mg) 10mg | Viên nén bao phim | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Medfari 5 | 840110185223 | Ivabradine Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,42mg) 5mg | Viên nén bao phim | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Montelukast Normon 10mg Film-Coated tablets | 840110008423 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Spain | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Edizone 40mg | VN-18840-15 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch | Spain | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Simeticone Normon 40 mg chewable tablets | VN-23111-22 | Simeticon 40mg 40mg | Viên nén nhai | Spain | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tramadol/Paracetamol Normon 37,5mg/325mg | VN-23013-22 | Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg 325 mg, 37,5 mg | Viên nén bao phim | Spain | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Dexketoprofen Normon 25mg film coated tablets | VN-23012-22 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Spain | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| QuetiNor 100 mg film-coated tablets | VN-23000-22 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Spain | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Belizolam 5mg/5ml | VN-22941-21 | Midazolam 1mg/ml 1 mg/ml | Dung dịch tiêm | Spain | 13/09/2021 | Đến 13/09/2026 |
| Santasetron 3mg/3ml | VN-20689-17 | Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 3mg/3ml 3mg/3ml | Dung dịch tiêm truyền | Tây Ban Nha | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lidocaine 2% Epinephrine Normon | VN-14625-12 | Lidocaine HCl; Epinephrin bitartrate Mỗi ml chứa Lidocaine HCl 20mg; Epinephrin bitartr | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 11/01/2012 | Không ghi |
| Duonasa 500 | VN-10017-10 | Amoxicillin, Kali Clavulanat Mỗi viên chứa Amoxicillin 500mg; Acid Clavulanic 125mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pramipexol Normon 0,7 mg Tablets | VN-22816-21 | Pramipexol (dưới dạng dihydrochloride monohydrate) 0,7 mg 0,7 mg | Viên nén | Spain | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Pramipexol Normon 0,18 mg Tablets | VN-22815-21 | Pramipexol (dưới dạng dihydrochloride monohydrate) 0,18mg 0,18mg | Viên nén | Spain | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Vancomycin Normon 500mg | VN-16611-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vancomycin Normon 1g | VN-16610-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | ES/136HVI/25 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 27/11/2025 | 23/10/2028 |
| EU-GMP | ES/015HVI/23 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 21/02/2023 | 30/11/2025 |
| EU-GMP | ES/041HVI/19/1 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 19/01/2022 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | ES/041HVI/19 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 02/04/2019 | 30/12/2022 |
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc cấy ghép và dạng rắn: thuốc bột pha tiêm (bao gồm cả chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Viên nén và viên nén bao phim (chứa kháng sinh nhóm β-Lactam, thuốc độc tế bào/ thuốc kìm tế bào, hormon và chất có hoạt tính hormon, thuốc miễn dịch); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén phân tán; Viên bao kháng virut, thuốc bột pha hỗn dịch, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm betalactam). + Xuất xưởng lô. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: viên nang, viên nén, viên nén bao phim, thuốc lỏng dùng ngoài, thuốc uống dạng lỏng, thuốc bào chế dạng rắn khác. - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng/không vô trùng); Vật lý/Hóa học; Sinh học
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc cấy ghép và dạng rắn: thuốc bột pha tiêm (bao gồm cả chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Viên nén và viên nén bao phim (chứa kháng sinh nhóm β-Lactam, thuốc độc tế bào/ thuốc kìm tế bào, hormon và chất có hoạt tính hormon, thuốc miễn dịch); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén phân tán; Viên bao kháng virut, thuốc bột pha hỗn dịch, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm betalactam)
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc cấy ghép và dạng rắn: thuốc bột pha tiêm (bao gồm cả chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Viên nén và viên nén bao phim (chứa kháng sinh nhóm β-Lactam, thuốc độc tế bào/ thuốc kìm tế bào, hormon và chất có hoạt tính hormon, thuốc miễn dịch); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén phân tán; Viên bao kháng virut, thuốc bột pha hỗn dịch, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm betalactam)
* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc cấy ghép và thuốc dạng rắn (chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc gây nghiện, chất hướng thần): Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm β-Lactam); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Viên nén và viên nén bao phim (chứa kháng sinh nhóm β-Lactam, thuốc độc tế bào/ thuốc kìm tế bào, hormon và chất có hoạt tính hormon, thuốc miễn dịch); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén phân tán; Viên bao kháng virut.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.