Công ty Cổ Phần Dược Nature Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 20 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gel dùng ngoài Mangizeni | 893200320725 (cũ: VD-29461-18) | Mỗi 60ml chứa gel 0,1% mangiferin chiết xuất từ lá Xoài | Gel dùng ngoài | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Dung dịch dùng ngoài Mydumangin | 893200318725 (cũ: VD-30935-18) | Mỗi 30ml chứa Dung dịch 0,1% mangiferin chiết xuất từ lá Xoài | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| NP Viên xông hương chanh Không kê đơn | 893100472724 (cũ: VD-21813-14) | Camphor (Camphora) 12mg; Eucalyptol (Cineolum) 12mg; Menthol (Mentholum) 12mg; Tinh dầu Chanh (Oleum Citrus limonia) 14mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Mecaflu forte Không kê đơn | 893100467524 (cũ: VD-19294-13) | Eucalyptol (Cineolum) 100mg; Menthol (Mentholum) 0,5mg; Tinh dầu Gừng (Aetheroleum zingiberis) 0,5mg; Tinh dầu Tần dày lá (Aetheroleum Plectranthi amboinici) 0,36mg; Tinh dầu tràm (Aetheroleum cajuputi) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Viên xông hương tràm vim báo gấm Không kê đơn | 893100199224 (cũ: VD-18918-13) | Menthol (Mentholum) 12mg; Eucalyptol (Cineolum) 12mg; Camphor (Camphora) 12mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Mecaflu Không kê đơn | 893100199124 (cũ: VD-19293-13) | Eucalyptol (Cineolum) 100mg; Menthol (Mentholum) 0,5mg; Tinh dầu Tần dày lá (Aetheroleum Plectranthi amboinici) 0,18mg; Tinh dầu Gừng (Aetheroleum zingiberis) 0,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| NP Meninlove | VD-33989-20 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 630 mg tương với các dược liệu: Thục địa 1,778 g; Đương quy 1,333 g; Xuyên khung 0,889 g; Bạch thược 1,333 g; Hoàng kỳ 1,778 g; Đảng sâm 1,778 g; Phục linh 1,778 g; Bạch truật 1,778 g; Cam thảo 0,667 g; Quế nhục 0,444 g 1,778 g, 1,333 g, 0,889 g, 1,333 g, 1,778 g, 1,778 g, 1,778 g, 1,778 g, 0,667 g, 0,444 g | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Cồn xoa bóp An phúc bình | VD-25102-16 | Mỗi 100 ml chứa dịch chiết các dược liệu: Bạc hà 3g; Đại hồi 3,5g; Tinh dầu long não 1,2g; Đinh hương 6g; Huyết giác 7,5g; Tinh dầu bạc hà 3,8g; Một dược 3g; Nhũ hương 3g; Quế nhục 5g; Nghệ 0,5g; Tinh dầu quế 1g | Cồn xoa bóp | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Dầu nóng Vim bạch gấm | VD-21621-14 | Mỗi 10 ml chứa: Menthol 1785mg; Eucalyptol 1785mg; Camphor 977mg; Methyl salicylat 2762mg | Dầu xoa | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Dầu gió Vim III Hồng gấm | VD-19292-13 | Một ml có chứa: tinh dầu Bạc hà 561,5mg; tinh dầu tràm 104,5mg; Camphor 41,8mg; tinh dầu quế 0,6mg; tinh dầu Hương nhu 5,2mg; Methyl salicilat 35,8mg | Dầu xoa | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Dầu khuynh diệp lòng mẹ | VD-18206-13 | Eucalyptol 5,6g; Camphor 0,8g/10 ml dầu xoa | Dầu xoa | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dầu gió xanh Vim II | VD-18205-13 | Menthol 0,2760g; Methyl salicylat 0,0184g/1ml dầu xoa | Dầu xoa | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Euca Vim báo gấm | VD-17863-12 | Eucalyptol, Camphor, Gaiacolat deglycerol 68mg, 12mg, 12mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dung dịch vệ sinh Manginovim | VD-17862-12 | Dịch chiết lá xoài (0,2% mangiferin), Camphor, Menthol . | Gel dùng ngoài | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dung dịch dùng ngoài Manginovim | VD-17861-12 | Dịch chiết lá xoài (0,2% mangiferin), Camphor, Menthol . | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dầu gió Vim I | VD-17860-12 | Cineol, menthol, methyl salicylate, camphor . | Dầu xoa | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dung dịch vệ sinh Mydugyno | VD-22105-15 | Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml | Gel dùng ngoài | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| NPluvico | VD-21622-14 | Cao khô lá Bạch quả 100mg; Cao khô rễ Đinh lăng 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Xoangspray | VD-20945-14 | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vichosa | VD-19295-13 | Tinh dầu gừng 30mg; Tinh dầu trần bì 30mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.