Intas Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 4 thuốc; sản xuất 35 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 4 |
| 2017 | 4 |
| 2012 | 5 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nokomet ER 100/1000 | 890110060726 | Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg, Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sitamet 50/850 | 890110058226 | Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sitamet 50/1000 | 890110058126 | Metformin hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Varcod 150 | 890110046526 | Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 180,6 mg) 150mg | Viên nang mềm | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Varcod 100 | 890110046426 | Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 120,4mg) 100mg | Viên nang mềm | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Azadine | 890114046326 | Azacitidin 100mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Risongen 20 | 890110304725 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tanaglipal 5mg Tablet | 890110298125 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Calutas 50 | 890114042025 (cũ: VN3-328-21) | Bicalutamide 50mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Letrotas 2.5 | 890114042125 (cũ: VN3-329-21) | Letrozol 2,5mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Intagra 100 | 890110010325 (cũ: VN-20782-17) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pantium-40 | 890110010425 (cũ: VN-20525-17) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Enoxzen 5 | 890110002925 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Nokomide 40 | 890110347800 | Enzalutamide 40mg | Viên nang mềm | India | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Comfocell 500 | 890114166900 | Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Alvovilda 50mg | 890110975224 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Risongen 10 | 890110122924 | Rivaroxaban 10mg Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Risongen 15 | 890110183623 | Rivaroxaban Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Accord Palonosetron | VN-22800-21 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydrochlorid) 0,05mg/5ml 0,05mg/5ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Intagra 50 | VN-22272-19 | Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Oliza-5 | VN-22275-19 | Olanzapin 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Oliza-10 | VN-22274-19 | Olanzapin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Losartas-HT | VN-22273-19 | Losartan Kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 50mg, 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Intalevi 750 | VN-20297-17 | Levetiracetam 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Intalevi 500 | VN-20296-17 | Levetiracetam 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Intalevi 250 | VN-20295-17 | Levetiracetam 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Zolasta | VN-20298-17 | Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml 4mg/5ml | Dung dịch pha truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Maxtecine | VN1-657-12 | Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc truyền | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Maxtecine | VN1-656-12 | Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc truyền | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Capemax | VN1-597-12 | Capecitabine 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Oxtapin | VN1-599-12 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Oxtapin | VN1-598-12 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Intanas 1 | VN3-381-22 | Anastrozol 1mg 1mg | Viên nén bao phim | India | 18/04/2022 | Hết hạn |
| Capsy 150 | VN3-380-22 | Capecitabin 150mg 150mg | Viên nén bao phim | India | 18/04/2022 | Hết hạn |
| C-Flox 500 | VN-22804-21 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg 500mg | viên nén bao phim | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | EMA/IN/0000157784 | National Centre For Public Health And Pharmacy, Hungary | 26/08/2025 | 14/03/2027 |
| WHO-GMP | 25075943 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 24/07/2025 | 23/07/2028 |
| EU-GMP | IWSF.405.63.2023.IP.1.1 WTC/0614_01_01/124 | Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 13/07/2023 | 26/03/2026 |
| India -GMP | 23033935 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 27/02/2023 | 26/02/2026 |
| EU-GMP | OGYÉI/47282-5/2022 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 16/11/2022 | 02/09/2025 |
| India-GMP | 22073449 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat state, India | 19/07/2022 | 18/07/2025 |
| WHO-GMP | 26/1/Aushadhi/78/2019/1174 | Drugs Licensing & Controlling Authority, Uttarakhand, India | 30/01/2022 | 29/01/2025 |
| WHO-GMP | 19071474 | Food and Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat state, India | 05/07/2019 | 04/07/2022 |
| EU-GMP | UK GMP 17543 Insp GMP 17543/9621-0024 [H] | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 07/05/2019 | 30/12/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô, thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, thuốc dạng bán rắn dùng ngoài (thuốc mỡ, gel), viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp (bao gồm thuốc độc tế bào): viên nang cứng, thuốc dạng bán rắn dùng ngoài (thuốc mỡ, gel), viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/ không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.
* Viên nén (viên nén bao, viên nén); viên nang cứng; thuốc tiêm truyền (dung dịch thể tích nhỏ, thuốc đông khô, bơm tiêm đóng sẵn thuốc); chế phẩm dùng ngoài (thuốc mỡ). * Thuốc độc tế bào: Viên nén (viên nén bao, viên nén); viên nang cứng; thuốc tiêm truyền (dung dịch thể tích nhỏ, thuốc đông khô) và dược chất. * Sản phẩm: 1. Viên nén Alendronat natri 10mg; 2. Viên nén Alendronat natri 70mg; 3. Viên nén acid Alendronic 10mg; 4. Viên nén acid Alendronic 70mg; 5. Viên nén Allopurinol BP 100mg (Aloric-100); 6. Viên nén Allopurinol BP 300mg (Aloric-300); 7. Viên nén Amilorid BP 5mg; 8. Viên nén Amiodaron 100mg; 9. Viên nén Amitryptylin hydroclorid 25mg; 10. Viên nén Amlodipin besylat USP 10mg; 11. Viên nén Amlodipin besylat USP 5mg; 12. Viên nén Amlodipin 10mg (Amtas-10); 13. Viên nén Amlodipin 5mg (Amtas-5); 14. Viên nén bao tan trong ruột Aspirin 81mg (Ecotrin-81); 15. Viên nén Atenolol 100mg; 16. Viên nén Atenolol 25mg; 17. Viên nén Atenolol 50mg; 18. Viên nén Atenolol BP 100mg (Intalol-100); 19. Viên nén Atenolol BP 25mg; 20. Viên nén Atenolol BP 50mg (Intalol-50); 21. Viên nén Atorvastatin calci 10mg (Lipicure-10); 22. Viên nén Atorvastatin calci 20mg (Lipicure-20); 23. Viên nén Atorvastatin calci 40mg; 24. Viên nén Atorvastatin calci 80mg; 25. Viên nén Bisoprolol fumarat 5mg (Biselect 5); 26. Viên nén Bosentan 125mg; 27. Viên nén Bosentan 62.5mg; 28. Viên nén Buspiron hydroclorid 10mg (Buspirone-10); 29. Viên nén Candesartan cilexetil 16mg; 30. Viên nén Candesartan cilexetil 8mg; 31. Viên nén phóng thích kéo dài Carbidopa và levodopa (50+200)mg; 32. Viên nén phóng thích kéo dài Carbidopa và levodopa (25mg/100mg); 33. Viên nén Carvedilol 12.5mg; 34. Viên nén Carvedilol 25mg; 35. Viên nén Carvedilol 6.25mg; 36. Viên nén Carvedilol USP 12.5mg; 37. Viên nén Carvedilol USP 25mg; 38. Viên nén Carvedilol USP 6.25mg; 39. Viên nén Ciprofloxacin 250mg; 40. Viên nén Ciprofloxacin 750mg; 41. Viên nén Ciprofloxacin BP 250mg; 42. Viên nén Clonazepam 0.5mg; 43. Viên nén Clonazepam 2mg; 44. Viên nén Clonazepam USP 2mg; 45. Viên nén Clopidogrel USP 75mg (Clavix 75); 46. Viên nén Domperidon BP 10mg; 47. Viên nén Donepezil hydroclorid 10mg; 48. Viên nén Donepezil hydroclorid 5mg; 49. Viên nén Enalapril maleat USP 10mg; 50. Viên nén Enalapril maleat USP 20mg; 51. Viên nén Enalapril maleat USP 5mg; 52. Viên nén bao tan trong ruột aspirin BP 81mg; 53. Viên nén Escitalopram 10mg; 54. Viên nén Escitalopram 20mg; 55. Viên nén Escitalopram 5mg; 56. Viên nén Escitalopram USP 10mg; 57. Viên nén Escitalopram USP 20mg; 58. Viên nén Escitalopram USP 5mg; 59. Viên nén Ezetimib 10mg; 60. Viên nén Finasterid 1mg; 61. Viên nén Finasterid 5mg; 62. Viên nén Finasterid USP 1mg; 63. Viên nén Finasterid USP 5mg; 64. Viên nén Furosemid 40mg (Diurin 40); 65. Viên nén Furosemid BP 20mg; 66. Viên nén Furosemid BP 40mg; 67. Viên nén Gabapentin 600mg (Gabapin - 600); 68. Viên nén Gabapentin 800mg (Gabapin - 800); 69. Viên nén Glimepirid 1mg; 70. Viên nén Glimepirid 2mg; 71. Viên nén Glimepirid 3mg; 72. Viên nén Glimepirid 4mg; 73. Viên nén Glimepirid USP 1mg; 74. Viên nén Glimepirid USP 2mg; 75. Viên nén Glimepirid USP 4mg; 76. Viên nén Hydrochlorothiazid USP 25mg; 77. Viên nén Ibuprofen BP 400mg (Intafen – 400); 78. Viên nén Irbesartan 150mg; 79. Viên nén Irbesartan 300mg; 80. Viên nén Irbesartan 75mg; 81. Viên nén phóng thích kéo dài Isosorbid mononitrat 60mg; 82. Viên nén Isosorbid mononitrat 20mg; 83. Bộ kit chứa: 2 viên nén tinidazol 500mg + 2 viên nén clarithromycin USP 250mg + 2 viên nang phóng thích trễ lansoprazol USP 30mg (Heligo); 84. Viên nén Lamotrigin 100mg; 85. Viên nén Lamotrigin 25mg; 86. Viên nén Lamotrigin 50mg; 87. Viên nén Levetiracetam 1000mg (Levera 1000); 88. Viên nén Levetiracetam 250mg (Levera 250); 89. Viên nén Levetiracetam 500mg (Levera 500); 90. Viên nén Levetiracetam 750mg (Levera 750); 91. Viên nén Levofloxacin 500mg; 92. Viên nén Lisinopril USP 10mg; 93. Viên nén Lisinopril USP 5mg; 94. Viên nén Losartan kali 50mg (Losartas-50); 95. Viên nén Meloxicam 15mg; 96. Viên nén Meloxicam 7.5mg; 97. Viên nén Meloxicam USP 15mg (Melonex-15); 98. Viên nén Meloxicam USP 7.5mg (Melonex-7.5); 99. Viên nén Metformin BP 500mg; 100. Viên nén Metformin BP 850mg; 101. Viên nén Metoclopramid BP 10mg; 102. Viên nén phóng thích kéo dài Metoprolol succinat USP 25mg; 103. Viên nén phóng thích kéo dài Metoprolol succinat USP 100mg; 104. Viên nén phóng thích kéo dài Metoprolol succinat USP 50mg; 105. Viên nén ngậm cho trẻ em Montelukast 4mg; 106. Viên nén ngậm cho trẻ em Montelukast 5mg; 107. Viên nén Montelukast natri 10mg; 108. Viên nén Mycophenolat mofetil 500mg; 109. Viên nén Mycophenolat mofetil USP 500mg; 110. Viên nén kháng acid dạ dày Mycophenolic acid 180mg; 111. Viên nén kháng acid dạ dày Mycophenolic acid 360mg; 112. Viên nén Naltrexon hydroclorid 50mg; 113. Viên nén Naltrexon hydroclorid USP 50mg; 114. Viên nén Nifedipin và atenolol (Nilol); 115. Viên nén Olanzapin 10mg (Oliza-10); 116. Viên nén Olanzapin 15mg (Oliza-15); 117. Viên nén Olanzapin 2.5mg (Oliza-2.5); 118. Viên nén Olanzapin 20mg (Oliza-20); 119. Viên nén Olanzapin USP 5mg (Oliza-5); 120. Viên nén Olanzapin USP 7.5mg; 121. Viên nén Olanzapin USP 10mg; 122. Viên nén Olanzapin USP 2.5mg; 123. Viên nén Olanzapin USP 5mg; 124. Viên nén phóng thích trễ Omeprazol magnesi 20mg (Ometab-20); 125. Viên nén Oxcarbazepin 600mg; 126. Viên nén Oxybutynin 5mg; 127. Viên nén phóng thích trễ Pantoprazol natri USP 40mg (Protocord 40); 128. Viên nén Pantoprazol 40mg (Pantium-40); 129. Viên nén Pioglitazon hydroclorid 15mg; 130. Viên nén Pioglitazon hydroclorid 30mg; 131. Viên nén Pioglitazon hydroclorid 45mg; 132. Viên nén Pravastatin natri 10mg; 133. Viên nén Pravastatin natri 20mg; 134. Viên nén Pravastatin natri 40mg; 135. Viên nén Quetiapin fumarat 400mg; 136. Viên nén phóng thích kéo dài Quetiapin 200mg; 137. Viên nén phóng thích kéo dài Quetiapin 300mg; 138. Viên nén phóng thích kéo dài Quetiapin 400mg; 139. Viên nén phóng thích kéo dài Quetiapin 50mg; 140. Viên nén Quetiapin 100mg; 141. Viên nén Quetiapin 150mg; 142. Viên nén Quetiapin 200mg; 143. Viên nén Quetiapin 25mg; 144. Viên nén Quetiapin 300mg; 145. Viên nén Rabeprazol natri 20mg (Rabium-20); 146. Viên nén Ranitidin BP 150mg; 147. Viên nén Repaglinid 0.5mg; 148. Viên nén Repaglinid 1mg; 149. Viên nén Repaglinid 2mg; 150. Viên nén Risperidon 0.5mg; 151. Viên nén Risperidon 1mg; 152. Viên nén Risperidon 2mg; 153. Viên nén Risperidon 3mg; 154. Viên nén Risperidon 4mg; 155. Viên nén Risperidon USP 1mg (Risdone-1); 156. Viên nén Risperidon USP 2mg (Risdone-2); 157. Viên nén Risperidon USP 3mg (Risdone 3); 158. Viên nén Sertralin 100mg; 159. Viên nén Sertralin 50mg (Sertima-50); 160. Viên nén Sildenafil citrat 100mg (Intagra 100); 161. Viên nén Sildenafil citrat 25mg (Intagra 25); 162. Viên nén Sildenafil citrat 50mg (Intagra 50); 163. Viên nén Simvastatin USP 10mg; 164. Viên nén Simvastatin USP 20mg; 165. Viên nén Simvastatin USP 40mg (Simtas 40); 166. Viên nén phóng thích có kiểm soát chứa natri valproat và acid valproic (Valprol-CR-500); 167. Viên nén Solifenacin succinat 10mg (Solicin-10); 168. Viên nén Solifenacin succinat 5mg (Solicin-5); 169. Viên nén Sumatriptan succinat 50mg; 170. Viên nén Tadalafil USP 20mg; 171. Viên nén Tadalafil USP 5mg (Tadacord 5); 172. Viên nén Telmisartan USP 40mg (Sartel-40); 173. Viên nén Telmisartan USP 80mg (Sartel-80); 174. Viên nén Tinidazol 500mg; 175. Viên nén Topiramat 100mg (Topaz 100); 176. Viên nén Topiramat 200mg (Topiramate Intas 200); 177. Viên nén Topiramat 50mg (Topaz 50); 178. Viên nén Topiramat USP 100mg; 179. Viên nén Topiramat USP 25mg (Topaz 25); 180. Viên nén Topiramat USP 50mg (Topaz 50); 181. Viên nén Voriconazol 200mg; 182. Viên nén Voriconazol 50mg; 183. Viên nén Tadalafil 10mg (Accord tadalafil 10); 184. Viên nén Sildenafil citrat 20mg; 185. Viên nén Clozapin 25mg; 186. Viên nén Clozapin 100mg; 187. Viên nén Apixaban 2.5mg; 188. Viên nén Apixaban 5mg; 189. Viên nén Eplerenon 25mg; 190. Viên nén Eplerenon 50mg; 191. Viên nén Linezolid 600mg; 192. Viên nén Propafenon hydroclorid 150mg; 193. Viên nén Teriflunomid 14mg; 194. Viên nén phóng thích kéo dài Bupropion hydroclorid USP 300mg (Bupritas XL 300); 195. Viên nén Propafenon hydroclorid 300mg (Propafenone Accord 300); 196. Viên nén Vildagliptin 50mg; 197. Viên nén Rivaroxaban 10mg; 198. Viên nén Rivaroxaban 15mg; 199. Viên nén Rivaroxaban 20mg; 200. Viên nén Vardenafil 10mg (Verticord 10); 201. Viên nén Vardenafil 20mg (Verticord 20); 202. Viên nén Lacosamide 50mg (Lacosamide Accord 50); 203. Viên nén Lacosamide 100mg (Lacosamide Accord 100); 204. Viên nén Olmesartan medoxomil 20mg; 205. Viên nén Olmesartan medoxomil 40mg; 206. Viên nén Ivadradin 5mg (Ivabradine Accord 5); 207. Viên nén Ivabradine 7.5mg (Ivabradine Accord 7.5); 208. Viên nén Cinacalcet 30mg; 209. Viên nén Cinacalcet 60mg; 210. Viên nén Cinacalcet 90mg; 211. Viên nén Amlodipin và olmesartan medoxomil 5/20mg (Olsat A (20+5)); 212. Viên nén Amlodipin và olmesartan medoxomil 5/40mg (Olsat A (40+5)); 213. Viên nén Hydroxycloroquin sulfat USP 200mg; 214. Viên nén phóng thích kéo dài Bupropion hydroclorid USP 150mg; 215. Viên nén phóng thích kéo dài Oxybutynin clorid USP 5mg; 216. Viên nén Vildagliptin và metformin hydroclorid (50+850)mg (Viptin M); 217. Viên nén Vildagliptin và metformin hydroclorid (50+1000)mg (Viptin MF); 218. Viên nén Olmesartan Medoxomil và hydroclorothiazid (20+12.5)mg; 219. Viên nén Olmesartan Medoxomil và hydroclorothiazid (40+12.5)mg; 220. Viên nén Vildagliptin và metformin hydroclorid (50+500)mg (Viptin M 500); 221. Viên nén Olmesartan medoxomil và amlodipin (40+10)mg (Olmesartan medoxomil/Amlodipin Accord 40/10); 222. Viên nén Lacosamid 150mg (Lacosamide Accord 150); 223. Viên nén Lacosamid 200mg (Lacosamide Accord 200); 224. Viên nén phóng thích kéo dài Fampridin 10mg (Fampridine Accord 10); 225. Viên nén Linagliptin 5mg; 226. Viên nén Rivaroxaban 2.5mg; 227. Viên nén Endoxifen 8mg; 228. Viên nén phóng thích kéo dài Sitagliptin và metformin hydroclorid (50+500)mg; 229. Viên nén phóng thích kéo dài Sitagliptin và metformin hydroclorid (50+1000)mg; 230. Viên nén phóng thích kéo dài Sitagliptin và metformin hydroclorid (100+1000)mg; 231. Viên nén Clozapin 50mg (Clozatas 50); 232. Viên nén Olmesartan medoxomil và hydroclorothiazid (40+25)mg; 233. Viên nén Olmesartan medoxomil 10mg (Olmesartan medoxomil Accord 10); 234. Viên nén Macitentan 10mg (Macintas 10); 235. Viên nén Anastrozol 1mg; 236. Viên nén Bicalutamid 150mg; 237. Viên nén Bicalutamid 50mg; 238. Viên nén Bicalutamid USP 50mg; 239. Viên nén Capecitabin 150mg; 240. Viên nén Capecitabin 500mg; 241. Viên nén Capecitabin USP 150mg; 242. Viên nén Capecitabin USP 500mg; 243. Viên nén Exemestan 25mg; 244. Viên nén Letrozol USP 2.5mg; 245. Viên nén Letrozol 2.5mg; 246. Viên nén Azacitidin 300mg; 247. Viên nang Fluconazol 150mg (FCN-150); 248. Viên nang Fluconazol 200mg (Fluconazole Accord 200); 249. Viên nang Fluconazol 50mg (Fluconazole Accord 50); 250. Viên nang Fluoxetin USP 10mg; 251. Viên nang Fluoxetin USP 20mg (Deprizac-20); 252. Viên nang Gabapentin USP 100mg; 253. Viên nang Gabapentin USP 300mg; 254. Viên nang Itraconazol 100mg (Itaspor); 255. Viên nang phóng thích trễ Lansoprazol 30mg; 256. Viên nang phóng thích trễ Lansoprazol USP 30mg; 257. Viên nang Mycophenolat mofetil 250mg (Mycofit 250); 258. Viên nang Mycophenolat mofetil USP 250mg; 259. Viên nang Orlistat USP 120mg; 260. Viên nang Tacrolimus 0.5mg; 261. Viên nang Tacrolimus 1mg; 262. Viên nang Tacrolimus 5mg; 263. Viên nang Tacrolimus USP 0.5mg (Takfa 0.5); 264. Viên nang Tacrolimus USP 1mg (Takfa 1); 265. Viên nang Tacrolimus USP 5mg (Takfa 5); 266. Viên nang Pregabalin 100mg; 267. Viên nang Pregabalin 150mg; 268. Viên nang Pregabalin 200mg; 269. Viên nang Pregabalin 25mg; 270. Viên nang Pregabalin 300mg; 271. Viên nang Pregabalin 50mg; 272. Viên nang Pregabalin 75mg; 273. Viên nang Fingolimod 0.5mg; 274. Viên nang phóng thích trễ Dimethyl fumarat 120mg (Dimethyl Fumarate Inteli 120); 275. Viên nang phóng thích trễ Dimethyl fumarat 240mg (Dimethyl Fumarate Inteli 240); 276. Viên nang Gabapentin USP 400mg; 277. Viên nang Temozolomid 5mg; 278. Viên nang Temozolomid 100mg; 279. Viên nang Temozolomid USP 100mg; 280. Viên nang Temozolomid 140mg; 281. Viên nang Temozolomid USP 140mg; 282. Viên nang Temozolomid 180mg; 283. Viên nang Temozolomid USP 180mg; 284. Viên nang Temozolomid 20mg; 285. Viên nang Temozolomid USP 20mg; 286. Viên nang Temozolomid 250mg; 287. Viên nang Temozolomid USP 250mg; 288. Viên nén Clarithromycin USP 250mg (Clarytas 250); 289. Viên nén Doxycyclin hyclat 100mg (Doxine 100); 290. Viên nén Doxycyclin hyclat USP 100mg; 291. Viên nang Doxycyclin BP 100mg (Doxytas); 292. Hỗn dịch lipid tiêm Amphotericin B 50mg/lọ (Amfy); 293. Thuốc tiêm Bupivacain 2.5mg/ml; 294. Dung dịch tiêm Bupivacain 2.5mg/ml (Bupivacaine Accord); 295. Dung dịch tiêm Bupivacain 5mg/ml (Bupivacaine Accord); 296. Thuốc tiêm Bupivacain 5mg/ml; 297. Dung dịch tiêm/tiêm truyền Cisatracurium besilat 2mg/ml (Cisatracurium Accord); 298. Dung dịch tiêm/tiêm truyền Cisatracurium besilat 5mg/ml (Cisatracurium Accord); 299. Thuốc tiêm Dexmedetomidin hydroclorid 100mcg/ml; 300. Thuốc bột pha tiêm Esomeprazol natri 40mg/lọ; 301. Thuốc tiêm Furosemid (A-lennon furosemide 20mg/2ml); 302. Thuốc tiêm Furosemid 10mg/ml; 303. Dung dịch pha tiêm/tiêm truyền Furosemid 10mg/ml (Furosemide Accord); 304. Thuốc tiêm Glycopyronium bromid 200mcg/ml; 305. Thuốc tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm Ibandronat natri 3mg/3ml; 306. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Ibandronic acid 1mg/ml (Ibandin); 307. Dung dịch pha tiêm Lidocain hydroclorid 10mg/ml (Lidocaine Accord); 308. Thuốc tiêm Lidocain 10mg/ml; 309. Thuốc tiêm Lidocain 20mg/ml; 310. Thuốc tiêm Midazolam 15mg/3ml (Aspen midazolam injection 15mg/3ml); 311. Dung dịch pha tiêm/tiêm truyền Midazolam 2mg/ml; 312. Dung dịch pha tiêm/tiêm truyền Midazolam 5mg/ml; 313. Thuốc tiêm Midazolam 50mg/10ml (Aspen midazolam injection 50mg/10ml); 314. Thuốc tiêm Midazolam 5mg/5ml (Aspen midazolam injection 5mg/5ml); 315. Thuốc tiêm Midazolam BP 1mg/ml (Midaz); 316. Thuốc tiêm Midazolam BP 5mg/ml (Midazolam Accord); 317. Bột pha tiêm Mycophenolat mofetil 500mg/lọ; 318. Thuốc tiêm Ondansetron 2mg/ml (Onset 4); 319. Thuốc tiêm Ondansetron 2mg/ml (Onset 8); 320. Thuốc tiêm Ondansetron 2mg/ml (Ondansetron Accord Healthcare); 321. Thuốc tiêm Ondansetron USP; 322. Thuốc tiêm Palonosetron hydroclorid; 323. Bột pha tiêm Pantoprazol natri 40mg; 324. Bột pha dung dịch tiêm Pantoprazol natri 40mg; 325. Dung dịch tiêm Paricalcitol 5mcg/ml (Paricalcitol Accord); 326. Thuốc tiêm Quinin dihydroclorid 600mg/2ml; 327. Dung dịch truyền tĩnh mạch Quinin dihydroclorid BP 600mg/2ml (Kwinil injection); 328. Thuốc tiêm Zoledronic acid 4mg/5ml; 329. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Atosiban 7.5mg/ml; 330. Dung môi pha tiêm cho thuốc tiêm temsirolimus (anhydrous ethanol Ph. Eur. 19.9% w/v); 331. Dung môi pha tiêm cho thuốc tiêm cabazitaxel (Mỗi ml chứa: alcohol USNF 13% w/w, nước pha tiêm USP q.s.); 332. Bột pha tiêm Tigecyclin USP 50mg/lọ (Bacticil); 333. Bột pha dung dịch tiêm truyền Fosaprepitant dimeglumin 150mg/lọ; 334. Dung dịch tiêm Paricalcitol 2mcg/ml; 335. Dung dịch tiêm Paricalcitol 5mcg/ml (Paricalcitol Accord); 336. Dung dịch tiêm Fulvestrant 250mg/5ml; 337. Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền Daptomycin 500mg/lọ; 338. Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền Daptomycin 350mg/lọ; 339. Bột pha dung dịch tiêm Cetrorelix acetat 0.25mg/lọ; 340. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Dexmedetomidin 100mcg/ml (Dexmedetomidine Accord); 341. Bột pha tiêm Voriconazol 200mg; 342. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Acyclovir 25mg/ml (Acyclovir Accord); 343. Dung dịch tiêm Tulathromycin 100mg/ml (Tulanex); 344. Dung dịch tiêm Cisatracurium besylat 2mg/ml (Accord Cisatracurium); 345. Bột pha tiêm Bendamustin hydroclorid 100mg/lọ; 346. Thuốc tiêm Carboplatin 10mg/ml; 347. Thuốc tiêm Carboplatin BP 150mg/15ml (Carbopa - 150); 348. Thuốc tiêm Carboplatin BP 450mg/45ml (Carbopa - 450); 349. Thuốc tiêm Carboplatin BP 50mg/5ml (Carbopa - 50); 350. Thuốc tiêm Carboplatin BP 600mg/60ml (Carbopa – 600); 351. Thuốc tiêm Cisplatin BP 1mg/ml; 352. Thuốc tiêm Cisplatin BP 50mg/50ml (Cispa-50); 353. Thuốc tiêm Cisplatin BP 10mg/10ml (Cispa-10); 354. Thuốc tiêm Cytarabin BP 100mg/1ml (Arasid – 100); 355. Thuốc tiêm Cytarabin BP 500mg/5ml (Arasid – 500); 356. Thuốc tiêm Cytarabin BP 1000mg/10ml (Arasid – 1000); 357. Dung dịch pha tiêm/tiêm truyền Cytarabin 100mg/ml (Cytarabine Accord); 358. Thuốc tiêm Docetaxel 20mg/ml (Doxetacel Accord); 359. Thuốc tiêm Docetaxel 20mg/ml (Taxanit RTU); 360. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Docetaxel 20mg/0.5ml lọ (Taxanit-20); 361. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Docetaxel 80mg/2ml lọ (Taxanit-80); 362. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Docetaxel 40mg/ml (Dotax 80); 363. Bột pha tiêm Doxorubicin hydroclorid BP 10mg (Zodox – 10); 364. Bột pha tiêm Doxorubicin hydroclorid BP 50mg (Zodox – 50); 365. Thuốc tiêm Doxorubicin BP 2mg/ml; 366. Thuốc tiêm Epirubicin hydroclorid (Anthracord); 367. Thuốc tiêm Epirubicin hydroclorid 2mg/ml (Epiccord); 368. Thuốc tiêm Etoposid USP 20mg/ml (Etoposide Intas); 369. Thuốc tiêm Fludarabin phosphat USP 25mg/ml; 370. Thuốc tiêm Fluorouracil BP; 371. Thuốc tiêm Fluorouracil BP 50mg/ml (Fluorouracil Accord Healthcare); 372. Thuốc tiêm Fluorouracil USP; 373. Bột pha tiêm Gemcitabin 1000mg (Gemcitabina Accord 1000); 374. Bột pha tiêm Gemcitabin 200mg (Gemcitabine Intas-200); 375. Bột pha tiêm Gemcitabin 2000mg (Gemcitabine Accord 2000); 376. Bột pha tiêm Gemcitabin USP 1000mg (Gemcitabine INTAS 1000); 377. Bột pha tiêm Gemcitabin USP 200mg (Gemcitabine INTAS 200); 378. Bột pha tiêm Gemcitabin USP 2000mg (Gemibine 2000); 379. Thuốc tiêm Gemcitabin 100mg/ml (Gemcitabin Accord); 380. Thuốc tiêm Irinotecan hydroclorid 20mg/ml; 381. Thuốc tiêm Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml (Irinotecan Accord Healthcare); 382. Thuốc tiêm Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml; lọ 2ml & 5ml (Irontu); 383. Thuốc tiêm Methotrexat BP 50mg/2ml (Merex - 50); 384. Thuốc tiêm Methotrexat BP 500mg/5ml (Hytas – 500); 385. Thuốc tiêm Methotrexat BP 100mg/ml; lọ 10ml (Traxacord 1000); 386. Thuốc tiêm Methotrexat BP 100mg/ml; lọ 50ml; 387. Thuốc tiêm Methotrexat BP 25mg/ml (Methotrexat Accord 25); 388. Thuốc tiêm Methotrexat BP 50mg (Merex – 50); 389. Thuốc tiêm Methotrexat USP 25mg/ml; 390. Bột pha tiêm Mitomycin USP 20mg/lọ; 391. Bột pha tiêm Mitomycin USP 5mg/lọ; 392. Bột pha dung dịch tiêm nhãn khoa Mitomycin 0.2mg/lọ (Mitosol); 393. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Mitoxantron 2mg/ml; lọ 10ml (Mitoxantron Accord); 394. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Mitoxantron 2mg/ml; lọ 5 ml (Mitoxantrona Accord); 395. Dung dịch truyền tĩnh mạch Mitoxantron BP 2mg/ml; 396. Bột pha tiêm Oxaliplatin 100mg/lọ; 397. Bột pha tiêm Oxaliplatin 50mg/lọ; 398. Thuốc tiêm Oxaliplatin 5mg/ml (Oxaliplatina Accord); 399. Thuốc tiêm Paclitaxel USP 6mg/ml; lọ 5ml (Paxitas 30); 400. Thuốc tiêm Paclitaxel USP 6mg/ml; lọ 16.7ml (Paxitas 100); 401. Thuốc tiêm Paclitaxel USP 6mg/ml; lọ 50ml (Paxitas 300); 402. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel 6mg/ml (Paclitaxel INTAS); 403. Thuốc tiêm Paclitaxel 6mg/ml (Paclitaxel Accord); 404. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 200mg/lọ 33.4ml (Cytax 200); 405. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 100mg/lọ 16.7ml (Cytax 100); 406. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 300mg/lọ 50ml (Cytax 300); 407. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 30mg/5ml (Acoexcel-30); 408. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 100mg/lọ 16.7ml (Acoexcel-100); 409. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 30mg/lọ 5ml (Cytax 30); 410. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Paclitaxel USP 300mg/50ml (Acoexcel-300); 411. Bột pha tiêm Topotecan hydroclorid 4mg/lọ (Camtop); 412. Thuốc tiêm Topotecan 1mg/ml (Topotecano Accord); 413. Thuốc tiêm Vincristin sulfat USP 1mg/ml (Accord-Vincristine); 414. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Vinorelbin 10mg/ml; 415. Thuốc tiêm Paclitaxel IP 6mg/ml; 416. Hỗn dịch lipid pha tiêm Docetaxel 20mg/lọ (Doceaqualip 20); 417. Hỗn dịch lipid pha tiêm Docetaxel 80mg/lọ (Doceaqualip 80); 418. Thuốc tiêm Temsirolimus 25mg/ml; 419. Thuốc tiêm Cabazitaxel 40mg/ml; 420. Bột pha dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Bendamustin hydroclorid 25mg/lọ (Bentine 25); 421. Hỗn dịch lipid pha tiêm Paclitaxel 30mg/lọ; 422. Thuốc tiêm Gemcitabin IP 1.4g; 423. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Busulfan 6mg/ml; 424. Thuốc tiêm Cabazitaxel 20mg/ml; 425. Dung dịch đậm đặc pha tiêm Docetaxel IP 20mg/ml; 426. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Clofarabin 1mg/ml (Clofarabine Accord); 427. Bột pha tiêm Azacitidin 100mg/lọ (Azadine); 428. Thuốc tiêm Cyclophosphamid 200mg/ml; 429. Bột pha tiêm Dacarbazin USP 100mg; 430. Bột pha tiêm Dacarbazin USP 200mg; 431. Bột pha tiêm Dacarbazin USP 500mg; 432. Thuốc tiêm Cytarabin BP 20mg/ml; 433. Thuốc mỡ Tacrolimus 0.1%, 30g; 434. Thuốc mỡ Tacrolimus 0.1%, 60g (Tacrocutan Salbe 0.1%); 435. Thuốc mỡ Tacrolimus 0.03%, 30g (Jecetacro ointment 0.03% w/w).
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô, dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng, viên nang mềm. + Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Vật lý/hóa học; Sinh học. * Giới hạn phạm vi: + Block C (dây chuyền đóng lọ số 1,2,3,4): Thuốc vô trùng chứa các chất điều trị ung thư. + Block G (dây chuyền đóng lọ số 1,2) (Đóng lọ PFS tại dây chuyền 3): các thuốc vô trùng thông thường. + Block B: sản xuất, đóng gói sơ cấp các dụng viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim; + Block C 2nd floor Wing A: sản xuất, đóng gói sơ cấp các dạng viên nang cứng, viên nang mềm, viên nén bao phim bao gồm những chất có nguy cơ cao.
* Thuốc vô trùng: Thuốc bột đông khô pha tiêm, dung dịch thể tích nhỏ, bơm tiêm đóng sẵn (bao gồm thuốc chứa chất độc tế bào). * Thuốc không vô trùng : - Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng (bao gồm thuốc chứa chất độc tế bào). - Viên nang mềm chứa chất độc tế bào. - Chế phẩm dùng ngoài: thuốc mỡ (chứa hormon sinh dục).
* Thuốc vô trùng (bao gồm thuốc độc tế bào): + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô, thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng (bao gồm thuốc độc tế bào): viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp (bao gồm thuốc độc tế bào): viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/ không vô trùng), hóa học/vật lý.
* Viên nén (viên nén bao, viên nén); viên nang cứng; thuốc tiêm truyền (dung dịch thể tích nhỏ, thuốc đông khô, bơm tiêm đóng sẵn thuốc); chế phẩm dùng ngoài (thuốc mỡ). * Thuốc độc tế bào: Viên nén (viên nén bao, viên nén); viên nang cứng; thuốc tiêm truyền (dung dịch thể tích nhỏ, thuốc đông khô) và dược chất.
- Viên nén, viên nang cứng, viên nang mềm. - Danh mục sản phẩm được thanh tra: Aceclofenac tablets 100mg; Amlodipine besylate tablets USP 5mg,10mg; Ciprofloxacin tablets USP 500mg; Carvedilol tablets USP 3.125mg, 6.25mg, 12.5mg, 25mg; Clomipramine hydrochlorid tablets 25mg; Nifedipine extended release tablets USP 20mg; Enapril maleat tablets USP 5mg, 10mg, 20mg; Enapril maleate and hydrochlorothiazide tablets USP; Febuxostat tablets 40mg; Famotidine tablets USP 20mg; Fluconazole tablets USP 150mg; Fluoxetine capsules USP 20mg; Lansoprazole delayed release capsules USP 30mg; Atorvastatin calcium tablets 10mg, 20mg, 40mg; Levothyroxine sodium tablets USP 50mcg, 100mcg, 150mcg, 300mcg; Losartan potassium and hydrochlorothiazide tablets USP (50 + 12.5 mg); Losartan potassium tablets USP 50mg; Nebivolol hydrochloride tablets 5mg; Nebivolol hydrochloride and hydrochlorothiazide tablets (5+12.5mg); Nifedipine& Atenolol tablets; Olanzapine tablets USP 5mg, 10mg; Pregabalin capsules 75mg; Pregabalin and methylcobalamin capsules; Rosuvastatin tablets 5mg, 10mg, 20mg; Telmisartan tablets USP 40mg/ 80mg; Telmisartan & hydrochlorothiazide tablets USP (40+12.5mg, 80+25mg, 80+12.5mg); Tamsulosin hydrochloride modified release tablets 0.4mg; Montelukast tablets 10mg; Montelukats paediatric chewable tablets 4mg, 5mg; Teneligliptin tablet 20mg; Sertraline tablets BP 50mg, 100mg; Spironolactone tablets BP 25mg, 50mg, 100mg; Pioglitazone tablets 15mg, 30mg; Aripiprazole Orodispersible tablets 10mg, 15mg, 30mg; Levothyroxine sodium tablets USP 25mcg, 75mcg, 125mcg, 137mcg, 175mcg, 200mcg
* Viên nén, viên nén bao; Viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch thể tích nhỏ); Chế phẩm dùng ngoài (thuốc mỡ). * Thuốc độc tế bào: Viên nén, viên nén bao; Viên nang cứng; Thuốc tiêm truyền (thuốc đông khô); Chế phẩm dùng ngoài (thuốc mỡ).
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc mỡ; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Thuốc mỡ; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Vô trùng; + Vi sinh: Không vô trùng; + Hóa học/Vật lý.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.