Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
41 trong số đó (79%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 39 thuốc; sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 2 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 8 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 11 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Povidone Iodine 10% solution | 529110446925 (cũ: VN-21627-18) | Povidone Iodine 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Betadine vaginal douche | 529110344825 (cũ: VN-22442-19) | Povidone Iodine 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài ở âm đạo hoặc dung dịch thụt âm đạo | Cyprus | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Betadine Ointment 10% w/w Không kê đơn | 529100790524 (cũ: VN-20577-17) | Povidon iod 10% kl/kl Povidon iod 10% kl/kl | Thuốc mỡ | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Betadine antiseptic solution 10% w/v Không kê đơn | 529100790424 (cũ: VN-19506-15) | Povidon iod 10% kl/tt Povidon iod 10% kl/tt | Dung dịch dùng ngoài | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Betadine vaginal gel 10% w/w Không kê đơn | 529100790324 (cũ: VN-18034-14) | Povidon iod 10% kl/kl Povidon iod 10% kl/kl | Gel sát trùng âm đạo | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Betadine Gargle and Mouthwash Không kê đơn | 529100078823 (cũ: VN-20035-16) | — Povidone Iodine 1% (w/v) | Dung dịch súc họng và súc miệng | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Betadine Throat spray Không kê đơn | 529100078923 (cũ: VN-20326-17) | — Povidon iod 0,45% (w/v) | Dung dịch xịt họng | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-167-19 | Oxycodon HCl 40mg 40mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-166-19 | Oxycodon HCl 30mg 30mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-165-19 | Oxycodon HCl 15mg 15mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-169-19 | Oxycodon HCl 60mg; 80mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-168-19 | Oxycodon HCl 60mg; 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Transtec 35 µg/h | VN2-648-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 20mg 20mg | Miếng dán | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Transtec 70 µg/h | VN2-650-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 40 mg 40 mg | Miếng dán | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Transtec 52.5 mcg/h | VN2-649-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 30mg 30mg | Miếng dán | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Oxynorm 10mg/ml concentrate oral | VN2-537-16 | Oxycodon (dưới dạng Oxycodon HCl) 9 mg/ml 9 mg/ml | Dung dịch uống | Cyprus | 02/11/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 10mg | VN2-534-16 | Oxycodon hydroclorid 10mg tương đương Oxycodon 9mg 9mg | Viên nang cứng | Anh | 02/11/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 20mg | VN2-535-16 | Oxycodon hydroclorid 20mg tương đương Oxycodon 18mg 18mg | Viên nang cứng | Anh | 02/11/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 5mg/5ml oral solution | VN2-538-16 | Oxycodon (dưới dạng Oxycodon HCl) 4,5mg/5ml 4,5mg/5ml | Dung dịch uống | Cyprus | 02/11/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 20/10mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-513-16 | Oxycodon HCl 20mg; Naloxon HCl 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin 40/ 20mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-511-16 | Oxycodon HCl 40mg; Naloxon HCl 20mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 10/ 5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-512-16 | Oxycodon HCl 10mg; Naloxon HCl 5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 5/ 2.5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-514-16 | Oxycodon HCl 5mg; Naloxon HCl 2,5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 10mg/1ml | VN2-469-16 | Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 10mg/ml) 9mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da | Anh | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 20mg/2ml | VN2-470-16 | Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 20mg/2ml) 18mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da | Anh | 22/03/2016 | Không ghi |
| OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-422-15 | Oxycodone HCl 80mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-421-15 | Oxycodone HCl 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-420-15 | Oxycodone HCl 40mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-419-15 | Oxycodone HCl 30mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-418-15 | Oxycodone HCl 20mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-417-15 | Oxycodone HCl 15mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-416-15 | Oxycodone HCl 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norspan 5 mcg/h | VN2-415-15 | Buprenorphin 5mg 5mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norspan 20 mcg/h | VN2-414-15 | Buprenorphin 20mg 20mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norspan 10 mcg/h | VN2-413-15 | Buprenorphin 10mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Betadine Vaginal Douche | VN-14885-12 | Povidone Iodine 0,1 | Dung dịch sát trùng âm đạo | Cyprus | 11/01/2012 | Không ghi |
| Betadine Garge and Mouthwash | VN-11667-10 | Povidone Iodine 1%w/v | Dung dịch súc miệng | Cyprus | 22/12/2010 | Không ghi |
| Betadine Surgical Scrub | VN-11669-10 | Povidone Iodine 7,5%w/v | Dung dịch rửa phẫu thuật | Cyprus | 22/12/2010 | Không ghi |
| Betadine Ointment | VN-11668-10 | Povidone Iodine 10%w/v | Thuốc mỡ | Cyprus | 22/12/2010 | Không ghi |
| Betadine Antiseptic Solution | VN-10690-10 | Povidone Iodine -- | Dung dịch sát khuẩn | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| OxyNeo 5mg | VN2-536-16 | Oxycodon hydroclorid 5mg tương đương Oxycodon 4,5mg 4,5mg | Viên nang cứng | Anh | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Betadine Dry powder spray 2.5% w/w | VN-18391-14 | Povidone-Iod 2,5% kl/kl | Thuốc xịt dạng bột | Cyprus | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Betadine Cream 5% w/w | VN-18390-14 | Povidone-Iod 5% kl/kl | Kem bôi ngoài da | Cyprus | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Norspan 10 mcg/h | VN3-266-20 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 10mg 10mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 25/06/2020 | Đã rút |
| Norspan 20 mcg/h | VN3-267-20 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 20mg 20mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 25/06/2020 | Đã rút |
| Norspan 5mcg/h | VN3-268-20 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 5mg 5mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 25/06/2020 | Đã rút |
| Folotyn | VN3-192-19 | Pralatrexate 20mg/ml 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 23/07/2019 | Đã rút |
| OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN-21914-19 | Oxycodon HCl 10mg 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Đã rút |
| OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN-21915-19 | Oxycodon HCl 20mg 20mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Đã rút |
| MS Contin 30mg | VN-21319-18 | Morphin sulfat 30mg 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 03/07/2018 | Đã rút |
| MS Contin 10mg | VN-21318-18 | Morphin sulfat 10mg 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Singapore | 03/07/2018 | Đã rút |
| Lignopad | VN-18035-14 | Lidocain 0,7g (5%kl/kl) | Miếng dán | Nhật Bản | 11/06/2014 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | MUNDIPHARMA/2026/001 | Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus | 19/03/2026 | 26/11/2028 |
| EU-GMP | MUNDIPHARMA/002/2023 | Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus | 11/08/2023 | 28/03/2026 |
| EU-GMP | MUN01/2020/001 | Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus | 16/11/2020 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | MUN01/2019/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 12/03/2019 | 07/02/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc phun mù; thuốc bán rắn (kem, gel, mỡ); * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc phun mù; thuốc bán rắn * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc phun mù; thuốc bán rắn (kem, gel, mỡ); * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc phun mù; thuốc bán rắn * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc phun mù; thuốc bán rắn (kem, gel, mỡ); thuốc đạn.
* Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc phun mù; thuốc bán rắn (kem, gel, mỡ); thuốc đạn.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.