B.Braun Melsungen AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
9 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 33 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ropivacaine B. Braun 5 mg/ml | 400114418825 | Ropivacain hydroclorid monohydrat 52.9 mg tương đương với Ropivacain hydroclorid 50mg | Dung dịch tiêm | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ropivacaine B. Braun 7.5 mg/ml | 400114299425 | Mỗi 10ml chứa Ropivacaine hydrochloride monohydrate (tương đương với Ropivacaine hydrochloride 75mg) 79,35mg | Dung dịch tiêm | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ropivacaine B. Braun 2 mg/ml | 400114299325 | Mỗi 10ml chứa Ropivacain hydroclorid monohydrat (tương đương với Ropivacain hydroclorid 20mg) 21,16mg | Dung dịch tiêm hoặc truyền | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| NuTRIflex Lipid special | 400110346500 | Alanine 6,792g, Arginine 3,78g, Aspartic acid 2,1gam, Calcium chloride dihydrate 0,623g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 144g, Glutamic acid 4,908g, Glycine 2,312g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,753g, Isoleucine 3,284g, Leucine 4,384g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine 3,186g, Magnesium acetate tetrahydrate 0,91g, Methionine 2,736g, Potassium acetate 3,689g, Proline 4,76g, Phenylalanine 4,916g, Serine 4,2g, Sodium acetate trihydrate 0,25 gam, Sodium chloride 0,378g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 2,496g, Sodium hydroxide 1,171g, Soya-bean oil refined 20g, Threonine 2,54g, Triglycerides, medium chain 20g, Tryptophan 0,8g, Valine 3,604g, Zinc acetate dihydrate 7,024g Alanine 6,792g, Arginine 3,78g, Aspartic acid 2,1gam, Calcium chloride dihydrate 0,623g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 144g, Glutamic acid 4,908g, Glycine 2,312g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,753g, Isoleucine 3,284g, Leucine 4,384g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine 3,186g, Magnesium acetate tetrahydrate 0,91g, Methionine 2,736g, Potassium acetate 3,689g, Proline 4,76g, Phenylalanine 4,916g, Serine 4,2g, Sodium acetate trihydra | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| NuTRIflex Lipid peri | 400110346400 | Alanine 3,88g, Arginine 2,16g, Aspartic acid 1,2g, Calcium chloride dihydrate 0,353g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 64g, Glutamic acid 2,8g, Glycine 1,32g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,000g, Isoleucine 1,872g, Leucine 2,504g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine1,818g, Magnesium acetate tetrahydrate0,515g, Methionine 1,568g, Potassium acetate 2,354g, Proline 2,72g, Phenylalanine 2,808g, Serine 2,4g, Sodium acetate trihydrate 0,435g, Sodium chloride 0,865g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 0,936g, Sodium hydroxide 0,64g, Soya-bean oil refined 20g, Threonine 1,456g, Triglycerides medium chain 20g, Tryptophan 0,456g, Valine 2,08g, Zinc acetate dihydrate 5,28g Alanine 3,88g, Arginine 2,16g, Aspartic acid 1,2g, Calcium chloride dihydrate 0,353g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 64g, Glutamic acid 2,8g, Glycine 1,32g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,000g, Isoleucine 1,872g, Leucine 2,504g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine1,818g, Magnesium acetate tetrahydrate0,515g, Methionine 1,568g, Potassium acetate 2,354g, Proline 2,72g, Phenylalanine 2,808g, Serine 2,4g, Sodium acetate trihydrate 0,435 | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Propofol-Lipuro 2% (20mg/ml) | 400114960624 | Mỗi 50ml chứa Propofol 1g | Nhũ tương tiêm hoặc truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | 400114984724 (cũ: VN-22233-19) | Mỗi 1 ml chứa Propofol 10mg | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml) | 400114984624 (cũ: VN-22232-19) | Mỗi 1ml chứa Propofol 5mg | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Etomidate-Lipuro | 400110984524 (cũ: VN-22231-19) | Mỗi 10ml chứa Etomidate 20mg | Nhũ tương tiêm | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Midazolam B. Braun 5mg/ml | 400112002224 (cũ: VN-21177-18) | Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Fentanyl B. Braun 0.5 mg/10 ml | 400111002124 (cũ: VN-21366-18) | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Tracutil | 400110069223 (cũ: VN-14919-12) | Mỗi ống 10ml chứa: Iron (II) chloride tetrahydrate 6,958mg; Zinc chloride 6,815mg; Manganese (II) chloride tetrahydrate 1,979mg; Copper (II) chloride dihydrate 2,046mg; Chromium (III) chloride hexahydrate 0,0530mg; Sodium selenite pentahydrate 0,0789mg; Sodium molybdate dihydrate 0,0242mg; Potassium iodide 0,166mg; Sodium fluoride 1,260mg | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ringerfundin | 400110069123 (cũ: VN-18747-15) | Sodium chloride 3,3995g; Potassium chloride 0,1492g; Calcium chloride dihydrate 0,18375g; Magnesium chloride hexahydrate 0,10165g; Sodium acetate trihydrate 1,633g; L-Malic acid 0,3355g | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lipidem | 400110020223 (cũ: VN-20656-17) | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil, refined 8,0g; Omega-3-acid triglycerides 2,0g | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lipofundin MCT/LCT 10% | 400110020323 (cũ: VN-16130-13) | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides 5,0g; Soya-bean oil 5,0g | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lipofundin MCT/LCT 20% | 400110020423 (cũ: VN-16131-13) | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides 10,0g; Soya-bean oil 10,0g; | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Aminoplasmal Hepa 10% | VN-19791-16 | Mỗi chai 500ml chứa: Isoleucine 4,4 gam; Leucine 6,8 gam; Lysine (dưới dạng Lysine Acetate) 3,755 gam; Methionine 0,6 gam; Phenylalanine 0,8 gam; Threonine 2,3 gam; Tryptophan 0,75 gam; Valine 5,3 gam; Arginine 4,4 gam; Histidine 2,35 gam; Glycine 3,15 gam; Alanine 4,15 gam; Proline 3,55 gam; Aspartic Acid 1,25 gam; Asparagine (dưới dạng Asparagine. H2O) 0,24 gam; Cystein (dưới dạng Acetylcystein) 0,295 gam; Glutamic Acid 2,85 gam; Ornithine (dưới dạng Ornithine HCl) 0,65 gam; Serine 1,85 gam; Tyrosine (dưới dạng N -Acetyltyrosine) 0,35 gam Mỗi chai 500ml chứa: Isoleucine 4,4 gam; Leucine 6,8 gam; Lysine (dưới dạng Lysine Acetate) 3,755 gam; Methionine 0,6 gam; Phenylalanine 0,8 gam; Threonine 2,3 gam; Tryptophan 0,75 gam; Valine 5,3 gam; Arginine 4,4 gam; Histidine 2,35 gam; Glycine 3,15 gam; Alanine 4,15 gam; Proline 3,55 gam; Aspartic Acid 1,25 gam; Asparagine (dưới dạng Asparagine. H2O) 0,24 gam; Cystein (dưới dạng Acetylcystein) 0,295 gam; Glutamic Acid 2,85 gam; Ornithine (dưới dạng Ornithine HCl) 0,65 gam; Serine 1,85 gam; T | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| 4.2% w/v Sodium Bicarbonate | VN-18586-15 | Natri bicarbonat 10,5g/250ml Natri bicarbonat 10,5g/250ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Calcium Gluconate 10% w/v Injection | VN-20384-17 | Calcium Gluconate monohydrate 940mg/10ml Calcium Gluconate monohydrate 940mg/10ml | Dung dịch tiêm | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nutriflex Lipid Peri | VN-19792-16 | Mỗi 1250 ml chứa: Isoleucine 2,34 gam; Leucine 3,13 gam; Lysine (dưới dạng Lysine HCl) 2,26 gam; Methionine 1,96 gam; Phenylalanine 3,51 gam; Threonine 1,82 gam; Tryptophan 0,57 gam; Valine 2,60 gam; Arginine 2,7 gam; Histidine (dưới dạng Histidine HCl monohydrate) 1,25 gam; Alanine 4,85 gam; Aspartic Acid 1,5 gam; Glutamic Acid 3,50 gam; Glycine 1,65 gam; Proline 3,40 gam; Serine 3,00 gam; Sodium hydroxide 0,80 gam; Sodium chloride 1,081 gam; Sodium acetate trihydrate 0,544 gam; Potassium acetate 2,943 gam; Magnesium acetate tetrahydrate 0,644 gam; Calcium chloride dihydrate 0,441 gam; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrate) 80,0 gam; Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 1,170 gam; Zinc acetate dihydrate 6,625 mg; Soya-bean oil, refined 25,0 gam; Medium-chain triglycerides 25,0 gam; Mỗi 1250 ml chứa: Isoleucine 2,34 gam; Leucine 3,13 gam; Lysine (dưới dạng Lysine HCl) 2,26 gam; Methionine 1,96 gam; Phenylalanine 3,51 gam; Threonine 1,82 gam; Tryptophan 0,57 gam; Valine 2,60 gam; Arginine 2,7 gam; Histidine (dưới dạng Histidine HCl monohydrate) 1,25 gam; Alanine 4,85 gam; Aspartic Acid 1,5 gam; Glutamic Acid 3,50 gam; Glycine 1,65 gam; Proline 3,40 gam; Serine 3,00 gam; Sodium hydroxide 0,80 gam; Sodium chloride 1,081 gam; Sodium acetate trihydrate 0,544 gam; Potassium aceta | Nhũ tương tiêm truyền | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Water for injections B.Braun | VN-17260-13 | Nước cất pha tiêm 10ml/ống | Dung môi pha tiêm | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Aminoplasmal® B. Braun 10% E | VN-18160-14 | Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 1.25 gam; - Leucine 2.225 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1.7125 gam) 2.14 gam; - Methionine 1.10 gam; - Phenylalanine 1.175 gam; - Threonine 1.05 gam; - Tryptophan 0.40 gam; - Valine 1.55 gam; - Arginine 2.875 gam; - Histidine 0.75 gam; - Alanine 2.625 gam; - Glycine 3.00 gam; - Aspartic Acid 1.40 gam; - Glutamic Acid 1.80 gam; - Proline 1.375 gam; - Serine 0.575 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.7145 gam; - Sodium hydroxide 0.09 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam; - Disodium phosphate dodecahydrate 0.89525 gam; | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Aminoplasmal® B. Braun 5% E | VN-18161-14 | Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 0.625 gam; - Leucine 1.1125 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0.8575 gam) 1.07 gam; - Methionine 0.55 gam; - Phenylalanine 0.5875 gam; - Threonine 0.525 gam; - Tryptophan 0.20 gam; - Valine 0.775 gam; - Arginine 1.4375 gam; - Histidine 0.375 gam; - Alanine 1.3125 gam; - Glycine 1.50 gam; - Aspartic Acid 0.70 gam; - Glutamic Acid 0.90 gam; - Proline 0.6875 gam; - Serine 0.2875 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.34025 gam; - Sodium chloride 0.241 gam; - Sodium hydroxide 0.035 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam; | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | VN-22719-21 | Propofol 10mg/ml 10mg/ml | Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml | VN-22494-20 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,05mg/ml 0,05mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 25/06/2020 | Không ghi |
| Lipofundin ® MCT/LCT 10% | VN-22495-20 | Mỗi 250ml chứa: Medium-chain triglycerides 12,5g; Soya-bean oil 12,5g 12,5g, 12,5g | Nhũ tương truyền tĩnh mạch | Đức | 25/06/2020 | Không ghi |
| Lipofundin ® MCT/LCT 20% | VN-22496-20 | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil 10,0g 10,0g, 10,0g | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 25/06/2020 | Không ghi |
| Lipidem | VN2-196-13 | Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 8,0g/100ml; Omega-3-acid triglycerides 2,0g/100ml | Nhũ tương truyền tĩnh mạch | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Propofol-Lipuro 0,5% (5mg/ml) | VN-13505-11 | Propofol 5mg/ml | Nhũ tương tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aminoplasmai Hepa 10% | VN-11459-10 | Dung dịch Amino acid và chất điện giải -- | Dịch truyền tĩnh mạch | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Etomidate Lipuro | VN-10697-10 | Etomidate 20mg/10ml | Nhũ dịch tiêm truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | VN-5720-10 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương để tiêm hoặc truyền | Đức | 27/01/2010 | Không ghi |
| Nutriflex Lipid Special | 400110069023 (cũ: VN-20657-17) | Mỗi 625ml chứa: Isoleucine 2,06g; Leucine 2,74g; Lysine (dưới dạng Lysine hydroclorid) 1,99g; Methionine 1,71g; Phenylalanine 3,08g; Threonin 1,59g; Tryptophan 0,5g; Valine 2,26g; Arginine 2,37g; Histidine (dưới dạng Histidine hydroclorid monohydrate) 1,1g; Alanine 4,25g; Acid aspartic 1,32g; Acid glutamic 3,07g; Glycine 1,45g; Proline 2,98g; Serine 2,63g; Natri hydroxide 0,732g; Natri clorid 0,237g; Natri acetat trihydrat 0,157g; Kali acetate 2,306g; Magnesium acetat tetrahydrat 0,569g; Calcium clorid dihydrat 0,39g; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrate) 90,0g; Natri dihydrogenphosphat dihydrat 1,56g; Kẽm acetat dihydrat 4,39mg; Soya-bean oil, refined 12,5g; Medium-chain triglycerides 12,5g | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 02/04/2023 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2026_0003 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 18/01/2026 | 08/10/2028 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2025_0038 | Cơ quan thẩm quyền Đức (Regierungspräsidium Darmstadt) | 26/02/2025 | 29/01/2028 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2025_0009 | Cơ quan thẩm quyền Đức (Regierungspräsidium Darmstadt) | 26/01/2025 | 14/11/2027 |
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2024_0010 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/03/2024 | 19/06/2026 |
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2022_0061 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 12/12/2022 | 30/08/2025 |
| EU-GMP | DE-HE-01-GMP-2022-0060 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 16/05/2022 | 20/02/2025 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2022_0026 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/03/2022 | 09/02/2025 |
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2021_0009 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 23/02/2021 | 15/01/2023 |
| EU-GMP | DE-HE-01-GMP-2019-0172 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 06/10/2019 | 21/05/2022 |
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2019_0011 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 03/03/2019 | 01/03/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch, nhũ tương). + Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý; sinh học (nội độc tố vi khuẩn)
* Thuốc vô trùng: - Thuốc vô trùng có tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (dung dịch, nhũ tương); Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (dung dịch, nhũ tương); - Xuất xưởng lô. * Đóng gói: - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng/thuốc không vô trùng); Hóa học/Vật lý
* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: + Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (dung dịch, nhũ dịch). + Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Vật lý/hóa học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch, nhũ tương). + Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng (Nội độc tố vi khuẩn)
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch, nhũ tương). + Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; Dung dịch thể tích lớn; *Sản phẩm được cấp phép xuất khẩu đến Việt Nam (theo Phụ lục 8 - Giấp phép sản xuất): Aminoplasma Hepa-10%; Aminoplasma B. Braun 10%E; Aminoplasma B. Braun 5%E; Lipidem; Lipofundin MCT/LCT 10%; Lipofundin MCT/LCT 20%; NutriFlex Lipid Peri; Propofol - Lipuro 1%
* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: + Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (dung dịch, nhũ dịch). + Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Vật lý/hóa học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch, nhũ tương). + Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ, nhũ tương thể tích nhỏ; Dung dịch thể tích lớn; nhũ tương thể tích lớn.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch, nhũ tương). + Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG | 32 |
| Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | 33 |
| Daewon Pharm. Co., Ltd | 26 |
| MSN Laboratories Private Limited | 26 |
| Jin Yang Pharm.Co., Ltd | 30 |
| Taiwan Biotech Co., Ltd | 29 |
| Navana Pharmaceuticals Ltd | 32 |
| Dae Han New Pharm Co., Ltd | 31 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | 30 |
| Laboratoire AGUETTANT | 23 |
| New Gene Pharm Inc | 32 |
| Laboratorios Bago S.A | 34 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.