Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2022.

32 trong số đó (74%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 27 thuốc; sản xuất 43 thuốc.

43
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20221
20207
20192
20185
20179
20161
20152
20145
201311

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
LoviloLSP1 VD-35878-22 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 1mg 1mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Arsolvon VD-34558-20 clopidogrel ( dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfat) 75mg; Aspirin 75mgviên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Erocystin VD-34442-20 Acetylcystein 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Cephalexin 500mg VD-34059-20 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Bcinnalgine VD-31424-19 Paracetamol 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Magnesi-B6 VD-31432-19 Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydrochlorid 5 mg 470 mg, 5 mgViên nén bao đườngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Zetracare VD-30026-18 Mỗi gói 4,15g thuốc cốm chứa: L-Isoleucin 952 mg; L-Leucin 1904 mg; L-Valin 1144 mg 952 mg, 1904 mg, 1144 mgThuốc cốmViệt Nam26/03/2018Không ghi
Trifème QLĐB-659-18 Levonorgestrel 1,5 mg 1,5 mgViên nénViệt Nam21/02/2018Không ghi
Etiheso VD-28741-18 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40 mg 40 mgViên nén bao phimViệt Nam07/01/2018Không ghi
Indavix VD-28679-18 Trimebutin maleat 100 mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam07/01/2018Không ghi
Bwiner plus VD-28740-18 Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry Vitamin D3 cws) 2800 IU 70 mg, 2800 IUViên nénViệt Nam07/01/2018Không ghi
Mynoline VD-27729-17 Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 100 mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Alexdoxim 100 VD-27655-17 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Fexonix 60 VD-27024-17 Fexofenadin hydrochlorid 60 mg 60 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Fexonix 120 VD-27023-17 Fexofenadin hydrochlorid 120 mg 120 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bwiner VD-27592-17 Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg 70 mgViên nénViệt Nam21/06/2017Không ghi
Sunnyroitin VD-27594-17 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500 mg 500 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Glucosamin 250 mg VD-26040-17 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mg 250 mgViên nang cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Vasmitel 20 VD-26042-17 Trimetazidin dihydroclorid 20 mg 20 mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Fodoxim 100 VD-26039-17 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Meopristone QLĐB-551-16 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Mocrea Tenofovir 300 QLĐB-500-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Armephapro VD-20609-14 Mỗi viên chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Pseudoephedrin hydroclorid 60mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Coxirich 100 VD-20611-14 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Vitamin PP 50mg VD-20137-13 Nicotinamid 50mgViên nénViệt Nam26/12/2013Không ghi
Vitamin B1 100mg VD-20136-13 Thiamin nitrat 100mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Agitec-F VD-19754-13 Clorpheniramin maleat 4 mgViên nénViệt Nam24/09/2013Không ghi
Daspa VD-19760-13 Arginin HCl 200mgViên nang cứngViệt Nam24/09/2013Không ghi
Osaglu VD-18663-13 Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid) 250mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Mifehep QLĐB-369-13 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam17/01/2013Không ghi
Cophatrim 480 VD-18169-13 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam17/01/2013Không ghi
Cophatrim 480 VD-18168-13 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nang cứngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Tadadecon VD-18171-13 Mephenesin 250mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Eroclor VD-34886-20 Mỗi gói chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Erosic 400 VD-34887-20 Etodolac 400mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Medcoxib 200 VD-34888-20 Celecoxib 200mgViên nénViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Erofloc VD-34555-20 Floctafenin 200mg 200mgViên nénViệt Nam14/06/2020Hết hạn
Mitafix VD-22078-15 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/02/2015Hết hạn
DIANRAGAN 500 VD-21603-14 Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2014Hết hạn
Arme-cefu 500 VD-20608-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Avimci VD-20405-14 Cefpodoxim 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Panacopha VD-18170-13 Paracetamol 325mg; Thiamin nitrat 9mg; Clorpheniramin maleat 2mgThuốc cốmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Cophalgan 325 VD-18167-13 Paracetamol 325mgViên nén dài bao phimViệt Nam17/01/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Spiramycin HENAN TOPFOND PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcEP 10.0Erogyl13/03/2030
Cefixim <div>(tương đương Cefixim trihydrat )</div> COVALENT LABORATORIES PRIVATELIMITED (A Virchow Group Company)Ấn ĐộGreenfixime 20013/03/2030
Methylprednisolon ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP43/ NF38Erodrol28/03/2029
Pitavastatin calcium Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co.,LtdCHINAJP hiện hànhLoviloLSP125/09/2027
Ebastin Bal Pharma LimitedINDIABP 2018/EP 9.0EROBAS31/08/2026
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXAMRFEN 30022/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 40Cophacip22/10/2024
Ceftibuten hydrat Parabolic Drugs LimitedINDIAJP 17ARMTEN 20022/10/2024
Nabumeton Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP 40ARMETON 75022/10/2024
Pregabalin Optimus Drugs (P) LimitedINDIABP 2016; TCCSARMBALIN 15022/10/2024
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., LtdCHINATCCSAMRFEN 40022/10/2024
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., LtdCHINATCCSAMRFEN 20022/10/2024
Sắt Fumarat Ferro Pharma Chemicals Ltd.HungaryEP 9.0Fefurate22/10/2024
Acid folic Dsm Nutritional Products Ltd.,SwitzerlandUSP 40; EP 9.0; FCC 11Fefurate22/10/2024
Cetirizin dihydroclorid Supriya Lifescience Ltd.INDIAEP 8.0Cetirizin 10mg22/10/2024
Cefixim trihydrat Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Cefixim 200mg22/10/2024
Cefaclor monohydrat Zhejiang Dongbang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Cefaclor 250mg22/10/2024
Bromhexin hydroclorid Orex Pharma Pvt. Ltd.INDIAEP 8.0Bromhexin 8mg22/10/2024
Ceftibuten hydrat Parabolic Drugs LimitedINDIAJP 17ARMTEN 9022/10/2024
Cefixim trihydrat Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 37Arme-xime 40031/07/2024
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 35Cefixim 200mg31/07/2024
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories LimitedINDIABP 2016Cophatrim 48031/07/2024
Trimethoprim Andhra Organics LimitedINDIABP 2018Cophatrim 48031/07/2024
Famotidine Rakshit Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP38Famotidin 40mg10/08/2021

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 43 số đăng ký thuốc của Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.