The Madras Pharmaceuticals: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

The Madras Pharmaceuticals có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

13 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 20 thuốc.

20
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20161
20154
20142
20131
20125
20116

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Rocimus 0.1% w/w 890110028226 Tacrolimus 1mg/g Thuốc mỡ India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Rocimus 0.03% w/w 890110028126 Tacrolimus 0,3mg/g Thuốc mỡ bôi ngoài da India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Atromux 10 VN-19036-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Ofelta VN-19037-15 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Atromux 10 VN-19036-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Sdabex VN-18755-15 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin canxi) 10 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Kitrampal VN-17917-14 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Katrapa VN-16710-13 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Pylobiotic Forte VN-15624-12 Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate 500mg; 400mg; 40mg Pantoprazole Viên bao phim tan trong ruột Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Levatam VN-15288-12 Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Hipa kit VN-15020-12 Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate 250mg; 400mg; 40mg Pantoprazole Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Hilan kit VN-15019-12 Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate 250mg; 400mg; 40mg Pantoprazole Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Deloliz VN-14624-12 Desloratadine 5,0mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Dicopril VN-14036-11 Perindopril Erbumine 4mg Viên nén Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Etowell VN-13639-11 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Aclop VN-19914-16 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
Kiviugrel VN-18266-14 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) 75mg Viên nén bao phim Ấn Độ 18/09/2014 Hết hạn
Rabewell-20 VN-13640-11 Rabeprazole Sodium 20mg Viên bao tan trong ruột Ấn Độ 06/09/2011 Hết hạn
Clopikip VN-13638-11 Clopidogrel Bisulfate 75mg Clopidogrel Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Hết hạn
Rocimus 0.03%w/w VN-11966-11 Tacrolimus 0,3mg/g Thuốc mỡ Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn
Rocimus 0.1%w/w VN-11967-11 Tacrolimus 0,1%w/w Thuốc mỡ Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của The Madras Pharmaceuticals đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 20 số đăng ký thuốc của The Madras Pharmaceuticals. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
The Madras Pharmaceuticals xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.