Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

6 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 17 thuốc; sản xuất 20 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

20
Số đăng ký thuốc
8
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
20244
20231
20212
20201
20134
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Consiqare Oral Solution 667mg/ml Không kê đơn 955100079926 Lactulose 66,7% (w/v) Dung dịch uống Malaysia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Xepaviz Cream 0.1% w/w Không kê đơn 955100438725 Mometasone furoate 0,1% (w/w) Kem Malaysia 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Epirozin-Xepa Ointment 2% w/w Không kê đơn 955100438625 Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w)) Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w)) Thuốc mỡ Malaysia 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml 955110438525 Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) Bột pha hỗn dịch uống Malaysia 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Xepavate ointment 0.05% w/w 955110316025 Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Malaysia 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Provinace 955110004100 (cũ: VN-16415-13) Perindopril erbumine 4mg Viên nén Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Xepafuzo ointment 2% w/w 955110778324 Natri fusidat 2% w/w Natri fusidat 2% w/w Thuốc mỡ bôi da Malaysia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pristine-Xepa Shampoo 2% Không kê đơn 955100128524 Ketoconazole 2% (w/w) Ketoconazole 2% (w/w) Dầu gội Malaysia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Adezio Oral Solution 1mg/ml 955110128424 Cetirizine dihydrochloride Cetirizine dihydrochloride 0,1% (w/v) Dung dịch uống Malaysia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Rinaliz-Xepa 955110034623 (cũ: VN-17620-13) Indapamid 2,5mg Viên nén bao phim Malaysia 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zaryn Cream 2% VN-22799-21 Miconazol nitrat 20mg/g 20mg/g Kem bôi da Malaysia 19/04/2021 Không ghi
Xepafuzin VN-22581-20 Acid fusidic 20mg/g 2% (w/w) Kem bôi da Malaysia 20/12/2020 Không ghi
Sedilix-DM VN-17621-13 Dextromethorphan hydrobromid 15mg/5ml; Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Promethazin hydrochlorid 3,125mg/5ml Si rô Malaysia 26/12/2013 Không ghi
Xynopine tablet 10mg VN-10147-10 Amlodipine besilate 10mg Amlodipine Viên nén Malaysia 19/08/2010 Không ghi
Glennixe tablet 2mg VN-5255-10 Glimepiride 2mg Viên nén Malaysia 06/01/2010 Không ghi
Xynopine tablet 5mg VN-5256-10 Amlodipine besylate 5mg Amlodipine Viên nén Malaysia 06/01/2010 Không ghi
Syrô giảm ho Tuxidex Forte 15mg/5ml VN-22936-21 Dextromethorphan hydrobromid 0,3% (w/v) Sirô Malaysia 09/09/2021 Hết hạn
Vastinxepa 40mg VN-17623-13 Simvastatin 40mg Viên nén bao phim Malaysia 26/12/2013 Hết hạn
Vastinxepa 20mg VN-17622-13 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Malaysia 26/12/2013 Hết hạn
Benaxepa Expectorant VN-17619-13 Diphenhydramin hydrochlorid 14mg/5ml; Amoni chlorid 135mg/5ml; Natri citrat 57,5mg/5ml Si rô Malaysia 26/12/2013 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S 3883/25 Cơ quan quản lý dược phẩm quốc gia - Bộ Y tế Malaysia (National Pharmaceutical Regulatory Agency - Ministry of Health Malaysia) 21/05/2025 13/11/2027
EU-GMP NNGYK/GYSZ/60615-2/2024 Cục Thanh tra - Thanh tra thuốc - Trung tâm Y tế Công cộng và Dược phẩm Quốc gia Hungary 24/11/2024 24/11/2027
PIC/S-GMP 2886(a)/23 National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Malaysia 29/01/2023 06/11/2025
EU-GMP OGYÉI/35791-6/2021 National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary 15/09/2021 29/07/2024
PIC/S-GMP 1952/20 National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Malaysia 20/12/2020 28/09/2023
PIC/S-GMP 1310/19 National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Malaysia 01/08/2019 07/03/2021
EU-GMP OGYÉI/18255-6/2017 National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary 31/08/2017 30/12/2021
PIC/S-GMP 107/17 National Pharmaceutical Regulatory Agency (NPRA), Malaysia 15/03/2017 15/06/2019

Phạm vi chứng nhận theo giấy 3883/25

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ tai. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-lactam: Viên nang cứng; Dung dịch thuốc uống; Dung dịch thuốc dùng ngoài; Thuốc bán rắn; Sirô khô; Viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nang cứng; Thuốc bột. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; Thuốc bột. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Dung dịch thuốc uống; Dung dịch thuốc dùng ngoài; Thuốc bán rắn; Sirô khô, Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NNGYK/GYSZ/60615-2/2024

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc nhỏ mắt. * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; dung dịch thuốc uống; thuốc bán rắn, thuốc bột pha hỗn dịch, viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: Các thuốc không vô trùng nêu trên. * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng + Vi sinh: vô trùng/không vô trùng + Hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2886(a)/23

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ tai. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-lactam: Viên nang cứng; Dung dịch thuốc uống; Dung dịch thuốc dùng ngoài; Thuốc bán rắn; Sirô khô; Viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nang cứng; Thuốc bột. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; Thuốc bột. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Dung dịch thuốc uống; Dung dịch thuốc dùng ngoài; Thuốc bán rắn; Sirô khô, Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy OGYÉI/35791-6/2021

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc nhỏ mắt. * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; dung dịch thuốc uống; thuốc bán rắn, thuốc bột pha hỗn dịch, viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1952/20

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ tai. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-lactam: viên nang cứng; dung dịch thuốc uống; dung dịch thuốc dùng ngoài; thuốc bán rắn, sirô khô, viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: viên nang cứng, thuốc bột. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng, thuốc bột.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1310/19

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ tai. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-lactam: viên nang cứng; dung dịch thuốc uống; dung dịch thuốc dùng ngoài; thuốc bán rắn, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: viên nang cứng, thuốc bột. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng, thuốc bột.

Phạm vi chứng nhận theo giấy OGYÉI/18255-6/2017

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc nhỏ mắt. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-lactam: viên nang cứng; dung dịch thuốc uống; thuốc bán rắn, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: viên nang cứng, thuốc bột. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng, thuốc bột.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 107/17

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ tai. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-lactam: viên nang cứng; dung dịch thuốc uống; dung dịch thuốc dùng ngoài; thuốc bán rắn, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: viên nén, viên nang cứng, thuốc bột. + Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén, viên nang cứng, thuốc bột.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 20 số đăng ký thuốc của Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.